2048.vn

4Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Tin học 7 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

4Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Tin học 7 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tin họcLớp 77 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:

SUM(A1,A5)

=SUM(A1,A5)

=SUM(A1:A5)

SUM(A1:A5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chọn màu chữ cho trang tính, trong dải lệnh Home ta chọn biểu tượng:

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dải lệnh Home, chọn các lệnh trong nhóm nào để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ và màu nền?

Paragraph

Drawing

Font

Editing

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để:

Tính tổng các giá trị được chọn.

Tính trung bình cộng các giá trị được chọn.

Đếm số lượng số các giá trị được chọn.

Tìm giá trị lớn nhất các giá trị được chọn.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số liệu như trong bảng sau, muốn tính tổng của ô A1 và ô B1 ta gõ công thức vào cột C1 là:

=A1+B1

A1+B1=

A1+B1

=A+B

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

Tính toán ra kết quả sai.

Công thức nhập sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi muốn tạo hiệu ứng biến mất cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:

Entrance Effects

Motion Paths

Exit Effects

Emphasis Effects

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu tượng nào của phần mềm trình chiếu?

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa sau của dãy:

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, lấy phần tử đứng giữa dãy để so sánh với x, nếu phần tử đó chính là x thì kết luận gì?

Chưa tìm thấy x và tiếp tục thuật toán.

Chưa tìm thấy x và kết thúc thuật toán.

Đã tìm thấy x và kết thúc thuật toán.

Đã tìm thấy x và tiếp tục thuật toán.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lần đổi chỗ của các phần tử liền kề trong thuật toán sắp xếp nổi bọt phụ thuộc vào:

Số phần tử của dãy.

Số cặp phần tử liền kề nằm trái với thứ tự mong muốn.

Số phần tử dương của dãy.

Số các phần tử liền kề đã nằm đúng với thứ tự mong muốn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự:

Hai khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự là tìm thấy hoặc xét hết dãy và không tìm thấy kết quả cần tìm kiếm.

Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi không tìm thấy kết quả mong muốn hoặc kết quả đó nằm ở cuối dãy.

Có hai loại bài toán tìm kiếm là: Tìm kiếm trong dãy không sắp thứ tự và tìm kiếm trong dãy đã sắp thứ tự.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với những bài toán đã được sắp xếp.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sắp xếp dãy 1, 4, 2, 6 theo thứ tự tăng dần bằng thuật toán nổi bọt thì có bao nhiêu lần đổi chỗ hai phần tử liền kề:

0

1

2

3

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một dãy số: 12, 14, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là:

Không tìm thấy.

Tìm thấy.

Tìm thấy ở đầu dãy.

Tìm thấy ở cuối dãy.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phát biểu bài toán sắp xếp cần xác định rõ:

Thứ tự tăng dần hay giảm dần?

Sắp xếp những gì?

Dãy đầu vào. Sắp xếp những gì? Tiêu chí: Sắp xếp theo cái gì? Thứ tự tăng dần hay giảm dần?

Dãy đầu vào là gì

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số 2, 5, 4, 9, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì sau bước thứ nhất ta được dãy số:

9, 5, 4, 2, 3, 7

9, 7, 5, 4, 3, 2

9, 5, 4, 2, 3, 7

2, 5, 4, 9, 3, 7

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(2 điểm) Em hãy cho biết mỗi lệnh hoặc nhóm lệnh sau đây thực hiện chức năng nào trong MS PowerPoint: Themes, Slide Show, Animation, Transition to This Slide.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là gì?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Hãy trình bày diễn biến từng bước của thuật toán sắp xếp chọn dần áp dụng cho dãy số {11, 70, 52, 20, 39, 18} để được dãy số giảm dần.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

(2 điểm) Cho dãy số {5, 11, 18, 39, 41, 52, 63, 70}. Hãy trình bày diễn biến từng bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 60 trong dãy.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack