
30 câu hỏi
1,6.10-19 C.
-1,6.10-19
3,2.10-19 C.
-3,2.10-19 C.
Đáp án đúng là B
Điện tích của một electron có giá trị bằng -1,6.10-19 C.
môi trường không khí quanh điện tích.
môi trường chứa các điện tích.
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
môi trường dẫn điện.
Đáp án đúng là C
Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
d là quãng đường đi được của điện tích q.
là độ dịch chuyển của điện tích q.
d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
Đáp án đúng là D
Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: , trong đó: là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
hưởng ứng.
tiếp xúc.
cọ xát.
khác cấu tạo vật chất.
Đáp án đúng là C
Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.
hướng về phía nó.
hướng ra xa nó.
phụ thuộc độ lớn của nó.
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Đáp án đúng là B.
Cho một điện tích điểm + Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều hướng ra xa nó.
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
Động năng hạt bụi khi va chạm với bản âm bằng công của lực điện tác dụng lên điện tích khi nó di chuyển từ vị trí ban đầu đến bản âm
và .
và .
.
.
Đáp án đúng là C
Đối với hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy, nghĩa là chúng mang điện tích cùng dấu với nhau, do đó .
giảm 3 lần.
tăng 3 lần.
giảm 9 lần.
tăng 9 lần.
Đáp án đúng là C
nên khi r tăng 3 lần thì E giảm 9 lần.
3,2.10-18 J.
-3,2.10-18 J.
1,6.1020 J.
-1,6.1020 J.
Đáp án đúng là B
WM = qVM. Thay số: WM = -1,6.10-19.20 = -3,2.10-18 J.
tăng 2 lần.
giảm 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
Đáp án đúng là D
Vì nên khi khoảng cách giữa chúng tăng 2 lần thì lực tương tác sẽ giảm 4 lần.
6.105 V/m.
2.104 V/m.
7,2.103 V/m.
3,6.103 V/m.
Đáp án đúng là D
= 3,6.103 V/m
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
Động năng hạt bụi khi va chạm với bản âm bằng công của lực điện tác dụng lên điện tích khi nó di chuyển từ vị trí ban đầu đến bản âm
.
0,06 cm.
6 cm.
36 cm.
6 m.
Đáp án đúng là B
Ta có: , suy ra:
2,4.105 V/m.
1,2 V/m.
1,2.105 V/m.
12.10-6 V/m.
Đáp án đúng là C
= 1,2.105 V/m
vị trí điểm M.
cường độ điện trường .
điện tích q đặt tại điểm M.
vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
Đáp án đúng là C
Điện thế tại một điểm trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào điện tích q đặt tại điểm M.
Thừa 6,106 hạt.
Thừa 6.105 hạt.
Thiếu 6,106 hạt.
Thiếu 6.105 hạt.
Đáp án đúng là A
Số electron là: hạt. Vì nên hạt bụi thừa 6.106 hạt electron.
100 V/m, từ trái sang phải.
100 V/m, từ phải sang trái.
1000 V/m, từ trái sang phải.
1000 V/m, từ phải sang trái.
Đáp án đúng là D
= 1000V/m. Điện tích thử âm nên cường độ điện trường ngược chiều với lực điện tác dụng lên nó.
.
.
Đáp án đúng là B
Thế năng
.
.
.
.
Đáp án đúng là B
Lực điện do A tác dụng lên B và lực điện do B tác dụng lên A là hai lực trực đối, có cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn, khác điểm đặt.
100 V/m, từ trái sang phải.
100 V/m, từ phải sang trái.
1000 V/m, từ trái sang phải.
1000 V/m, từ phải sang trái.
Đáp án đúng là C
= 1000V/m. Điện tích thử dương nên cường độ điện trường cùng chiều với lực điện tác dụng lên nó.
25.10-3 J.
5.10-3 J.
2,5.10-3 J.
5.10-4 J.
Đáp án đúng là C
A = qEd = qEscos = 5.10-6.1000.0,5.cos00 = 2,5.10-3 J.
F.
F/2.
F/4.
F/8.
Đáp án đúng là D
Lực điện ban đầu:
Khi nối chúng bằng dây dẫn điện sau đó bỏ dây dẫn đi thì điện tích mỗi quả cầu là:
Lực điện lúc sau: .
10000 V/m.
7000 V/m.
5000 V/m.
6000 V/m.
Đáp án đúng là C
Do 2 vecto cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau nên
V/m.
và .
.
và .
.
Đáp án đúng là B
Điện dung bộ tụ:
Điện tích các tụ điện:
79 m.
7,9 m.
0,79 cm.
0,79 m.
Đáp án đúng là D
.
5000 V/m.
1250 V/m.
2500 V/m.
1000 V/m.
Đáp án đúng là B
Từ biểu thức = 1250 V/m
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
Hằng số điện môi.
Cường độ điện trường bên trong tụ.
Điện dung của tụ điện.
Đáp án đúng là D
Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là: Điện dung của tụ điện.
51.10-6 C.
5,1.10-7
5,1.10-6 C.
51.10-7 C.
Đáp án đúng là B
.
8,3.10-8 C.
8,0.10-10
3,8.10-11 C.
8,9.10-11 C.
Đáp án đúng là A
Hạt bụi nằm cân bằng, chịu tác dụng của trọng lực và lực điện. Vì trọng lực hướng xuống nên lực điện phải hướng lên. Mà cường độ điện trường hướng từ dưới lên trên nên điện tích q dương.
.
4.10-7 J.
8.10-7 J.
4.10-4 J.
4.105J.
Đáp án đúng là A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















