2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 08
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 810 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Dữ liệu nào sau đây em nên thu thập gián tiếp?

Dân số của Việt Nam từ năm 2000 đến năm 2023.

Số điện thoại của các học sinh tổ 1 của lớp 8A.

Thời gian tự học ngày thứ bảy tuần trước của các học sinh lớp 8A.

Chiều cao của các cây đậu xanh sau 5 ngày em gieo hạt.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số liệu sau về bốn bạn Huy, Phương, Nhi và Hy, dãy số liệu nào là số liệu liên tục?

Thời gian (đơn vị giờ) để hoàn thành bài tập về nhà: \[0,8;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1,5;{\rm{ }}2.\]

Số hoạt động tình nguyện đã tham gia: \[0;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}3.\]

Số thành viên trong gia đình: \[4;{\rm{ }}4;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5.\]

Số chữ cái trong tên: \[3;{\rm{ }}6;{\rm{ }}3;{\rm{ }}2.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ sau:

Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ sau:  Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng? (ảnh 1)

Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng?

Dân số Trung Quốc luôn thấp hơn dân số Ấn Độ.

Dân số Trung Quốc luôn cao hơn dân số Ấn độ.

Hiện tại dân số Trung Quốc cao hơn nhưng sẽ thấp hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.

Hiện tại dân số Trung Quốc thấp hơn nhưng sẽ cao hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xưởng sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, kiểm tra chất lượng của \[100\] sản phẩm. Kết quả được ghi trong bảng sau:

Số lỗi

0

1

\[ > 1\]

Số sản phẩm

78

20

2

Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Sản phẩm có nhiều hơn 1 lỗi” là

\[0,22.\]

\[0,78.\]

\[0,2.\]

\[0,02.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\) có \(H \in MN;\,\,K \in MP.\) Điều kiện không kết luận được \[HK\,{\rm{//}}\,NP\] là

\(\frac{{MH}}{{MN}} = \frac{{MK}}{{MP}}.\)

\(\frac{{MH}}{{HN}} = \frac{{MK}}{{KP}}.\)

\(\frac{{NH}}{{MN}} = \frac{{MP}}{{KP}}.\)

\[\frac{{NH}}{{MN}} = \frac{{PK}}{{MP}}.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(PQR\) có \(I,\,\,K\) lần lượt là trung điểm của \(PQ\) và \(QR.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(IK = \frac{1}{2}PR.\)

\(IK\,{\rm{//}}\,PR\)

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Tỉ số \(\frac{{BD}}{{BC}}\) bằng

Cho hình vẽ bên. Tỉ số BD/BC bằng (ảnh 1)

\(\frac{5}{9}.\)

\(\frac{9}{5}.\)

\(\frac{5}{{14}}.\)

\[\frac{9}{{14}}.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết \[MN\,{\rm{//}}\,BC,\] \[NP\,{\rm{//}}\,AB\,.\]

Khẳng định nào sau đây là sai?

Cho hình vẽ bên, biết  MN, BC,, NP., AB  Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

\(\frac{{AM}}{{MN}} = \frac{{AB}}{{BC}}.\)

\(\frac{{AN}}{{AC}} = \frac{{BP}}{{BC}}.\)

\(\frac{{CP}}{{BP}} = \frac{{CN}}{{AN}}.\)

\(\frac{{MN}}{{BC}} = \frac{{NP}}{{AB}}.\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Biểu đồ cột kép ở hình bên biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022i) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu và tỉ số giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỉ USD) theo mẫu sau (kết quả tỉ số làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất): (ảnh 1)

(Nguồn: Tổng cục Hải quan)

a)

i) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu và tỉ số giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỉ USD) theo mẫu sau (kết quả tỉ số làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất):

Giai đoạn

Quý I/2020

Quý I/2021

Quý I/2022

Xuất khẩu

?

?

?

Nhập khẩu

?

?

?

Tỉ số trị giá xuất khẩu và nhập khẩu

?

?

?

ii) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn tỉ số trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022.

b) Tổng trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 là bao nhiêu tỉ USD?

c) Trị giá nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2022 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một hộp có \[30\] thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \[1;\] \[2;{\rm{ }}3; \ldots ;{\rm{ }}29;{\rm{ }}30;\] hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

a) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho

b) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số chia hết cho cả \[2\] và

c) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

1) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\,\,\left( {AB < AC} \right).\) Gọi \(I\) là trung điểm của cạnh \(BC.\) Qua \(I\) vẽ \(IN\) vuông góc với \(AC\) tại \(N.\) Lấy điểm \(D\) sao cho \(N\) là trung điểm của \(ID.\)

a) Chứng minh \(N\) là trung điểm của \(AC\) và tứ giác \(ADCI\) là hình thoi.

b) Đường thẳng \(BN\) cắt cạnh \(DC\) tại \(K.\) Chứng minh \(\frac{{DK}}{{DC}} = \frac{1}{3}.\)

2) Cho hình bình hành \[ABCD,\] \[AC\] cắt \[BD\] tại \[O.\] Đường phân giác góc \[A\] cắt \[BD\] tại \[M,\] đường phân giác \[D\] cắt \[AC\] tại \[N.\] Chứng minh rằng:

a) \(\frac{{AB}}{{AD}} = \frac{{MB}}{{MD}} = \frac{{NC}}{{NA}}.\)                                                       b) \[MN\,{\rm{//}}\,AD.\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack