Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 869 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức bậc 5?

x5y+1

x2+y3

x2y5

xy2zx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: xy2zx=x2y2z là đơn thức bậc 5.

Đoạn văn

Cho biểu thức A=x+15x29+2x+3 với x±3.

2. Tự luận
1 điểm

a) Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án

A=x+15x2−9+2x+3

a) Với x≠±3 ta có:

A=x+15x2−9+2x+3=x+15x+3x−3+2x+3

=x+15+2x−3x+3x−3=x+15+2x−6x+3x−3

=3x+9x+3x−3=3x+3x+3x−3=3x−3

Vậy với x≠±3 thì A=3x−3.

3. Tự luận
1 điểm

b) Tìm x để A có giá trị bằng −12.

Xem đáp án

b) Với x≠±3, để A=−12 thì ta có: 3x−3=−12

Suy ra −x+3=6

Do đó x=−3 (không thỏa mãn)

Vậy không có giá trị nào của x  để A=−12.

4. Tự luận
1 điểm

c) Tìm số tự nhiên x để A có giá trị nguyên.

Xem đáp án

Với x≠±3, để A  nguyên thì 3x−3∈ℤ, tức x−3∈Ư(3)

Mà Ư3=±1;±3, ta có bảng sau:

x - 3-3-113
x0246

Các giá trị x tìm được ở trên đều thỏa mãn điều kiện x≠±3 x là số tự nhiên.

Vậy x∈0;2;4;6.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x2y?

12xyx

3x2yz

xy2−3x2z

−3x2z

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 12xyx=12x2y, đơn thức này đồng dạng với đơn thức −3x2y.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A=12xy2+23x2y+xy+xy2−13x2y tại x=12 và y=−1 

16

43

13

76

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: A=12xy2+xy2+23x2y−13x2y+xy

=32xy2+13x2y+xy

Thay x=12 và y=−1 vào biểu thức A=32xy2+13x2y+xy ta được:

A=32.12.−12+13.122.−1+12.−1=34−112−12=16

.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:

a+b3=a3+3a2b+3ab2+b3−a−b3=−a3−3a2b−3ab2−b3

B. 

−a+b3=−a3−3a2b+3ab2+b3

a−b3=a3−3a2b+3ab2−b3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: −a+b3=b−a3=b3−3b2a+3ba2−a3=−a3+3a2b−3ab2+b3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức 1−xy−x bằng với phân thức nào sau đây?

x−1y−x

1−xx−y

x−1x−y

y−x1−x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: . 1−xy−x=−x−1−x−y=x−1x−y

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 5x+73xy−2x−53xy 

3x+23xy

3x−23xy

x−4xy

x+4xy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 5x+73xy−2x−53xy=5x+7−2x+53xy=3x+123xy=3x+43xy=x+4xy

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây là hình chóp tứ giác đều?

Hình có đáy là tứ giác;

Hình có đáy là hình vuông;

Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau;

Hình có đáy là tam giác đều và có một cặp cạnh bên vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau là hình chóp tứ giác đều.

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tam giác đều có chiều cao h, thể tích V.  Diện tích đáy S là

S=hV

S=Vh

S=3Vh

S=3hV

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có thể tích của hình chóp tam giác đều là V=13Sh

Suy ra S=3Vh.

12. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức:

    a) 34x3y3:−12x2y2;

    b) xx−y+yx+y;

    c) x+3yx−2y−x4y−6x2y3:x2y.

Xem đáp án

a) 34x3y3:−12x2y2

=34:−12⋅x3:x2⋅y3:y2

=−32xy.

b) xx−y+yx+y

=x2−xy+xy+y2

=x2+y2

c) x+3yx−2y−x4y−6x2y3:x2y

=x2−2xy+3xy−6y2−x2−6y2

=x2+xy−6y2−x2+6y2

=xy

13. Tự luận
1 điểm

a) 5x2x−y−15xyy−x;             b) x6−1;             c) 3x2+5x−3y2−5y.

Xem đáp án

a) 5x2x−y−15xyy−x

=5x2x−y+15xyx−y

=x−y5x2+15xy

=5xx−yx+3y.

b) x6−1

=x32−12

=x3−1x3+1

=x−1x2+x+1x+1x2−x+1.

c) 3x2+5x−3y2−5y

=3x2−3y2+5x−5y

=3x2−y2+5x−y

=3x−yx+y+5x−y

=x−y3x+3y+5

14. Tự luận
1 điểm

Một chiếc lều ở một trại hè của học sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các kích thước như hình vẽ bên.

a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)?

b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều (không tính đến đường viền, nếp gấp, ...) là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)? Biết độ dài trung đoạn của lều trại là  2,24cm.Một chiếc lều ở một trại hè của học sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các kích thước như hình vẽ bên (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Thể tích không khí bên trong lều chính là thể tích hình chóp tứ giác đều:

 V=13Sh=13.22.2=83≈2,67(m3).

b) Số mét vải bạt cần thiết để dựng lều chính là diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều và bằng:

Sxq=12Cd=122.4.2,24≈8,96 (m2).

15. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác MNPQPM là tia phân giác của NPQ^, QMN^=110°,N ^=120°,Q ^=60°. Tính số đo của MPQ^ và QMP^.Cho tứ giác MNPQ có PM là tia phân giác của góc NPQ,, QMN = 110 độ, góc N = 120 độ, Q = 60 độ . Tính số đo của góc MPQ và góc QMP (ảnh 1)

Xem đáp án

Trong tứ giác MNPQ, ta có: Q^+QMN^+N^+NPQ^=360°

 Suy ra NPQ^=360°−QMN^+N^+Q^=360°−110°+120°+60°=70°.

Do PM là tia phân giác của góc NPQ nên ta có:

NPM^=MPQ^=NPQ^2=70°2=35°.

Trong tam giác MPQ, ta có: Q^+QMP^+MPQ^=180°

Suy raQMP^=180°−MPQ^+Q^=180°−35°+60°=85° .

Vậy NPM^=MPQ^=35°, QMP^=85°.

16. Tự luận
1 điểm

Tính chiều dài đường trượt AC trong hình vẽ bên (kết quả làm tròn hàng phần mười).Tính chiều dài đường trượt AC trong hình vẽ bên (kết quả làm tròn hàng phần mười). (ảnh 1)

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác AHB vuông tại H ta có:

AB2=AH2+HB2

Suy ra HB2=AB2−AH2=52−32=25−9=16

Do đó HB=16=4 cm, nên CH=BC−HB=10−4=6 cm.

Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác AHC vuông tại H ta có:

 AC2=AH2+HC2=32+62=9+36=45

Suy ra  AC=45≈6,7 m.

Vậy chiều dài đường trượt AC là 6,7m.

17. Tự luận
1 điểm

Cho ba số thực a, b, c khác 0 thỏa mãn  a3+b3+c3=3abc. Tính giá trị của biểu thức  A=1+ab1+bc1+ca.

Xem đáp án

Ta có: a3+b3+c3−3abc

=a+b3−3aba+b+c3−3abc

=a+b3+c3−3aba+b−3abc

=a+b3+c3−3aba+b+c

=a+b+ca+b2−a+bc+c2−3aba+b+c

=a+b+ca2+b2+c2−ab−bc−ca

Suy ra a3+b3+c3=3abc hay a3+b3+c3−3abc=0

Nên a+b+c=0 hoặc a2+b2+c2−ab−bc−ca=0   *

Mặt khác 2a2+b2+c2−ab−bc−ca=2a2+2b2+2c2−2ab−2bc−2ca

=a−b2+b−c2+c−a2

Do đó a2+b2+c2−ab−bc−ca=12a−b2+b−c2+c−a2≥0 với mọi a, b, c

Nên để (*) xảy ra thì a−b2=0b−c2=0c−a2=0, hay a−b=0b−c=0c−a=0 tức a=b=c.

Trường hợp 1: a+b+c=0

Suy ra a+b=−c;  b+c=−a;  c+a=−b

Khi đó A=1+ab1+bc1+ca=a+bb.b+cc.c+aa=−cb.−ac.−ba=−1.

Trường hợp 2: a=b=cthì ta được A=1+ab1+bc1+ca=2.2.2=8.