Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 13
Đề thi
Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 13
A
Admin
ToánLớp 5105 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân gồm 60 đơn vị, 8 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: (0,5 điểm)

60,820

60,082

60,028

60,802

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Số thập phân gồm 60 đơn vị, 8 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: 60,082

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép trừ 816,54  ̶  40,5 có kết quả đúng là: (0,5 điểm)

8124,9

41,154

812,49

776,04

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{ 816}}{\rm{,54}}}\\{{\rm{   40}}{\rm{,5 }}}\hline\end{array}\\{\rm{    776}}{\rm{,04}}\end{array}\]

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức: 28 + 36,4 × 5  là: (0,5 điểm)

210

322

176,4

21

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

28 + 36,4 × 5 = 28 + 182 =  210

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300 dm3, chiều dài 15 dm, chiều rộng 5 dm.Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là: (0,5 điểm)

10 dm

4 dm

8 dm

6 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

300 : (15 × 5) = 4 (dm)

Đáp số: 4 dm

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:  88 ha 16 m2 = .....,.....ha (0,5 điểm)

88,16

88,0016

88, 016

88, 000016

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

nên 16 m2 = 0,0016 ha

88 ha 16 m2 = 88 ha + 0,0016 ha = 88,0016 ha 

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp học có 10 nữ và 15 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? (0,5 điểm)

150%

60%

40%

80%

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Số học sinh cả lớp là:

10 + 15 = 25 (học sinh)

Số học sinh nữ chiếm số phần trăm số học sinh cả lớp là:

10 : 25 × 100 = 40%

Đáp số: 40%

7.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)

62,35  ̶   7,62

.......................................................

.......................................................

.......................................................

57,648 + 35,37

.......................................................

.......................................................

.......................................................

16,25 × 5,4

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

15,88 : 0,25

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính

 

 

 

 

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{l}}{62,35}\\{{\rm{  7}}{\rm{,62 }}}\hline\end{array}\\{\rm{  54}}{\rm{,73}}\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{ 57}}{\rm{,648}}}\\{{\rm{ 35}}{\rm{,37 }}}\hline\end{array}\\{\rm{    93}}{\rm{,018}}\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{l}}{\,\,\,\,\,16,25}\\{{\rm{    }}\,\,\,\,\,{\rm{5}}{\rm{,4 }}}\hline\end{array}\\{\rm{     6 500  }}\\{\rm{  }}\underline {{\rm{8}}\,\,{\rm{1 25  }}} \\{\rm{  8}}\,{\rm{7}}{\rm{,750}}\end{array}\]

 
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

3,25 dm3 ....................... 3250 cm3

2 tấn 15 tạ ................... 3 600 kg

3 ha ............................. 3 000 m2

1,5 giờ ......................... 1 giờ 5 phút

25 m2 2 dm2 .................. 25,02 m2

0,05 dm3 ......................... 500 cm3

Xem đáp án

3,25 dm3 = 3 250 cm3

2 tấn 15 tạ < 3 600 kg

3 ha > 3 000 m2

1,5 giờ > 1 giờ 5 phút

25 m2 2 dm2 = 25,02 m2

0,05 dm3 < 500 cm3

9.Tự luận
• 1 điểm
Lúc 10 giờ 00 phút, anh Bình đi xe đạp từ nhà đến công viên cách nhà anh 9 km. Đến nơi, anh Bình nghỉ ngơi 1 giờ 45 phút và về đến nhà lúc 13 giờ 00 phút. Biết vận tốc lúc về bằng vận tốc lúc đi. Vận tốc đi xe đạp của anh Bình là bao nhiêu? (2 điểm)
Xem đáp án

Tổng thời gian từ lúc đi đến lúc về là:

13 giờ 00 phút - 10 giờ 00 phút = 3 giờ.

Thời gian anh Bình đi xe đạp (cả đi và về) là:

3 giờ - 1 giờ 45 phút = 1 giờ 15 phút

Đổi 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ

Thời gian anh Bình đi xe đạp từ nhà đến công viên là:

1,25 : 2 = 0,625 (giờ)

Vận tốc đi xe đạp của anh Bình là:

9 : 0,625 = 14,4 (km/h)

Đáp số: 14,4 km/h

10.Tự luận
• 1 điểm
Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 20 m và đáy bé bằng \(\frac{3}{5}\) đáy lớn. Chiều cao bằng 5 m. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó? (2 điểm)
Xem đáp án

Đáy bé của mảnh đất hình thang có độ dài là:

20 × \(\frac{3}{5}\) = 12 (m)

Diện tích của mảnh đất hình thang là:

(12 + 20) × 5 : 2 = 80 (m2)

Đáp số: 80 m2

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh. (1 điểm)

8,75 × 3 + 90,35 × 3 + \(\frac{{90}}{{100}}\) × 3

Xem đáp án

              8,75 × 3 + 90,35 × 3 + \(\frac{{90}}{{100}}\)× 3

= (8,75 + 90,35 + 0,9) × 3

                                                = 100 × 3

                                                = 300

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả