Bộ 2 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
30 câu hỏi
I. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
leave
break
repeat
peaceful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ei/, các đáp án khác phát âm là /i:/
V. Complete the passage with the words in the box.
villages can in has also
Phu Quoc is a very beautiful island in Viet Nam. It is (13)...........Kien Giang. It has beautiful beaches and green forests. It also has resorts, hotels, and bars. The people here are friendly. Phu Quoc (14)........... an international airport, and travelling there is easy. Tourists can visit fishing (15)..........., national parks, pagodas and temples. They (16).......... like to eat the seafood here. It is delicious. Sailing and fishing are popular water sports. You (17)...........buy interesting things at the markets on the island.
It is (13)...........Kien Giang.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: in
Hướng dẫn dịch: Nằm ở Kiên Giang, Phú Quốc sở hữu những bãi biển tuyệt đẹp và rừng xanh ngát.
The people here are friendly. Phu Quoc (14)........... an international airport, and travelling there is easy.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: has
Hướng dẫn dịch: Phú Quốc có sân bay quốc tế, nên việc di chuyển đến đây rất dễ dàng.
Tourists can visit fishing (15)..........., national parks, pagodas and temples.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: villages
fishing village (n) làng chài
Hướng dẫn dịch: Du khách có thể ghé thăm các làng chài, vườn quốc gia, chùa chiền và đền thờ.
They (16).......... like to eat the seafood here.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: also
Hướng dẫn dịch: Họ cũng thích ăn hải sản ở đây.
You (17)...........buy interesting things at the markets on the island.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: can
can (modal verb): có thể
Hướng dẫn dịch: Bạn có thể mua sắm những món đồ thú vị tại các khu chợ trên đảo.
Dịch bài đọc:
Phú Quốc là một hòn đảo xinh đẹp của Việt Nam. Nằm ở Kiên Giang, Phú Quốc sở hữu những bãi biển tuyệt đẹp và rừng xanh ngát. Nơi đây cũng có các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và quán bar. Người dân nơi đây rất thân thiện. Phú Quốc có sân bay quốc tế, nên việc di chuyển đến đây rất dễ dàng. Du khách có thể ghé thăm các làng chài, vườn quốc gia, chùa chiền và đền thờ. Họ cũng thích ăn hải sản ở đây. Nó rất ngon miệng. Chèo thuyền và câu cá là những môn thể thao dưới nước phổ biến. Bạn có thể mua sắm những món đồ thú vị tại các khu chợ trên đảo.
I. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest.
city
cathedral
central
cinema
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /s/
Vl. Read the passage and answer the questions below.
Peter lives in a new neighborhood in Scotland. There are a lot of big houses and some apartment buildings. The streets are very clean, and there aren’t many cars. His school is near his house. He can walk there in 10 minutes. There’s also a park. It has a small playground for children and a large field. He likes to play baseball there with his friends after school. He likes his neighborhood because it is very safe. The police station is next to the school. All of his neighbors are kind and helpful. His friends live near him, and they often meet up to play or just talk. He thinks he is lucky to live in his neighborhood.
Where does Peter live?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Peter/ He lives in a new neighborhood in Scotland.
Thông tin: Peter lives in a new neighborhood in Scotland.
Hướng dẫn dịch: Peter sống ở một khu phố mới tại Scotland.
Is his school near his house?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Yes, it is.
Thông tin: His school is near his house.
Hướng dẫn dịch: Trường học của cậu ấy nằm gần nhà.
When does he like to play baseball with his friends?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: (He likes to play baseball with his friends) after school.
Thông tin: He likes to play baseball there with his friends after school.
Hướng dẫn dịch: Cậu ấy thích chơi bóng chày ở đó với bạn bè sau giờ học.
Why does he like his neighborhood?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Because it is very safe.
Thông tin: He likes his neighborhood because it is very safe.
Hướng dẫn dịch: Cậu ấy thích khu phố của mình vì nó rất an toàn.
What are all of his neighbors like?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: (All of his neighbors/They are) kind and helpful.
Thông tin: All of his neighbors are kind and helpful.
Hướng dẫn dịch: Tất cả hàng xóm đều tốt bụng và hay giúp đỡ.
Dịch bài đọc:
Peter sống ở một khu phố mới tại Scotland. Có rất nhiều nhà lớn và một số tòa nhà chung cư. Đường phố rất sạch sẽ, và không có nhiều xe cộ. Trường học của cậu ấy nằm gần nhà. Cậu ấy có thể đi bộ đến đó chỉ trong 10 phút. Ngoài ra còn có một công viên. Công viên có một sân chơi nhỏ cho trẻ em và một sân bóng chày rộng. Cậu ấy thích chơi bóng chày ở đó với bạn bè sau giờ học. Cậu ấy thích khu phố của mình vì nó rất an toàn. Đồn cảnh sát nằm cạnh trường học. Tất cả hàng xóm đều tốt bụng và hay giúp đỡ. Bạn bè của cậu ấy sống gần nhà, và họ thường gặp nhau để chơi hoặc chỉ để nói chuyện. Cậu ấy nghĩ mình thật may mắn khi được sống trong khu phố này.
II. Choose the odd one out.
must
should
can
know
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D là động từ thường, các đáp án khác là động từ khuyết thiếu.
II. Choose the odd one out.
waterfall
desert
building
island
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C thuộc về nhân tạo, các đáp án khác thuộc về tự nhiên.
III. Choose the best answer among A, B, C or D to complete the sentences.
People didn’t make Ganh Da Dia. They are ................ rocks.
natural
man-made
modern
nature
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Sau động từ tobe (am/is/are) là tính từ
natural (a) thuộc về tự nhiên
man-made (a) nhân tạo
modern (a) hiện đại
nature (n) tự nhiên
Hướng dẫn dịch: Con người không tạo nên Gành Đá Đĩa. Chúng là những tảng đá tự nhiên.
My father is a ............. person. He cares about everybody.
friendly
clever
confident
caring
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
friendly (a) thân thiện
clever (a) thông minh
confident (a) tự tin
caring (a) chu đáo, biết quan tâm
Hướng dẫn dịch: Ba của tôi là một người chu đáo. Ông ấy quan tâm đến mọi người.
How .............. clubs are there in your school?
much
often
many
long
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
much + danh từ không đếm được: nhiều
many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều
Hướng dẫn dịch: Có bao nhiêu câu lạc bộ ở trường học của bạn?
My neighbourhood is ............. than your neighbourhood.
noisy
noiser
noise
noisier
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + V1 + adj + er + than + S2 + V2
Hướng dẫn dịch: Khu phố của tôi thì ồn ào hơn khu phố của bạn.
A desert is a large area of land with very .......... water.
many
little
much
few
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều
little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ
much + danh từ không đếm được: nhiều
few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì
Hướng dẫn dịch: Sa mạc thì là một vùng đất rộng lớn với rất ít nước.
............ the second turning on the left. The gym is on your right.
Take
Go
Cross
Turn
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Rẽ trái ở ngã rẽ thứ hai. Phòng gym ở bên phải của bạn.
IV. Use the correct tense of the verbs in brackets.
- Where is Phong? - He (read) .......... a book in the living room.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: is reading
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.
Cấu trúc: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Phong đang ở đâu? - Cậu ấy đang đọc sách trong phòng khách.
IV. Use the correct tense of the verbs in brackets.
I (not cycle) ........... to school every day, I walk.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: don’t cycle
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every day
Cấu trúc: S + do/does + not + V.
Hướng dẫn dịch: Tôi không đạp xe đến trường mỗi ngày, tôi đi bộ.
VII. Find out and correct the mistake in each sentence.
There is so many snow on the road .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: many
Sửa lại: many => much
much + danh từ không đếm được: nhiều
many + danh từ đếm được số nhiều: nhiều
Hướng dẫn dịch: Có rất nhiều tuyết trên đường.
VII. Find out and correct the mistake in each sentence.
You must make lots of noise in the museum.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: must
Sửa lại: must => mustn't
Hướng dẫn dịch: Bạn không được làm ồn trong bảo tàng.
VIII. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words.
you/ me /Can /the way / the nearest / to / tell / bakery / ?
=> ....................................................................................
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Can you tell me the way to the nearest bakery?
Hướng dẫn dịch: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến tiệm bánh gần nhất không?
VIII. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words.
careful / My mum / is / than/ my grandma /more/.
=> ....................................................................................
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My mum is more careful than my grandma.
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn: S1 + V1 + adj/adv + er + than + S2 + V2
Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi thì cẩn thận hơn là bà của tôi.
VIII. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words.
your / you / painting club / do / to / go / How often / ?
=> ....................................................................................
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: How often do you go to your painting club?
Cấu trúc của câu hỏi: Từ để hỏi - trợ động từ/động từ khuyết thiếu + S(chủ ngữ) + V(động từ chính)
Hướng dẫn dịch: Bạn có thường xuyên đến câu lạc bộ vẽ tranh của bạn không?
IX. Complete each sentence so that it means the same as the sentence above.
There are some chairs and a table in the kitchen.
We have ....................................................................................
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We have some chairs and a table in the kitchen.
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi có vài cái ghế và một cái bàn trong nhà bếp.
IX. Complete each sentence so that it means the same as the sentence above.
It’s bad for you to throw rubbish on the street.
You mustn’t ...............................................................................
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You mustn’t throw rubbish on the street.
Sau động từ khuyết thiếu là động từ ở dạng nguyên thể.
Hướng dẫn dịch: Bạn không được vứt rác ra đường phố.
IX. Complete each sentence so that it means the same as the sentence above.
Motorbikes are more expensive than bicycles.
Bicycles are ....................................................................................
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Bicycles are cheaper than motorbikes./ Bicycles are not as expensive as motorbikes.
Hướng dẫn dịch: Xe đạp thì rẻ hơn xe máy./ Xe đạp thì không đắt bằng xe máy.






