Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Tin học 7 Cánh diều có đáp án - Đề 2
20 câu hỏi
Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?
1. Nhập biểu thức số học.
2. Nhấn Enter để nhận kết quả.
3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.
4. Gõ nhập dấu bằng =
4 – 3 – 2 – 1.
3 – 4 – 1 – 2.
1 – 2 – 3 – 4.
2 – 1 – 3 – 4.
Đáp án: B
Tay cầm
Tay nắm
Tay phải
Tay trái.
Đáp án: B
Tính tổng
Tính trung bình cộng
Xác định giá trị lớn nhất
Xác định giá trị nhỏ nhất
Đáp án:A
Dãy số liệu trực tiếp
Địa chỉ một ô
Dãy địa chỉ ô, khối ô
Tất cả các đáp án trên.
Đáp án:D
Ctrl + E
Ctrl + G
Ctrl + P
Ctrl + H
Đáp án:C
Trang chiếu chỉ hiển thị được văn bản.
Trang chiếu có thể hiển thị văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, biểu đồ.
Trang chiếu chỉ hiển thị được hình ảnh.
Trang chiếu chỉ hiển thị được âm thanh.
Đáp án: B
Font.
Paragraph.
Drawing.
Editing.
Đáp án: B
Home
Animations
Insert
Design
Đáp án: B
Khi dãy sắp xếp thứ tự.
Khi dãy không sắp xếp thứ tự.
Tất cả ý A và B đều sai.
Tất cả ý A và B đều đúng.
Đáp án:D
Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 34 có trong dãy này không.
Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 45 ở vị trí nào trong dãy.
Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tổng các phần tử trong dãy.
Cả A và B
Đáp án:D
Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự và dãy không sắp xếp thứ tự .
Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho mọi bài toán.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy không sắp xếp thứ tự.
Đáp án:C
Nửa dãy đầu.
Nửa dãy sau.
Tất cả dãy.
Không có phạm vi.
Đáp án: B
11
70
5
39
Đáp án:A
9, 4, 5, 2, 3, 7
9, 7, 5, 4, 3, 2
9, 5, 4, 2, 3, 7
2, 5, 4, 9, 3, 7
Đáp án:C
Đã xét đến phần tử gần cuối cùng của dãy.
Các phần tử đã nằm đúng thứ tự mong muốn trong dãy, không còn bất kì cặp liền kề nào trái thứ tự mong muốn, tức là không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa.
Vẫn còn nhiều cặp phần tử liền kề không đúng thứ tự mong muốn.
Khi hai phần tử liền kề nằm chưa đúng với thứ tự mong muốn.
Đáp án: B
0
1
2
3
Đáp án: B
Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu:
1) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính tổng.
2) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số nhỏ nhất.
3) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số trung bình cộng.
4) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số lớn nhất.
5) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để đếm số lượng ô có dữ liệu.
1) – SUM
2) – MIN
3) – AVERAGE
4) – MAX
5) – COUNTBước 1: Trong dải lệnh View, chế độ Normal, chọn đoạn văn bản hoặc cả hộp văn bản cần tạo hiệu ứng.
Bước 2: Chọn dải lệnh Animations, chọn nhóm hiệu ứng để mở danh mục các hiệu ứng.
Bước 3: Chọn kiểu hiệu ứng.
Bước 4: Nháy chọn lệnh Effect Options và chọn hướng xuất hiện của đối tượng khi diễn ra hiệu ứng.
Bước 5. Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.Em hãy mô phỏng bằng bảng các bước tìm kiếm tuần tự cho bài toán: Tìm số đầu tiên trong dãy bằng 44 với dãy đầu vào là {18, 94, 42, 44, 06, 44, 55, 67}?
Bước | Thực hiện |
1 | So sánh số ở đầu dãy với x: Vì a1 = 18 ≠ x nên chuyển sang xét số đứng sau là a2 trong dãy. |
2 | So sánh số đang xét với x: Vì a2 = 94 ≠ x nên chuyển sang xét số đứng sau là a3 trong dãy. |
3 | So sánh số đang xét với x: Vì a3 = 42 ≠ x nên chuyển sang xét số đứng sau là a4 trong dãy. |
4 | So sánh số đang xét với x: Vì a4 = 44 = x Kết luận: Tìm thấy x ở vị trí thứ bốn trong dãy: kết thúc thuật toán. |
Xuất phát, i = 1 | 11 | 70 | 5 | 52 | 39 |
Lượt thứ nhất | 11 | 5 | 52 | 39 | 70 |
Lượt thứ hai | 5 | 11 | 39 | 52 | 70 |
Lượt kết quả | 5 | 11 | 39 | 52 | 70 |







