Bộ   4 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 4 Đề kiểm tra học kì 1 Chuyên đề toán 11: Kiểm tra cuối kì có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1166 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển 1+2x10 

1, 45x, 120x2.

1, 4x, 4x2.

1, 20x, 180x2.

10, 45x, 120x2.

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u2=3 và u4=7. Giá trị của u15  bằng

31.

35.

29.

27.

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tịnh tiến Tu→ biến điểm M thành M1 và phép tịnh tiến Tv→  biến M1 thành M2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Một phép đối xứng trục biến M thành M2.

Không thể khẳng định được có hay không một phép dời hình biến M thành M2

Phép tịnh tiến Tu→+v→ biến M thành M2.

Phép tịnh tiến Tu→+v→ biến M1 thành M2.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số y=tanx+cotx 

x≠kπ2, k∈ℤ

x≠π2+kπ, k∈ℤ

x∈ℝ

x≠kπ, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+3cosx=1 có tập nghiệm  là 

7π6+k2π;π2+k2πvới k∈ℤ.

−π6+kπ;−π2+kπ với k∈ℤ.

−π6+k2π;π2+k2πvới k∈ℤ.

−π6+k2π;−π2+k2π với k∈ℤ.

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt ab cùng thuộc mpα. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa ab?

3.

4.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vì a và b là 2 đường thẳng phân biệt nên không xảy ra trường hợp trùng nhau

Vì a, b cùng nằm trong 1 mặt phẳng nên không thể chéo nhau

Do đó, chúng chỉ có thể song song hoặc cắt nhau.

Vậy có 2 vị trí tương đối giữa a và b.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx=m có nghiệm là

−1≤m≤1

m≤−1

m≤1

m≥−1

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng

2533

2566

522

511

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD) và (AIJ) 

AG với G là giao điểm IJ và AD.

AF với F là giao điểm IJ và CD.

AK với K là giao điểm IJ và BC.

AH với H là giao điểm IJ và AB.

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin4x−cos4x=0 

x=π2+kπ2k∈ℤ

x=π3+kπ2k∈ℤ

x=π6+kπ2k∈ℤ

x=π4+kπ2k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10 quyển sách Toán giống nhau, 11 quyển sách Lý giống nhau và 9 quyển sách Hóa giống nhau. Có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 15 học sinh có kết quả thi học kì cao nhất của lớp, biết mỗi phần thưởng là hai quyển sách khác loại?

C153C94 cách.

C302 cách.

C157C93 cách.

C156C94 cách.

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sin2x nghịch biến trên các khoảng nào sau đây k∈ℤ?

π2+k2π;3π2+k2π

−π4+kπ;π4+kπ

k2π;π+k2π

π4+kπ;3π4+kπ

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y=sinx+cosx2sinx−cosx+3 lần lượt  là

m=1; M=2

m=-1 ; M=12

m=-1; M=2

m=−12; M=1

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O một góc α với 0≤α<2π, biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

2.

3.

4.

0.

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u4=−12, u14=18. Tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

S16=−25

S16=24

S16=−24

S16=26

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos2x−23sinxcosx+1 

miny=−1+3; maxy=3+3

miny=0; maxy=4

miny=1−3; maxy=3+3

miny=−4; maxy=0

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 2018 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 100°?

2018.C8953

2018.C8962

2018.C8973

C10093

Xem đáp án

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x+y-2=0. Phép vị tự tâm O tỉ số k=-2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau? 

x+y+4=0

x+y−4=0

2x+2y=0

2x+2y−4=0

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với  u1=−1; q=−110. Số 110103 là số hạng thứ mấy của un?

Số hạng thứ 105.

Không là số hạng của cấp số đã cho.

Số hạng thứ 103.

Số hạng thứ 104.

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 15?

120.

222.

240.

200.

Xem đáp án

Chọn B

21. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cosx+cosx−π3.

Xem đáp án

a) Ta có

 y=cosx+cosx−π3=2cosx+x−π32cosx−x+π32=3cosx−π6

Vì −1≤cosx−π6≤1, ∀x∈ℝ nên −3≤3cosx−π6≤3, ∀x∈ℝ

Vậy miny=−3 khi  cosx−π6=−1⇔x=7π6+k2π

        maxy=3 khi   cosx−π6=1⇔x=π6+k2π

22. Tự luận
1 điểm

b) Giải phương trình cos3x−cos4x+cos5x=0.

Xem đáp án

b) Ta có  

cos3x−cos4x+cos5x=0⇔cos3x+cos5x=cos4x⇔2cos4xcosx=cos4x⇔cos4x=0cosx=12⇔x=π8+kπ4x=±π3+k2πk∈ℤ

23. Tự luận
1 điểm

c) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos2x−2m+1cosx+m+1=0 có nghiệm trên khoảng π2;3π2.

Xem đáp án

c) Ta có  cos2x−2m+1cosx+m+1=0⇔2cos2x−2m+1cosx+m=0

⇔cosx=12cosx=mMedia VietJack

Từ hình vẽ ta thấy phương trình cosx=12 không có nghiệm trên khoảng π2;3π2.

Do đó yêu cầu bài toán ⇔cosx=m có nghiệm thuộc khoảng π2;3π2

⇔−1≤m<0

24. Tự luận
1 điểm

a) Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong 5 món, một loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

Xem đáp án

a) Để chọn thực đơn, ta có

• Có 5 cách chọn món ăn.

• Có 5 cách chọn quả tráng miệng.

• Có 3 cách chọn nước uống.

Vậy theo quy tắc nhân ta có 5x5x3=75 cách.

25. Tự luận
1 điểm

b) Chiếc kim của bánh xe trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” có thể dừng lại ở một trong mười vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau.

Xem đáp án

b) Số phần tử của không gian mẫu nΩ=103.

Gọi A là biến cố: “chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau”. Lần quay 1: có 10 khả năng xảy ra.

Lần quay 2: có 9 khả năng xảy ra (không được trùng với lần quay 1).

Lần quay 3: có 8 khả năng xảy ra (không được trùng với lần quay 1, 2).

Ta có  nA=10.9.8=720

Vây xác suất cần tính là PA=nAnΩ=7201000=0,72

26. Tự luận
1 điểm

c) Một trường tiểu học có 50 học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ, trong đó có 4 cặp anh em sinh đôi. Cần chọn một nhóm 3 học sinh trong số 50 học sinh nói trên đi dự Đại hội cháu ngoan Bác Hồ. Tính xác suất để trong nhóm được chọn không có cặp anh em sinh đôi nào.

Xem đáp án

c) Không gian mẫu Ω là chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trong số 50 học sinh. Ta

có nΩ=C503

Gọi A¯ là biến cố: “Trong 3 học sinh được chọn có một cặp anh em sinh đôi”.

Ta có

Chọn một cặp anh em sinh đôi trong 4 cặp anh em sinh đôi ta có C41 cách.

Chọn một học sinh còn lại trong 50-2=48 học sinh. Có 48 cách.

Suy ra PA=1−PA¯=1−nA¯nΩ=1−48.C41C503=12131225

27. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (SCD).

Xem đáp án

Media VietJack

a) N là điểm chung của hai mặt phẳng (ABN) và (SCD)

Mặt khác AB//DC với AB⊂ABN; DC⊂SCD nên giao tuyến của hai mặt là đường thẳng qua N song song với DC.

Qua N kẻ đường thẳng song song với CD cắt SD tại P.

Suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (SCD) là đường thẳng PN.

28. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh đường thẳng BN song song với mặt phẳng (SDM).

Xem đáp án

b) Ta có PN là đường trung bình của ΔSCD nên PN//CD và PN=12CD.

Do M là trung điểm AB nên MB//CD và MB=12CD.

Từ đó suy ra MBNP là hình bình hành ⇒MP//NB.

Mà MP⊂SDM; NB⊄SDM nên NB//SDM.

Vậy NB//SDM.

29. Tự luận
1 điểm

c) Xác định các điểm I, J lần lượt là giao điểm của đường thẳng AN và đường thẳng MN với mặt phẳng (SBD)

Xem đáp án

c) Trên mặt phẳng ABCD, AC cắt BD tại O.

Trên mặt phẳng SAC, AN cắt SO tại I.

Có I∈SO⊂SBD; I∈AN.

Vậy I là giao điểm của AN và SBD.

Tương tự, E là giao điểm của BDMC.

J là giao điểm SEMN.

Khỉ đó J chính là giao điểm của MN và SBD.

30. Tự luận
1 điểm

d) Tính tỉ số IBIJ.

Xem đáp án

d) Ta có I, J, B thẳng hàng do chúng cùng thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (ABN).

Xét trong tam giác SACAN, SO là hai trung tuyến nên I là trọng tâm.

Xét trong tam giác ABCBO, CM là hai đường trung tuyến nên E là trọng tâm.

Xét tam giác BOIE, J, S thẳng hàng nên EOEB.JBJI.SISO=1⇔12.JBJI.23=1⇔JBJI=3

 (định lí Menelaus)