Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 04
9 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Kết quả đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ của một khách sạn: Hài lòng, Rất hài lòng, Bình thường, Không hài lòng. Hỏi dữ liệu trên là loại dữ liệu nào?
Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Số liệu rời rạc.
Số liệu liên tụcPHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Biểu đồ dưới đây thể hiện số sách trong thư viện của một lớp.

Khẳng định nào sau đây là đúng?
Số sách Toán trong thư viện là 7 quyển.
Số sách Ngữ Văn nhiều hơn số sách Tin học là 2 quyển.
Tổng số sách trong thư viện là 21 quyển.
Số sách Khoa học tự nhiên nhiều hơn số sách Lịch sử và Địa lí là 8 quyển.
Một túi đựng 16 quả bóng màu đỏ, 12 quả bóng màu xanh, 3 quả bóng màu vàng và 2 quả bóng màu tím. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ túi. Biết kích thước, hình dạng và chất liệu làm các quả bóng là như nhau. Xác suất lấy được quả bóng màu tím là
\(\frac{2}{{33}}.\)
\(\frac{1}{{32}}.\)
\(\frac{3}{{33}}.\)
\(\frac{1}{{33}}.\)
Cho hình vẽ bên. Tỉ số \(\frac{y}{x}\) bằng

\(\frac{5}{9}.\)
\(\frac{9}{5}.\)
\(\frac{9}{{14}}.\)
\[\frac{{14}}{9}.\]
Cho hình bên, biết \(DE\,{\rm{//}}\,AC.\) Độ dài đoạn thẳng \(DE\) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) là

\(x \approx 7,15{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)
\[x \approx 7,10{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]
\(x \approx 7,14{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)
\(x \approx 7,142{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)
Cho tam giác \(ABC\) có \(D,\,\,E\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,\,AC\) và \(DE = 4{\rm{\;cm}}.\) Biết đường cao \(AH = 6{\rm{\;cm}},\) diện tích tam giác \(ABC\) là
\(24{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
\(48{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
\(12{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
\(32{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
PHẦN II. TỰ LUẬN
Thống kê tổng số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định từ tháng 1 đến tháng 12 lần lượt là: \[34,4;{\rm{ }}27,5;{\rm{ }}49,4;{\rm{ }}108,2;\] \[88,8;{\rm{ }}186,6;{\rm{ }}190,7;\] \[151,7;{\rm{ }}133,2;{\rm{ }}165,0;{\rm{ }}126,2;{\rm{ }}102,1\] (đơn vị: giờ) (Nguồn: Tổng cục thống kê).
a) Lập bảng số liệu thống kê theo mẫu dưới đây và vẽ biểu đồ phù hợp để biểu diễn tổng số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định:
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tổng số giờ nắng (h) | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
b) Tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Nam Định trong tháng nào cao nhất? Thấp nhất?
c) Một bài báo có nêu thông tin: “So với tháng 9, tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Nam Định trong tháng 10 tăng lên xấp xỉ 34%”. Thông tin của bài báo đó có chính xác không?
Phỏng vấn 200 bạn sinh viên về một quyển sách thì có 40 bạn sinh viên thích quyển sách này.
a) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn sinh viên thích quyển sách”.
b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn sinh viên không thích quyển sách”.
c) Phỏng vấn ngẫu nhiên thêm 60 bạn sinh viên. Dự đoán trong 60 bạn sinh viên được phỏng vấn thì có bao nhiêu sinh viên thích quyển sách?
1) Tìm độ dài \[x\] trong mỗi trường hợp sau:
![]() Hình 1 | ![]() Hình 2 |
2) Cho tứ giác \[ABCD.\] Gọi \[E,{\rm{ }}F,{\rm{ }}I\;\] theo thứ tự là trung điểm của \(AD,\,\,BC,\,\,AC.\) Chứng minh rằng:
a) \[EI\,{\rm{//}}\,CD\] và \[IF\,{\rm{//}}\,AB.\] b) \[EF \le \frac{{AB + CD}}{2}.\]










