2048.vn

Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 16)
Đề thi

Bộ 20 đề cuối kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 16)

A
Admin
ToánLớp 46 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 8 trăm triệu, 6 triệu, 9 nghìn, 3 chục và 6 đơn vị là:

806 009 036

860 936 000

860 090 360

806 090 036

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 167 346 120 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số:

160 000 000

167 300 000

167 400 000

167 340 000

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{250}}{{350}}\) được phân số tối giản là:

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{6}{5}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{5}{7}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào dưới đây là góc tù?

Hình vẽ nào dưới đây là góc tù? (ảnh 1)

Hình (1)

Hình (2)

Hình (3)

Hình (4)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có:

Hình vẽ dưới đây có:  (ảnh 1)

3 hình bình hành và 2 hình thoi.

4 hình bình hành và 3 hình thoi

4 hình bình hành và 2 hình thoi.

3 hình bình hành và 3 hình thoi.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân dịp 8/3 ba chị em Mai, Lan, Hà quyết định góp tiền để mua chiếc khăn quàng cổ giá 150 000 đồng tặng mẹ. Hà đã góp số tiền nhiều hơn trung bình cộng tiền cả 3 chị em góp là 5 000 đồng, Lan đã góp số tiền ít hơn trung bình cộng tiền cả 3 chị em góp là 20 000 đồng. Để đủ tiền mua chiếc khăn, chị Mai cần góp số tiền là:

30 000 đồng.

50 000 đồng

55 000 đồng.

65 000 đồng.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận

Đặt tính rồi tính

20 092 × 12

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

97 075 : 15

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính.

\(\frac{1}{2}\) + \(\frac{1}{8}\) = …………………………

\(\frac{5}{{12}}\) – \(\frac{1}{3}\) = ………………………..

\(\frac{7}{{12}}\) × \(\frac{6}{{21}}\) = ………………………..

\(\frac{6}{{15}}\) : \(\frac{3}{{10}}\) = …………………………

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

> ; < ; = ?

\(\frac{1}{4}\) tấn 56 kg ……… 25 kg × 34

\(\frac{3}{8}\) m2 50 cm2 ……… 45 600 cm2 : 1222222222

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

    2 800 × 56 + 7 200 × 56    

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

   250 × 68 × 4

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là biểu đồ cho biết số cây ăn quả trong vườn nhà Mai:a) Loại cây ăn quả chiếm số lượng nhiều nhất trong vườn nhà Mai là: ………  b) Số cây cam chiếm ……… tổng số cây ăn quả trong vườn nhà Mai (ảnh 1)

Quan sát biểu đồ và điền vào chỗ trống:

a) Loại cây ăn quả chiếm số lượng nhiều nhất trong vườn nhà Mai là: ………

b) Số cây cam chiếm ……… tổng số cây ăn quả trong vườn nhà Mai.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Vì muốn phòng mới trông đẹp hơn nên Linh muốn mua giấy dán tường để trang trí. Hà tính được diện tích cần dán giấy là 30 m2. Một tờ giấy dán tường dạng hình chữ nhật dài \(\frac{5}{2}\) m, rộng \(\frac{1}{2}\) m có giá là 20 000 đồng. Vậy để mua đủ giấy dán chỗ tường đó, Linh cần xin mẹ bao nhiêu tiền?

Bài giải

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack