2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6

VietJack
VietJack
ToánLớp 916 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[\left( {x - 5} \right) + \left( {2y - 6} \right) = 0\].

\[5x - 3z = 6\].

\(5x - 8y = 0.\)

\[\left( {x - 2} \right)\left( {2y - 3} \right) = 3.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[x - 5y = 2\] nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

\[\left( {1\,;\,\, - 2} \right)\].

\[\left( {3\,;\,\, - 1} \right)\].

\[\left( { - 1\,;\,\, - 3} \right)\].

\(\left( {7\,;\,\,1} \right).\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ \[Oxy,\] cho các điểm \[A\left( {0\,;\,\,4} \right),{\rm{ }}B\left( {1\,;\,\,5} \right),{\rm{ }}C\left( {2\,;\,\,3} \right),{\rm{ }}D\left( {--1\,;\,\,--1} \right).\] Đường thẳng \[4x--3y = --1\] đi qua hai điểm nào trong các điểm đã cho?

\[A\] và \[B\].

\[B\] và \[C\].

\[C\] và \[D\].

\[D\] và \[A\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 5\\2x - y = 4\end{array} \right.\]?

\[\left( { - 3\,;\,\,2} \right)\].

\[\left( {3\,;\,\,2} \right)\].

\[\left( {3\,;\,\, - 2} \right)\].

\[\left( { - 3\,;\,\, - 2} \right).\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{x}{{x - 3}} = \frac{{5x}}{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 3} \right)}}\) là

\[x \ne - 2;{\rm{ }}x \ne 3\].

\[x \ne 2;{\rm{ }}x \ne --3\].

\[x \ne - 3;{\rm{ }}x \ne --2\].

\[x \ne 0;{\rm{ }}x \ne 3\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất đẳng thức \(m \le - 8\) có thể được phát biểu là

\(m\) lớn hơn âm 8.

\(m\) không nhỏ hơn âm 8.

\(m\) nhỏ hơn âm 8.

\(m\) không lớn hơn âm 8.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[a < b\] thì 2a+1 ..... 2b+1. Dấu thích hợp điền vào ô trống là

\[ \ge \].

\[ \le \].

\[ < \].

</>

\[ > \].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

\[3x + y > 4\].

\[0x - 4 \ge 0\].

\[5x--3 > 4\;\].

\[2{x^2} - 3x + 1 \le 0.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \[A,\] có \[AB = 6{\rm{ cm}},{\rm{ }}AC = 8{\rm{ cm}},{\rm{ }}BC = 10{\rm{ cm}}.\] Khi đó \(\sin B\) bằng

\(\frac{3}{5}\).

\(\frac{4}{5}\).

\(\frac{5}{4}\).

\(\frac{5}{3}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\] thì

Tam giác   A B C   vuông tại   A   thì (ảnh 1)

\[\sin B--\cos C = 0.\]

\[\sin C + \cos {\rm{ }}B = 0.\]

\[\sin {\rm{ }}B + \cos {\rm{ }}C = 0.\]

\[\cos B + \cos C = 0.\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \[BC = a,\] \[AC = b,\,\,AB = c.\] Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho tam giác   A B C   vuông tại   A   có   B C = a ,     A C = b , A B = c .   Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\[c = b \cdot \tan B\].

\[c = b \cdot \cot C\].

\[c = b \cdot \tan C\].

\[c = b \cdot \sin B\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác\(ABC\)vuông tại\(A\)có \(AB = 8\,\,{\rm{cm}},\,\,\widehat C = 30^\circ .\) Độ dài cạnh \(BC\) là

4 cm.

\(8\sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}\).

\(\frac{{8\sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{cm}}\).

16 cm.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3\\3x - y = 5\end{array} \right.\];

b) \[\left\{ \begin{array}{l}2x + y = 4\\5x - y = 10\end{array} \right.\].

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:

a) \[2x\left( {3x - 1} \right) + 6x - 2 = 0\];

b) \(\frac{3}{{x + 1}} - \frac{2}{{x - 2}} = \frac{{4x - 2}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {x - 2} \right)}}\);

c) \[4x + 1 < 2x - 9\];

d) \(\frac{2}{3}\left( {2x + 3} \right) < 7 - 4x\).

 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng \[68{\rm{ m}}.\] Nếu tăng chiều rộng lên gấp đôi và chiều dài lên gấp ba thì chu vi khu vườn mới là \[178{\rm{ m}}.\] Tính diện tích ban đầu của khu vườn.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm)

1. Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\,\,\left( {AB < AC} \right)\], đường cao \(AH.\) Biết \(AB = 6\,\,{\rm{cm}}\) và \(\cos \widehat {ABC} = \frac{3}{5}\). Tính \(BC,\,\,AC,\,\,BH.\)

2. Từ trên một ngọn hải đăng cao \(75\,\,{\rm{m}}\), người ta quan sát hai lần thấy một chiếc thuyền đang hướng về phía hải đăng với góc hạ lần lượt là \(30^\circ \) và \(45^\circ \) (xem hình vẽ). Hỏi chiếc thuyền đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(2,0 điểm)  1. Cho tam giác   A B C   vuông tại   A ( A B < A C )  , đường cao   A H .   Biết   A B = 6 c m   và   cos ˆ A B C = 3 5  . Tính   B C , A C , B H .    2. Từ trên một ngọn hải đăng cao   75 m  , người ta quan sát hai lần thấy một chiếc thuyền đang hướng về phía hải đăng với góc hạ lần lượt là   30 ∘   và   45 ∘   (xem hình vẽ). Hỏi chiếc thuyền đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) (ảnh 1) (2,0 điểm)  1. Cho tam giác   A B C   vuông tại   A ( A B < A C )  , đường cao   A H .   Biết   A B = 6 c m   và   cos ˆ A B C = 3 5  . Tính   B C , A C , B H .    2. Từ trên một ngọn hải đăng cao   75 m  , người ta quan sát hai lần thấy một chiếc thuyền đang hướng về phía hải đăng với góc hạ lần lượt là   30 ∘   và   45 ∘   (xem hình vẽ). Hỏi chiếc thuyền đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) (ảnh 2)

</>

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho \[x,{\rm{ }}y\] là hai số thực thỏa mãn điều kiện \[{x^2} + 2{y^2} + 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.\]

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{{2x + 2y - 3}}{{x + y + 6}}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack