2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8

VietJack
VietJack
ToánLớp 916 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[3{x^2} + y = 1\].

\[3x + y--z = 0\].

\(\frac{1}{x} + 3y = 2.\)

\[3x--\frac{1}{2}y = 0.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[4y - 3x = 5\] nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

\[\left( {1\,;\,\,2} \right)\].

\[\left( {2\,;\,\,1} \right)\].

\[\left( {2\,;\,\,2} \right)\].

\(\left( {1\,;\,\,1} \right).\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ \[Oxy,\] cho các điểm \[A\left( {3\,;\,\, - 1} \right)\], \[B\left( {0; - 2} \right)\], \[C\left( {6;0\,} \right)\], \[D\left( { - 1\,;\,\,2} \right).\] Điểm nào không thuộc đường thẳng \(\frac{1}{2}x - \frac{3}{2}y = 3\)?

Điểm \[A\].

Điểm \[B\].

Điểm \[C\].

Điểm \[D\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào có cùng cặp nghiệm với hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}5x + 4y = 1\\3x - 2y = 5\end{array} \right.\] ?

\[\left\{ \begin{array}{l}3x + 2y = 1\\x + y = 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}3x + 2y = 1\\x - y = 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 1\\x + y = 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 1\\x - y = 0\end{array} \right..\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{1}{{x + 2}} - 3 = \frac{2}{{x - 2}}\) là

\[x \ne - 2;{\rm{ }}x \ne 2\].

\[x \ne 2;{\rm{ }}x \ne 1\].

\[x \ne 1;{\rm{ }}x \ne --2\].

\[x \ne 1;{\rm{ }}x \ne \pm 3\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu “\(a\) không nhỏ hơn \(b\)” được biểu diễn bằng bất đẳng thức nào dưới đây?

\(a < b.\)

\(a \ge b.\)

\(a \le b.\)

\(a > b.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a > b\), chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây ?

\(a - 2 > b - 2.\)

\( - 5a > - 5b.\)

\(2a + 3 > 2b + 3.\)

\(10 - 4a < 10 - 4b.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

\[\frac{1}{2}x + 2 < 0\].

>

\[2x + 1 - 2\left( {x + 3} \right) > 0\].

\[3x - 1 \ge 1\].

\[x + \frac{1}{3} \le 0\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có đường cao \(AH\) và \(\widehat B = \alpha \). Tỉ số \(\frac{{HA}}{{HB}}\) bằng

\(\sin \alpha \).

\[\cos \alpha \].

\(\tan \alpha \).

\(\cot \alpha \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH.\) Biết \(AB = 2,5\), \(BH = 1,5.\) Số đo góc \(\widehat B\) là

Cho tam giác   A B C   vuông tại   A  , đường cao   A H .   Biết   A B = 2 , 5  ,   B H = 1 , 5.   Số đo góc   ˆ B   là (ảnh 1)

\(\widehat B = 30^\circ .\)

\(\widehat B = 53^\circ 1'.\)

\(\widehat B = 35^\circ 1'.\)

\(\widehat B = 50^\circ .\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 2,5,\,\,\widehat B = 60^\circ .\) Cạnh \(AC\) có độ dài gần nhất với kết quả nào dưới đây?

\(4,33\).

\({\rm{3,4}}{\rm{.}}\)

\({\rm{1,44}}{\rm{.}}\)

\(1,3.\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) \[\left\{ \begin{array}{l}x - y = 16\\2x - 5y = - 28\end{array} \right.\];

b) \[\left\{ \begin{array}{l}5x + 4y = 18\,\,040\\3x - 2y = 2\,\,002\end{array} \right..\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:

a) \[2x\left( {3x - 1} \right) = \left( {3x - 1} \right)\];

b) \(\frac{{12}}{{1 - 9{x^2}}} = \frac{{1 - 3x}}{{1 + 3x}} - \frac{{1 + 3x}}{{1 - 3x}};\)

c) \[\frac{2}{3}\left( {2x + 3} \right) < 7 - 4x\];

d) \(3\left( {x + 1} \right) + 2x\left( {x - 1} \right) < 2{x^2}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Một xe máy khởi hành cùng một lúc với hai tỉnh cách nhau \(200{\rm{ km,}}\) đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ. Tìm vận tốc của ô tô và xe máy, biết rằng nếu vận tốc của ô tô tăng thêm \(10{\rm{ km/h}}\)và vận tốc của xe máy giảm đi \(5{\rm{ km/h}}\) thì vận tốc của ô tô bằng 2 lần vận tốc của xe máy.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm)

1) Cho hình vẽ dưới đây, tính độ dài các cạnh \(BH,CK,AK.\) (kết quả được làm tròn đến hàng phần mười).

2)

Để ước lượng chiều cao trong trường, bạn An đứng ở sân trường (theo phương thẳng đứng), mắt bạn An đặt tại vị trí điểm \(C\) cách mặt đất một khoảng \(CB = DH = 1,64{\rm{ m}}\)và cách cây một khoảng \(CD = BH = 5{\rm{ m}}\). Tính chiều cao \(AH\) của cây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét), biết góc nhìn \(\widehat {ACD}\) bằng \(38^\circ \) được minh họa ở hình bên.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Giải bất phương trình sau: \(\frac{{x - 2}}{{2017}} + \frac{{x - 3}}{{2018}} < \frac{{x - 4}}{{2019}} + \frac{{x - 5}}{{2020}}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack