Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 01
22 câu hỏi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Vì
nên
là một nguyên hàm của hàm số
trên
.
bằng
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B

.
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: D
.
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
.
Cho hàm số
liên tục trên
. Gọi
là diện tích của hình phẳng tương ứng như trong hình vẽ. Biết
và
. Tính
.

.
.
.
.
Đáp án đúng là: C


.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: A
Thay tọa độ điểm
vào phương trình mặt phẳng
ta được
.
Do đó
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Phương trình mặt phẳng
là
.
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Ta có
.
Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với
nên nhận
làm vectơ pháp tuyến có phương trình:
.
1.
.
2.
.
Đáp án đúng là: B
Ta có 
.
.
.
.
Đáp án đúng là: B
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng
là:
.
Mặt phẳng
song song với mặt phẳng
nên
![]()
.
Do
có:
.
Vậy
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một chiếc xe đang chuyển động đều với tốc độ
thì gặp chướng ngại vật rồi phanh gấp với gia tốc không đổi là
. Kí hiệu
là tốc độ của xe,
là gia tốc của xe,
là quãng đường xe đi được cho đến thời điểm
giây kể từ lúc phanh xe.
a)
.
b)
.
c) Tính từ lúc phanh xe, sau 4 giây thì xe dừng hẳn.
d) Quãng đường xe đi được tính từ lúc phanh xe đến khi dừng hẳn nằm trong khoảng từ 35 mét đến 40 mét.
a) S, b) Đ, c) S, d) Đ
a)
.
b)
.
c) Có
.
Mà
nên
.
Do đó
.
Xe dừng hẳn khi
.
d) Quãng đường xe đi được là
.
Cho hàm số
.
a) Tích phân
.
b) Tích phân
.
c) Tích phân
.
d) Tích phân
.
a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ
a)
.
b)
.
c)
.
d) 

.
Gọi
là hình giới hạn bởi đồ thị các hàm số
và trục hoành. Kí hiệu diện tích hình
là
và diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục
là
.

a) Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục
xung quanh trục
bằng
.
b) Giá trị
.
c)
.
d) Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi khi quay hình
quanh trục
bằng
.
a) Đ, b) Đ, c) S, d) S
a)
.
b) Ta có 

.
c) Ta có
. (với
)
d) 

.
Trong không gian tọa độ
, cho mặt phẳng
và hai điểm
. Gọi
là mặt phẳng chứa
và vuông góc với mặt phẳng
.
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
.
b) Phương trình mặt phẳng
là
.
c) Điểm
không thuộc mặt phẳng
.
d) Mặt phẳng
song song với mặt phẳng
.
a) Đ, b) S, c) Đ, d) S
a) Có
,
.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
.
b) Mặt phẳng
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
có dạng
hay
.
c) Thay tọa độ điểm
vào phương trình mặt phẳng
ta được
.
Do đó điểm
không thuộc mặt phẳng
.
d) Có
và
.
Do đó
.
Trả lời: 2
Ta có
.
Do đó
. Suy ra
.
Trả lời: −1
![]()
![]()
vì
.
Suy ra
. Do đó
.
Trả lời: 8400
Theo đề ta có
.
Tương tự ta có
.
Từ đó ta có hệ 
.
Vậy thể tích nước sau khi bơm được 20 giây là 
.
Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây. Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn
, cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục
ta được thiết diện là tam giác đều. Khi đó thể tích của vật thể có dạng
với
là phân số tối giản. Tính
.

Trả lời: 259
Bán kính đường tròn là 4.
Vì cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục
tại
.
Suy ra cạnh của tam giác đều là
.
Do đó diện tích tam giác đều là
.
Thể tích vật thể là
.
Suy ra
. Do đó
.
Trả lời: 12
Mặt phẳng
song song với mặt phẳng
nên mặt phẳng
có dạng:
.
Có
.
Do đó
. Suy ra
.
Vậy
.
Trả lời: 1,9
Gọi
(điều kiện
).
Độ dài
theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng 3.
Suy ra 

.
Do đó
.
Khi đó ta có phương trình mặt phẳng
là
.
Vì
nên
.
Suy ra
.
Do đó
.








