Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi
Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 1
A
Admin
ToánLớp 481 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là: (ảnh 1)

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{1}{4}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi hình vẽ được chia thành 4 phần bằng nhau, đã tô màu 6 phần.

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: \[\frac{6}{4}\,\, = \,\,\frac{3}{2}\]

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số gồm 5 trăm triệu, 4 chục triệu, 8 chục nghìn, 2 đơn vị là:  

540 080 002

508 040 002

548 000 002

500 040 082

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 5 trăm triệu, 4 chục triệu, 8 chục nghìn, 2 đơn vị viết là: 540 080 002

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số 546 190 123, giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 9 số lần là:

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{1}{{3\,\,000}}\]

\[\frac{1}{{30\,\,000}}\]

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong số 546 190 123, giá trị của chữ số 3 là: 3

Trong số 546 190 123, giá trị của chữ số 9 là: 90 000

Giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 9 số lần là: \[\frac{3}{{90\,\,000}}\,\, = \,\,\frac{1}{{30\,\,000}}\]

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:  

\(\frac{7}{{10}} + \frac{1}{5}\)

\(\frac{{13}}{5} \times \frac{1}{4}\)

\(1 - \frac{{13}}{{40}}\)

\(\frac{7}{2}:2\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. \(\frac{7}{{10}} + \frac{1}{5}\,\, = \,\,\frac{{7\,\, + \,\,2}}{{10}}\,\, = \,\,\frac{9}{{10}}\,\,\)

       \(\frac{9}{{10}}\,\, = \,\,\frac{{9\,\, \times \,\,4}}{{10\,\, \times 4}}\,\, = \,\,\frac{{36}}{{40}}\)

B. \(\frac{{13}}{5} \times \frac{1}{4}\,\, = \,\,\frac{{13}}{{20}}\)

      \(\frac{{13}}{{20}}\,\, = \,\,\frac{{13\,\, \times \,\,2}}{{20\,\, \times \,\,2}}\,\, = \,\,\frac{{26}}{{40}}\)

C. \(1 - \frac{{13}}{{40}}\,\, = \,\,\frac{{40\,\, - \,\,13}}{{40}}\,\, = \,\,\frac{{27}}{{40}}\)

D. \(\frac{7}{2}:2\,\, = \,\frac{7}{2}\,\, \times \,\,\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{7}{4}\)

       \(\frac{7}{4}\,\, = \,\,\frac{{7\,\, \times \,\,10}}{{4\,\, \times \,\,10}}\,\, = \,\,\frac{{70}}{{40}}\)

So sánh: \(\frac{{26}}{{40}}\) < \(\frac{{27}}{{40}}\) < \(\frac{{36}}{{40}}\) < \(\frac{{70}}{{40}}\)

Phép tính có kết quả lớn nhất là: \(\frac{7}{2}:2\)

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở \(\frac{{15}}{4}\) tấn gạo. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai \(\frac{5}{2}\) tấn gạo. Vậy khối lượng gạo xe thứ nhất trở về kho là:  

50 tạ

25 tạ

70 tạ

20 tạ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cả hai xe chở được số gạo là:

\(\frac{{15}}{4}\) × 2 = \(\frac{{15}}{2}\) (tấn)

Khối lượng gạo xe thứ nhất trở về kho là:

\(\left( {\frac{{15}}{2}\,\, + \,\,\frac{5}{2}} \right)\,\,:\,\,2\,\, = \,\,5\) (tấn)

Đổi: 5 tấn = 50 tạ

Đáp số: 50 tạ

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Minh và 11 người bạn mua mỗi người một cốc nước mía. Trên tấm biển của cửa hàng có ghi giá 1 cốc nước mía là 10 000 đồng. Khi Minh thay mặt các bạn trả tiền, người bán hàng nói rằng: cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi “mua 5 tặng 1”, mua 5 cốc nước mía được tặng 1 cốc. Vậy số tiền Minh phải trả người bán hàng là:  

100 000 đồng

110 000 đồng

90 000 đồng

120 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Minh và 11 người bạn nên có tổng là 12 người.

Cửa hàng khuyến mãi khi mua 5 cốc tặng 1 cốc, nên Minh chỉ cần mua 10 cốc và được khuyến mãi thêm 2 cốc.

Số tiền Minh phải trả cho người bán hàng là:

10 000 × 10 = 100 000 (đồng)

Đáp số: 100 000 đồng

7.Tự luận
• 1 điểm

II. Phần tự luận.

Đặt tính rồi tính:

597 134 + 301 459

……………………………

……………………………

……………………………

459 127 – 267 980

……………………………

……………………………

……………………………

3 978 × 27

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

617 594 : 34

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  597 134 + 301 459 (ảnh 1)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Người ta mở vòi cho nước chảy vào một bể chưa có nước. Giờ thứ nhất, vòi chảy được \[\frac{1}{4}\] bể. Giờ thứ hai, vòi chảy được \[\frac{1}{2}\] bể. Giờ thứ ba, vòi chảy được \[\frac{1}{8}\] bể. Hỏi vòi cần chảy thêm bao nhiêu phần bể thì đầy bể nước đó.

Xem đáp án

Bài giải

Trong ba giờ, vòi chảy được số phần bể là:

\[\frac{1}{4}\] + \[\frac{1}{2}\] + \[\frac{1}{8}\] = \[\frac{7}{8}\] (bể)

Để bể đầy thì vòi cần chảy là:

1 – \[\frac{7}{8}\] = \[\frac{1}{8}\] (bể)

Đáp số: \[\frac{1}{8}\] bể

9.Tự luận
• 1 điểm

Số?

 tấn 85 kg =……………….….kg

 dm2 250 mm2 =…………\(\frac{1}{4}\)...….mm2

\(\frac{2}{5}\) giờ 32 phút =……………….phút

\(\frac{7}{5}\) thế kỉ 25 năm =…….………….năm

Xem đáp án

\(\frac{1}{4}\) tấn 85 kg = 335 kg

\(\frac{{13}}{{20}}\) dm2 250 mm2 = 6 750 mm2

\(\frac{2}{5}\) giờ 32 phút = 56 phút

\(\frac{7}{5}\) thế kỉ 25 năm = 165 năm

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên có:  ……….. hình bình hành (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

……….. hình bình hành

………... hình thoi

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:  ……….. hình bình hành (ảnh 2)

Hình vẽ bên có:

2 hình bình hành

1 hình thoi

Giải thích:

Hình bình hành gồm: hình (1 + 3), hình (3 + 4)

Hình thoi gồm: hình (1 + 3)

Chú ý: Hình thoi cũng là hình bình hành đặc biệt.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

567 891 + 56 409 + 43 591 + 432 109

= ……………………………………..

= ……………………………………..

= ……………………………………..

\(\frac{{35}}{{48}}\) × \[\]298 + \(\frac{{35}}{{48}}\) × 1 502

= ……………………………………..

= ……………………………………..

= ……………………………………..

Xem đáp án

 567 891 + 56 409 + 43 591 + 432 109

= (567 891 + 432 109) + (56 409 + 43 591)

= 1 000 000 + 100 000

= 1 100 000

\(\frac{{35}}{{48}}\) × 3 298 + \(\frac{{35}}{{48}}\) × 1 502

= \(\frac{{35}}{{48}}\) × (3 298 + 1 502)

= \(\frac{{35}}{{48}}\) × 4 800

= \(\frac{{35}}{{48}}\) × 48 × 100 = 3 500

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả