2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 810 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH

Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu liên tục?

Số học sinh của mỗi lớp khối 8.

Tên các bạn tổ 1 của lớp 8A.

Tuổi nghề của các công nhân trong một phân xưởng.

Nhiệt độ trung bình (độ C) của các ngày trong năm.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau:

Ngày nào sau đây chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong tuần của TP. Hồ Chí Minh là 9^C? (ảnh 1)

(Nguồn : Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia)

Ngày nào sau đây chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong tuần của TP. Hồ Chí Minh là \(9^\circ {\rm{C}}?\)

Thứ Năm.

Thứ Bảy.

Chủ nhật.

Thứ Hai.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ Cường có 13 bạn, gồm có 8 bạn nam và 5 bạn nữ, trong đó có 3 bạn nam và 1 bạn nữ tham gia vào câu lạc bộ thể thao. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn từ tổ. Xác suất của biến cố “Bạn được chọn có tham gia câu lạc bộ thể thao” là

\(\frac{8}{{13}}.\)

\(\frac{5}{{13}}.\)

\(\frac{4}{{13}}.\)

\(\frac{1}{{13}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên. Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

Cho hình bên. Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{BC}}.\)

\(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{EC}}.\)

\(\frac{{DE}}{{AC}} = \frac{{BC}}{{BE}}.\)

\(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{BC}}{{EC}}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên. Tỉ số \(\frac{x}{y}\) bằng

Cho hình bên. Tỉ số x/y bằng (ảnh 1)

\(\frac{7}{{15}}.\)

\[\frac{1}{7}.\]

\(\frac{{15}}{7}.\)

\(\frac{1}{{15}}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(D,\,\,E\) lần lượt là hai điểm nằm trên \(AB\) và \(BC\) sao cho \(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{CE}}{{CB}}.\)

Cho các khẳng định sau:

(I) \(DE\) là đường trung bình của \(\Delta ABC.\)

(II) \(DE\,{\rm{//}}\,AC.\)

(III) \(\frac{{BD}}{{BA}} = \frac{{DE}}{{AC}} = \frac{1}{2}.\)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chỉ có (I) đúng;

Chỉ có (II) đúng;

Chỉ có (I) và (III) đúng;

Cả (I), (II) và (III) đều đúng.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

1) Bạn An muốn thu thập dữ liệu về số các bạn nữ ở tất cả các lớp trong khối 8 của trường.

a) Bạn An có thể thu thập bằng phương pháp nào?

b) Dữ liệu thu được thuộc loại nào?

2) Sau khi thu thập bạn có được dữ liệu về số học sinh nữ trong từng lớp của khối 8 như biểu đồ dưới đây:

1) Bạn An muốn thu thập dữ liệu về số các bạn nữ ở tất cả các lớp trong khối 8 của trường.  a) Bạn An có thể thu thập bằng phương pháp nào?  b) Dữ liệu thu được thuộc loại nào? (ảnh 1)

a) Biết tổng số học sinh nữ của khối lớp 8 là 100 học sinh, lập bảng thống kê số học sinh nữ trong từng lớp của khối 8 và hoàn thành biểu đồ cột theo mẫu sau:

1) Bạn An muốn thu thập dữ liệu về số các bạn nữ ở tất cả các lớp trong khối 8 của trường.  a) Bạn An có thể thu thập bằng phương pháp nào?  b) Dữ liệu thu được thuộc loại nào? (ảnh 2)

b) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng thể hiện bảng thống kê trên.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Bác bảo vệ theo dõi số khách đến cơ quan mỗi ngày trong một tháng. Kết quả thu được như bảng sau:

Số khách

0

1

2

3

4

5

6

7

Số ngày

3

6

5

9

3

2

1

1

a) Gọi A là biến cố “Trong một ngày có từ 3 khách trở lên đến cơ quan”. Hỏi có bao nhiêu ngày biến cố A xảy ra?

b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố A.

c) Hãy ước lượng xác suất của biến cố B: “Trong một ngày có số khách đến cơ quan là số lẻ”.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC,\) trung tuyến \[AM,\] đường phân giác của \(\widehat {AMB}\) cắt \[AB\] ở \[D,\] đường phân giác của \(\widehat {AMC}\) cắt \[AC\] ở \[E.\]

a) Chứng minh rằng \(AD \cdot AC = AE \cdot AB\) và \[DE\,{\rm{//}}\,BC.\]

b) Gọi \[I\] là giao điểm của \[AM\] và \[DE.\] Chứng minh rằng \(I\) là trung điểm của \(DE.\)

c) Tính \[DE,\] biết \[BC = 30{\rm{\;cm}}\] và \[AM = 10{\rm{\;cm}}.\]

d) Tam giác \[ABC\] phải thêm điều kiện gì để \(DE\) là đường trung bình của tam giác đó?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack