Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Tin học 7 Cánh diều có đáp án - Đề 3
20 câu hỏi
Khi muốn tạo hiệu ứng chuyển động theo đường vẽ cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:
Motion Paths
Entrance Effects
Exit Effects
Emphasis Effects
Đáp án đúng là A
Trong Microsoft Excel, hàm COUNT dùng để:
Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.
Tính tổng các giá trị được chọn.
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.
Đếm số lượng số của các giá trị được chọn.
Đáp án đúng là D
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:
20
40
30
50
Đáp án đúng là A
Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?
(12+8)/22 + 5 * 6
= (12+8):22 + 5 × 6
= (12+8):2^2 + 5 * 6
= (12+8)/2^2 + 5 * 6
Đáp án đúng là D
Kết quả hiển thị trong ô có công thức =13% là:
13%
0.13
13
1300
Đáp án đúng là B
Khẳng định nào sau đây là đúng:
Phần mềm trình chiếu giúp việc tính toán được dễ dàng hơn.
Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong việc xem video.
Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong việc soạn thảo văn bản.
Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong tạo bài trình bày sinh động, hấp dẫn trên máy tính.
Đáp án đúng là D
Trong Page Setup, chúng ta chọn thẻ Margins để làm gì?
In trang tính.
Căn chỉnh lề đoạn văn cần in
Chỉnh hướng giấy in.
Chỉnh cỡ giấy khi in.
Đáp án đúng là B
Phần mềm trình chiếu PowerPoint có sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu, em cần chọn dải lệnh nào để chọn mẫu phù hợp?
View
Review
Design
Insert
Đáp án đúng là C
Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự thì số lần so sánh trong bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là:
1
2
3
4
Đáp án đúng là B
Trong một bài toán, thực hiện so sánh và đổi chỗ các cặp phần tử liền kề nếu chúng đúng với thứ tự. Việc làm này đang sử dụng thuật toán nào?
Thuật toán tìm kiếm nhị phân.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Thuật toán sắp xếp nổi bọt.
Thuật toán sắp xếp chọn.
Đáp án đúng là C
Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự có mấy khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự:
1
2
3
4
Đáp án đúng là B
Điền vào chỗ chấm (……)
Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện nhiều phép (……) và (……) các cặp phần tử liền kề cho đến khi không còn bất kì cặp phần tử liền kề nào trái (……) mong muốn.
thứ tự - đổi chỗ - so sánh
thứ tự - so sánh - đổi chỗ
so sánh - đổi chỗ - thứ tự
đổi chỗ - thứ tự - so sánh
Đáp án đúng là C
Trong bài toán sắp xếp giảm dần dãy số 11, 70, 20, 39, 80, 52, 41, 5. Ở bước đầu tiên của sắp xếp chọn ta cần đổi chỗ phần tử 80 cho phần tử:
5
39
11
70
Đáp án đúng là C
Nhận định nào sau đây đúng nhất về thuật toán tìm kiếm nhị phân?
Có thể áp dụng tìm kiếm nhị phân với bất kì dãy số nào.
Chỉ áp dụng tìm kiếm nhị phân với dãy số tăng dần.
Chỉ áp dụng tìm kiếm nhị phân với dãy số giảm dần.
Không phải với bất cứ dãy số nào cũng có thể áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân. Vì tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy số đã được sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần.
Đáp án đúng là B
Phát biểu đúng nhất về “Thuật toán tìm kiếm nhị phân” (tìm x trong dãy số đã được sắp thứ tự không giảm)?
Là thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia đôi để giảm nhanh phạm vi tìm kiếm.
Là thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia ba phần để giảm nhanh phạm vi tìm kiếm.
Là thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia bốn phần để giảm nhanh phạm vi tìm kiếm.
Là thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia năm phần để giảm nhanh phạm vi tìm kiếm.
Đáp án đúng là A
Khi dùng thuật toán sắp xếp chọn để sắp dãy theo thứ tự giảm dần, khi nào không cần thực hiện thao tác “Đổi chỗ am cho ai” mà kết quả sắp xếp vẫn đúng? (i < m)
Khi am <= ai
Khi am < ai
Khi am = ai
Khi am > ai
Đáp án đúng là B
(1 điểm) Hãy trình bày diễn biến từng bước của thuật toán sắp xếp chọn dần áp dụng cho dãy số {11, 70, 52, 20, 39, 18} để được dãy số giảm dần.
| Dãy (a) | a1 | a2 | a3 | a4 | a5 | a6 | a7 | a8 |
| Ban đầu | 5 | 11 | 18 | 39 | 41 | 52 | 63 | 70 |
| Sau bước 1 | 70 | 11 | 18 | 39 | 41 | 52 | 63 | 5 |
| Sau bước 2 | 70 | 63 | 18 | 39 | 41 | 52 | 11 | 5 |
| Sau bước 3 | 70 | 63 | 52 | 39 | 41 | 18 | 11 | 5 |
| Dãy kết quả | 70 | 63 | 52 | 39 | 41 | 18 | 11 | 5 |
(2 điểm) Cho dãy số {5, 11, 18, 39, 41, 52, 63, 70}. Hãy trình bày diễn biến từng bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 63 trong dãy.

Tìm kiếm x = 63.
{5, 11, 18, 39, 41, 52, 63, 70}.
Chia đôi lần 1: Phạm vi tìm kiếm là dãy a1 đến a8. Lấy a4 là số có vị trí giữa dãy.
Vì x > a4 nên có nửa đầu dãy (có nền màu xám nhạt) chắc chắn không chứa x = 63, tiếp theo chỉ cần tìm trong nửa sau của dãy. Như vậy, phạm vi cần tìm tiếp theo là dãy con từ a5 đến a8.
Chia đôi lần 2: lấy a6 là số có vị trí giữa dãy còn lại.
Vì x > a6 nên nửa đầu dãy (có nền màu xám nhạt) chắc chắn không chứa x = 63, tiếp theo chỉ cần tìm trong nửa sau của dãy. Như vậy, phạm vi tìm kiếm tiếp theo là dãy con từ a7 đến a8.
Chia đôi lần 3: lấy a7 là số có vị trí giữa dãy còn lại.
Vì x = a7= 63 nên thông báo tìm thấy số 63.
(2 điểm) Em hãy cho biết mỗi lệnh hoặc nhóm lệnh sau đây thực hiện chức năng nào trong MS PowerPoint: Themes, Slide Show, Animation, Transition to This Slide.
Themes: Cung cấp thư viện các mẫu trình bày đa dạng.
Slide Show: Trình chiếu nội dung trang chiếu ra toàn bộ màn hình.
Animation: Tạo các hiệu ứng để hiển thị nội dung lên màn hình một cách sinh động.
Transition to This Slide: Tạo các hiệu ứng chuyển giữa các trang trình bày.
(1 điểm) Đầu vào cho các hàm gộp SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT là gì?
Đầu vào cho các hàm gộp SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT là một dãy bao gồm các số, địa chỉ ô, địa chỉ khối ô được viết cách nhau bởi dấu "," hoặc dấu ";". Đầu vào cho các hàm gộp được gõ trực tiếp hoặc điền bằng cách nháy chuột chọn ô.







