Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi
Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 2
A
Admin
ToánLớp 8122 lượt thi
18 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

\[\left( {1 + x} \right){x^3}\];

\[x + 2y\];

\(\left( {xy + z} \right)t\);

\(3x{y^2}{z^5}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Biểu thức \(3x{y^2}{z^5}\) là đơn thức, các biểu thức \[\left( {1 + x} \right){x^3}\], \[x + 2y\] và \(\left( {xy + z} \right)t\) không phải đơn thức do có phép cộng giữa các hạng tử đơn thức.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức \(M = {x^8} + {x^2}{y^7} - {y^5} + x\) là

\(1\);

\(5\);

\(8\);

\(9\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đa thức \(M = {x^8} + {x^2}{y^7} - {y^5} + x\) có:

⦁ Bậc của hạng tử \({x^8}\) là 8;

⦁ Bậc của hạng tử \({x^2}{y^7}\) là 9;

⦁ Bậc của hạng tử \( - {y^5}\) là 5;

⦁ Bậc của hạng tử \(x\) là 1.

Vậy bậc của đa thức \(M = {x^8} + {x^2}{y^7} - {y^5} + x\) là 9.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức \[2{x^2}y + 3x{y^2} - 2y{x^2} - 2{y^2}x + 3\] tại \(x = \frac{{ - 2}}{3};\,\,y = \frac{1}{2}\) là

\[\frac{{ - 17}}{6}\];

\[\frac{{17}}{6}\];

\[\frac{{ - 19}}{6}\];

\[\frac{{19}}{6}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thu gọn đa thức:

\[2{x^2}y + 3x{y^2} - 2y{x^2} - 2{y^2}x + 3\]

\( = \left( {2{x^2}y - 2{x^2}y} \right) + \left( {3x{y^2} - 2x{y^2}} \right) + 3\)

\( = x{y^2} + 3\)

Thay \(x = \frac{{ - 2}}{3};\,\,y = \frac{1}{2}\) vào đa thức \(x{y^2} + 3\) ta được:

\(\left( {\frac{{ - 2}}{3}} \right) \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} + 3 = \frac{{ - 2}}{3} \cdot \frac{1}{4} + 3 = \frac{{17}}{6}.\)

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

\[{x^2} - {x^3} = {x^3} - {x^2}\];

\(x\left( {x - 1} \right) = x - {x^2}\);

\({\left( {a - b} \right)^2} = {\left( {b - a} \right)^2}\);

\(a - 2 = 2 - a\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2} = {\left( {b - a} \right)^2}\)

Vậy đẳng thức \({\left( {a - b} \right)^2} = {\left( {b - a} \right)^2}\) là hằng đẳng thức.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống sau:

        

\(2\);

\(4\);

\(8\);

\(16\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: . Vậy điền số \(16.\)

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \({x^3} + 125 = A.B\) và \(A\) là đa thức có bậc bằng 1. Khi đó biểu thức \(B\) là

      

\({x^2} - 5x + 25\);

\({x^2} + 5x + 25\);

\({x^2} - 10x + 25\);

\({x^2} + 10x + 25\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \({x^3} + 125 = {x^3} + {5^3} = \left( {x + 5} \right)\left( {{x^2} - 5x + 25} \right)\).

Đa thức \(A\) có bậc bằng 1 nên đa thức \(A = x + 5\).

Vậy đa thức \(B\) là \({x^2} - 5x + 25.\)

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức \(\frac{A}{B} = \frac{C}{D}\,\,\left( {B,\,\,D \ne 0} \right)\) khi

        

\(AB = CD\);

\(AD = BC\);

\(\frac{A}{D} = \frac{C}{B}\);

\(\frac{A}{D} = \frac{B}{C}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân thức \(\frac{A}{B} = \frac{C}{D}\,\,\left( {A,\,\,B \ne 0} \right)\) khi \(AD = BC\).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả nào sau đây là sai?        

\(\frac{{4{x^2} - 5z}}{{3xy}} + \frac{{4{x^2} + 5z}}{{3xy}} = \frac{{8x}}{{3y}}\);

\(\frac{{x + 3}}{{x - y}} + \frac{x}{{y - x}} - \frac{{x - 3}}{{x - y}} = \frac{{ - x + 6}}{{x - y}}\);

\[\frac{{3{a^2} - 5ab}}{{{a^2} - {b^2}}} + \frac{{2{a^2} - 4{b^2}}}{{{b^2} - {a^2}}} + \frac{{7ab - 3{b^2}}}{{{a^2} - {b^2}}} = \frac{{5a + 7b}}{{a + b}}\];

\(\frac{3}{{x + 3}} - \frac{{x - 6}}{{{x^2} + 3x}} = \frac{2}{x}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

• \(\frac{{4{x^2} - 5z}}{{3xy}} + \frac{{4{x^2} + 5z}}{{3xy}} = \frac{{4{x^2} - 5z + 4{x^2} + 5z}}{{3xy}} = \frac{{8{x^2}}}{{3xy}} = \frac{{8x}}{{3y}}\);

• \(\frac{{x + 3}}{{x - y}} + \frac{x}{{y - x}} - \frac{{x - 3}}{{x - y}} = \frac{{x + 3 - x - x + 3}}{{x - y}} = \frac{{ - x + 6}}{{x - y}}\);

• \[\frac{{3{a^2} - 5ab}}{{{a^2} - {b^2}}} + \frac{{2{a^2} - 4{b^2}}}{{{b^2} - {a^2}}} + \frac{{7ab - 3{b^2}}}{{{a^2} - {b^2}}} = \frac{{3{a^2} - 5ab - 2{a^2} + 4{b^2} + 7ab - 3{b^2}}}{{{a^2} - {b^2}}}\]

\( = \frac{{{a^2} + 2ab + {b^2}}}{{{a^2} - {b^2}}} = \frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{{\left( {a - b} \right)\left( {a + b} \right)}} = \frac{{a + b}}{{a - b}}\);

• \(\frac{3}{{x + 3}} - \frac{{x - 6}}{{{x^2} + 3x}} = \frac{{3x - x + 6}}{{x\left( {x + 3} \right)}} = \frac{{2x + 6}}{{x\left( {x + 3} \right)}} = \frac{{2\left( {x + 3} \right)}}{{x\left( {x + 3} \right)}} = \frac{2}{x}\).

Do đó phương án C là khẳng định sai.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?

       

Có các cạnh bên bằng nhau;

Có đáy là hình vuông;

Có các mặt bên là các tam giác cân;

Có chân đường vuông góc của đỉnh là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình chóp tam giác đều có đáy là hình tam giác đều. Do đó khẳng định B là sai.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác \(S.MNPQ\) là

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác S.MNPQ là (ảnh 1)

\(SH\);

\(SA\);

\(HA\);

\(NQ\) hoặc \(MP\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung đoạn của hình chóp tứ giác \(S.MNPQ\) là đoạn thẳng \(SA\).

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?

\(15\;\;{\rm{cm}};\,\,8\;\;{\rm{cm;}}\,\,{\rm{18}}\;\;{\rm{cm}}\);

\[21\;\;{\rm{dm}};\,\,20\;\;{\rm{dm;}}\,\,29\;\;{\rm{dm}}\];

\(5\;\;{\rm{m}};\,\,6\;\;{\rm{m;}}\,\,{\rm{8}}\;\;{\rm{m}}\);

\(2\;\;{\rm{cm}};\,\,3\;\;{\rm{cm;}}\,\,4\;\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \({29^2} = 841\) và \({20^2} + {21^2} = 400 + 441 = 841\).

Do đó \({20^2} + {21^2} = {29^2}\) nên bộ ba độ dài \[21\;\;{\rm{dm}};\,\,20\;\;{\rm{dm;}}\,\,29\;\;{\rm{dm}}\] là độ dài ba cạnh của tam giác vuông.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Cho hình vẽ bên.  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? (ảnh 1)

Hai đỉnh kề với đỉnh \(A\) là \(B\) và \(D\);

Hai đỉnh đối nhau là \(A\) và \(C;\) \(B\) và \(D\);

Tứ giác \(ABCD\) có 2 đường chéo;

Các cạnh của tứ giác là \(AB,\,\,BC,\)\(CD,\,\,DA,\) \(AC,\) \(BD\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(AC\) và \(BD\) không phải cạnh mà là đường chéo của tứ giác.

13.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức:

a) \(\left( {4{x^4} - 8{x^2}{y^2} + 12{x^5}y} \right):\left( { - 4{x^2}} \right);\)         b) \({x^2}\left( {x - {y^2}} \right) - xy\left( {1 - xy} \right) - {x^3}.\)

Xem đáp án

a) \(\left( {4{x^4} - 8{x^2}{y^2} + 12{x^5}y} \right):\left( { - 4{x^2}} \right)\)

\( = 4{x^4}:\left( { - 4{x^2}} \right) - 8{x^2}{y^2}:\left( { - 4{x^2}} \right) + 12{x^5}y:\left( { - 4{x^2}} \right)\)

\( =  - {x^2} + 2{y^2} - 3{x^3}y.\)

b) \({x^2}\left( {x - {y^2}} \right) - xy\left( {1 - xy} \right) - {x^3}\)

\( = {x^3} - {x^2}{y^2} - xy + {x^2}{y^2} - {x^3}\)

\( =  - xy.\)
14.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

     a) \[10{x^2}\left( {2x - y} \right) + 6xy\left( {y - 2x} \right);\]        b) \({x^2} - 2x + 1 - {y^2}\);        c) \[{x^2} - 8x + 12\].

Xem đáp án

a) \[10{x^2}\left( {2x - y} \right) + 6xy\left( {y - 2x} \right)\]

\[ = 10{x^2}\left( {2x - y} \right) - 6xy\left( {2x - y} \right)\]

\[ = \left( {2x - y} \right)\left( {10{x^2} - 6xy} \right)\]

\[ = 2x\left( {2x - y} \right)\left( {5x - 3y} \right).\]

b) \({x^2} - 2x + 1 - {y^2}\)

\( = \left( {{x^2} - 2x + 1} \right) - {y^2}\)

\( = {\left( {x - 1} \right)^2} - {y^2}\)

\( = \left( {x - 1 - y} \right)\left( {x - 1 + y} \right).\)

c) \[{x^2} - 8x + 12\]

\( = {x^2} - 2x - 6x + 12\)

\( = \left( {{x^2} - 2x} \right) - \left( {6x - 12} \right)\)

\( = x\left( {x - 2} \right) - 6\left( {x - 2} \right)\)

\( = \left( {x - 2} \right)\left( {x - 6} \right).\)
15.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{{x + 15}}{{{x^2} - 9}} + \frac{2}{{x + 3}}\)với \(x \ne  \pm 3\).

a) Rút gọn biểu thức \(A\).

b) Tìm \(x\) để \(A\) có giá trị bằng \(\frac{{ - 1}}{2}\).

c) Tìm số tự nhiên \[x\] để \(A\) có giá trị nguyên.

Xem đáp án

Thu gọn đa thức:

\[2{x^2}y + 3x{y^2} - 2y{x^2} - 2{y^2}x + 3\]

\( = \left( {2{x^2}y - 2{x^2}y} \right) + \left( {3x{y^2} - 2x{y^2}} \right) + 3\)

\( = x{y^2} + 3\)

Thay \(x = \frac{{ - 2}}{3};\,\,y = \frac{1}{2}\) vào đa thức \(x{y^2} + 3\) ta được:

\(\left( {\frac{{ - 2}}{3}} \right) \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} + 3 = \frac{{ - 2}}{3} \cdot \frac{1}{4} + 3 = \frac{{17}}{6}.\)

16.Tự luận
• 1 điểm

Kim tự tháp là một công trình kiến trúc tuyệt đẹp bằng kính tọa lạc ngay lối vào của bảo tàng Louvre, Pari. Kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều với chiều cao 21 m và độ dài cạnh đáy là 34 m. Các mặt bên của kim tự tháp là các tam giác đều (xem hình ảnh minh họa bên).

Kim tự tháp là một công trình kiến trúc tuyệt đẹp bằng kính tọa lạc ngay lối vào của bảo tàng Louvre, Pari. Kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều với chiều cao 21 m (ảnh 1)

a) Tính thể tích của kim tự tháp Louvre.

b) Hỏi nếu sử dụng loại gạch hình vuông có cạnh là 60 cm để lót sàn thì cần bao nhiêu viên gạch? Biết diện tích của các đường rãnh giữa các viên gạch lót sàn là 156 m2.

Xem đáp án

a) Diện tích sàn của tự kim tháp là:  (m2).

Thể tích của kim tự tháp là:  (m3).

b) Diện tích một viên gạch hình vuông là: \({S_{gach}} = {60^2} = 3600\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2} = 0,36\;\;{{\rm{m}}^2}\)

Diện tích sàn cần lát của kim tự tháp là: \(1\,\,156 - 156 = 1\,\,000\) (m2).

Số viên gạch hình vuông cần dùng là: \(\frac{{1\,\,000}}{{0,36}} \approx 2\,\,778\) (viên).

17.Tự luận
• 1 điểm

a) Cho tứ giác \(ABCD\) có \(\widehat {C\,} = 60^\circ ,\widehat {D\,} = 80^\circ ,\widehat {A\,\,} - \widehat {B\,} = 10^\circ .\) Tính số đo của \(\widehat {A\,\,}.\)

b) Tính chiều dài đường trượt \(AC\) trong hình vẽ bên (kết quả làm tròn hàng phần mười).

Cho tứ giác (ABCD) có góc C = 60^\circ , Góc D  = 80^\circ , góc A- góc B = 10^\circ . Tính số đo của góc A (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Ta có: \[\widehat {A\,\,} + \widehat {B\,} = 360^\circ  - \left( {\widehat {C\,} + \widehat {D\,}} \right) = 360^\circ  - \left( {60^\circ  + 80^\circ } \right) = 220^\circ \]

Mà \[\widehat {A\,\,} - \widehat {B\,} = 10^\circ \] nên ta có \(\widehat {A\,\,} = \frac{{220^\circ  + 10^\circ }}{2} = 115^\circ \).

b) Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác \(AHB\) vuông tại \(H\) ta có:

\(A{B^2} = A{H^2} + H{B^2}\)

Suy ra \(H{B^2} = A{B^2} - A{H^2} = {5^2} - {3^2} = 25 - 9 = 16\)

Do đó \(HB = \sqrt {16}  = 4\) cm, nên \(CH = BC - HB = 10 - 4 = 6\) cm.

Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác \(AHC\) vuông tại \(H\) ta có:

\(A{C^2} = A{H^2} + H{C^2} = {3^2} + {6^2} = 9 + 36 = 45\)

Suy ra \(AC = \sqrt {45}  \approx 6,7\) m.

Vậy chiều dài đường trượt \(AC\) khoảng \(6,7\) m.

18.Tự luận
• 1 điểm
Cho các số \(x,y\) thỏa mãn đẳng thức: \(5{x^2} + 5{y^2} + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0.\) Tính giá trị của biểu thức \(M = {\left( {x + y} \right)^{2023}} + {\left( {x - 2} \right)^{2024}} + {\left( {y + 1} \right)^{2025}}\).
Xem đáp án

Ta có: \(5{x^2} + 5{y^2} + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0\)

\(\left( {4{x^2} + 8xy + 4{y^2}} \right) + \left( {{x^2} - 2x + 1} \right) + \left( {{y^2} + 2y + 1} \right) = 0\)

\({\left( {2x + 2y} \right)^2} + {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 0\) \(\left( * \right)\)

Với mọi \(x,y\) ta có: \({\left( {2x + 2y} \right)^2} \ge 0;\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} \ge 0;\,\,{\left( {y + 1} \right)^2} \ge 0\)

Do đó \(\left( * \right)\) xảy ra khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}{\left( {2x + 2y} \right)^2} = 0\\{\left( {x - 1} \right)^2} = 0\\\,{\left( {y + 1} \right)^2} = 0\end{array} \right.\)

Hay \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 2y = 0\\x - 1 = 0\\\,y + 1 = 0\end{array} \right.\), tức \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 0\\x = 1\\\,y =  - 1\end{array} \right.\)

Khi đó \(M = {\left( {x + y} \right)^{2023}} + {\left( {x - 2} \right)^{2024}} + {\left( {y + 1} \right)^{2025}} = {0^{2023}} + {\left( {1 - 2} \right)^{2024}} + {\left( { - 1 + 1} \right)^{2025}} = 1.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả