2048.vn

Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 13
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 57 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm 60 đơn vị, 8 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: (0,5 điểm)

60,820

60,082

60,028

60,802

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép trừ 816,54  ̶  40,5 có kết quả đúng là: (0,5 điểm)

8124,9

41,154

812,49

776,04

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức: 28 + 36,4 × 5  là: (0,5 điểm)

210

322

176,4

21

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300 dm3, chiều dài 15 dm, chiều rộng 5 dm.Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là: (0,5 điểm)

10 dm

4 dm

8 dm

6 dm

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:  88 ha 16 m2 = .....,.....ha (0,5 điểm)

88,16

88,0016

88, 016

88, 000016

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp học có 10 nữ và 15 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? (0,5 điểm)

150%

60%

40%

80%

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (1 điểm)

62,35  ̶   7,62

.......................................................

.......................................................

.......................................................

57,648 + 35,37

.......................................................

.......................................................

.......................................................

16,25 × 5,4

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

15,88 : 0,25

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

3,25 dm3 ....................... 3250 cm3

2 tấn 15 tạ ................... 3 600 kg

3 ha ............................. 3 000 m2

1,5 giờ ......................... 1 giờ 5 phút

25 m2 2 dm2 .................. 25,02 m2

0,05 dm3 ......................... 500 cm3

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Lúc 10 giờ 00 phút, anh Bình đi xe đạp từ nhà đến công viên cách nhà anh 9 km. Đến nơi, anh Bình nghỉ ngơi 1 giờ 45 phút và về đến nhà lúc 13 giờ 00 phút. Biết vận tốc lúc về bằng vận tốc lúc đi. Vận tốc đi xe đạp của anh Bình là bao nhiêu? (2 điểm)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 20 m và đáy bé bằng \(\frac{3}{5}\) đáy lớn. Chiều cao bằng 5 m. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó? (2 điểm)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh. (1 điểm)

8,75 × 3 + 90,35 × 3 + \(\frac{{90}}{{100}}\) × 3

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack