2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 921 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(x = 0\) và \(x = - 1\) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

\(\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right) = 0\).

\(x\left( {x + 1} \right) = 0\).

\(x = 0\).

\(x\left( {x - 1} \right) = 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình \(x - 2y = 0\) là

\(\left( {x;\,\,2x} \right)\) với \(x \in \mathbb{R}\).

\(\left( {x;\,\,\frac{x}{2}} \right)\) với \(x \in \mathbb{R}\).

\(\left( {2;\,\,y} \right)\) với \(y \in \mathbb{R}\).

\(\left( {0;\,\,y} \right)\) với \(y \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(\sin 27^\circ \) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng

\(0,450\).

\(0,453\).

\(0,454\).

\(0,455\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(BC = a,\,\,AC = b,\,\,AB = c\). Hệ thức nào sau đây là sai?

\(b = a \cdot \sin B = a \cdot \cos C\).

\(a = c \cdot \tan B = c \cdot \cot C\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2}.\)

\(c = a \cdot \sin C = a \cdot \cos B\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hai số \(a,\,\,b\) và \[a > 1 > b.\]

a) \(a - 1 > 0.\)

b) \(a - b < 0.\)

c) \(\left( {a - 1} \right)\left( {b - 1} \right) < 0.\)

d) \(a - 2b < - 1.\)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Xác định cặp số \(\left( {a;\,\,b} \right)\) thỏa mãn hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + ay = 3\\ax - 3by = 4\end{array} \right.\) có nghiệm là \(\left( { - 1;\,\,2} \right).\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 5{\rm{\;cm}}\) và đường cao \(AH = 3{\rm{\;cm}}.\) Tính số đo góc \(C\) (làm tròn kết quả đến phút).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

(2,5 điểm)

1. Giải các phương trình sau:

a) \(\left( {\frac{1}{2}x - 1} \right)\left( {3 + 5x} \right) = 0.\)

b) \(\frac{{x + 2}}{{x - 2}} = \frac{{x - 2}}{{x + 2}} + \frac{{16}}{{{x^2} - 4}}.\)

2. Giải các bất phương trình sau:

a) \(5 + \frac{2}{3}x > 3\).

b) \[{\left( {x - 1} \right)^2} < x\left( {x + 3} \right).\]

c) \[\frac{{2x - 1}}{3} - \frac{{x + 2}}{2} < \frac{{5x + 4}}{6}.\]

 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm)

1. Tìm các hệ số \(x\) và \(y\) trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau:

\(x{\rm{KCl}}{{\rm{O}}_3} \to 2{\rm{KCl}} + y{{\rm{O}}_2}.\)

Từ đó, hãy hoàn thiện phương trình phản ứng hóa học sau khi được cân bằng.

2. Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:

Một nhóm khách vào cửa hàng bán trà sữa. Nhóm khách đó đã mua 6 cốc trà sữa gồm trà sữa trân châu và trà sữa phô mai. Giá mỗi cốc trà sữa trân châu, trà sữa phô mai lần lượt là \(33\,\,000\) đồng và \(28\,\,000\) đồng. Tổng số tiền nhóm khách thanh toán cho cửa hàng là \(188\,\,000\) đồng. Tính số cốc trà sữa mỗi loại mà nhóm khách đó đã mua.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(2,5 điểm)

1. Cho tam giác \(ABC\) có \[AB = 4{\rm{\;cm}}\], \[BC = 4,5{\rm{\;cm,}}\] \[\widehat {B\,} = 40^\circ \]. Gọi \(AH\) là đường cao kẻ từ đỉnh \(A\) của tam giác. Tính độ dài các đoạn thẳng \(AH,\,\,BH,\,\,AC\) và số đo góc \(C\) của tam giác \(ABC\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của cm và làm tròn đến phút của số đo góc).

2. Cánh tay robot đặt trên mặt đất và có vị trí như hình vẽ bên. Tính độ cao của điểm \(A\) trên đầu cánh tay robot so với mặt đất.

(2,5 điểm)  1. Cho tam giác   A B C   có   A B = 4 c m  ,   B C = 4 , 5 c m ,     ˆ B = 40 ∘  . Gọi   A H   là đường cao kẻ từ đỉnh   A   của tam giác. Tính độ dài các đoạn thẳng   A H , B H , A C   và số đo góc   C   của tam giác   A B C   (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của cm và làm tròn đến phút của số đo góc). (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho tam giác nhọn \(ABC\). Chứng minh:

\({S_{ABC}} = \frac{1}{2}BA \cdot BC \cdot \sin B = \frac{1}{2}AB \cdot AC \cdot \sin A = \frac{1}{2}CA \cdot CB \cdot \sin C\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack