2048.vn

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Cánh Diều có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Cánh Diều có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 1012 lượt thi
66 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Nếu một góc lượng giác có số đo bằng radian là \(\frac{{5\pi }}{4}\) thì số đo bằng độ của góc lượng giác đó là

\({5^{\rm{o}}}\);

\({15^{\rm{o}}}\);

\({172^{\rm{o}}}\);

\({225^{\rm{o}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\)cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới.

Đáp án đúng là: D  Ta có \(\frac{{5\pi (ảnh 1)

Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là \( - 90^\circ \)?

\(\left( {OA,OB} \right)\);

\(\left( {OA,OA'} \right)\);

\(\left( {OA,OB'} \right)\);

\(\left( {OA,OA} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

\( - 1 \le {\rm{sin}}\alpha \le 1; - 1 \le {\rm{cos}}\alpha \le 1\);

\({\rm{tan}}\alpha = \frac{{{\rm{sin}}\alpha }}{{{\rm{cos}}\alpha }}\left( {{\rm{cos}}\alpha \ne 0} \right)\);

cotα=cosαsinαsinα0

\({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2\alpha } \right) + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {2\alpha } \right) = 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{3}\). Khi đó \({\rm{sin}}\left( {\alpha - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\) bằng        

\( - \frac{2}{3}\);

\( - \frac{1}{3}\);

\(\frac{1}{3}\);

\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \({\rm{sin}}\alpha = \frac{{12}}{{13}}\)\(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Giá trị của \({\rm{cos}}\alpha \)        

\({\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{{13}}\);

\({\rm{cos}}\alpha = \frac{5}{{13}}\);

\({\rm{cos}}\alpha = - \frac{5}{{13}}\);

\({\rm{cos}}\alpha = - \frac{1}{{13}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2030{\rm{sin}}a.{\rm{cos}}a\);

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2030{\rm{sin}}\left( {1015a} \right){\rm{.cos}}\left( {1015a} \right)\);

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2{\rm{sin}}a{\rm{cos}}a\);

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2{\rm{sin}}\left( {1015a} \right){\rm{.cos}}\left( {1015a} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số \(y = \sin x\), \(y = \cos x\), \(y = \tan x\), \(y = \cot x\), có bao nhiêu hàm số đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?        

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số tuần hoàn với chu kì        

\(\pi \);

\(2\pi \);

\(\frac{1}{2}\pi \);

\(3\pi \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \cos x\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đáp án đúng là: C  Từ đồ thị nhận th (ảnh 1)

Hàm số \(y = \cos x\) đồng biến trên khoảng nào?

\(\left( {0;\pi } \right)\);

\(\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right)\);

\(\left( { - 3\pi ; - 2\pi } \right)\);

\(\left( {\frac{{3\pi }}{2};\frac{{5\pi }}{2}} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \sqrt {{\rm{sin}}x + 2} \)        

\(D = \mathbb{R}\);

\(D = \left[ { - 2; + \infty } \right)\);

\(D = \left[ {0;2\pi } \right]\);

\(D = \emptyset \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị \(T\) của hàm số \[y = 5 - 3\sin x\]        

\(T = \left[ { - 1;1} \right]\);

\(T = \left[ { - 3;3} \right]\);

\(T = \left[ {2;8} \right]\);

\(T = \left[ {5;8} \right]\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan \frac{\pi }{{11}}\)        

\(x = \frac{\pi }{{11}} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = \frac{\pi }{{11}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \frac{\pi }{{11}} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \frac{\pi }{{11}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cos \frac{x}{2} = 1\)        

\(x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(\sin x - m = 0\) có nghiệm là        

\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\);

\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\);

\(m \in \left[ { - 1;1} \right]\);

\(m \in \left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cot \left( {\frac{x}{2} + \frac{\pi }{4}} \right) = - 1\)        

\(x = - \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \pi + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn \[10\] theo thứ tự tăng dần?

\(0;1;2;3;5;7\);

\(1;2;3;5;7\);

\(2;3;5;7\);

\(1;3;5;7\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi số hạng tổng quát \({u_n}\) sau, dãy số nào là dãy số tăng?       

\[{u_n} = \frac{2}{{{3^n}}}\];

\[{u_n} = \frac{3}{n}\];

\[{u_n} = {2^n}\];

\[{u_n} = {\left( { - 2} \right)^n}\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_n} = - {n^2} + n + 1\). Số \( - 19\) là số hạng thứ mấy của dãy?        

4;

5;

6;

7.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?        

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\);

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12\);

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15\);

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 0,1\)\(d = 0,1\). Số hạng thứ \(7\)của cấp số cộng là        

\(0,5\);

\(0,6\);

\(1,6\);

\(6\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng \(1; - 1; - 3;...\) bằng \( - 9800\)?        

98;

99;

100;

101.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \(A,\,B,\,C,\,D\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên \(AB,\,AD\) lần lượt lấy các điểm \(M\)\(N\) sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(I\). Điểm \(I\) không thuộc mặt phẳng nào sao đây?       

\[\left( {BCD} \right)\];

\[\left( {ABD} \right)\];

\[\left( {CMN} \right)\];

\[\left( {ACD} \right)\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a,b\) cắt nhau và không đi qua điểm \(A\). Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi \(a,b\)\(A\)?        

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên?        

4;

5;

6;

7.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?       

2;

3;

4;

6.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AD,BC\), điểm \(G\) là trọng tâm của tam giác \(BCD\). Giao điểm của đường thẳng \(MG\) với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)       

giao điểm của \(MG\)\(BC\);

giao điểm của \(MG\)\(AC\);

giao điểm của \(MG\)\(AN\);

giao điểm của \(MG\)\(AB\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], có \[ABCD\] là tứ giác không có cặp cạnh đối nào song song, \[M\] là trung điểm \[SA\]. Gọi \[I\] là giao điểm của \[AB\]\[CD\], \[K\] là giao điểm của \[AD\]\[CB\]. Giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]\[\left( {MCD} \right)\]        

\(MI\);

\(MK\);

\(IK\);

\(SI\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Hỏi cạnh \[CD\] chéo với tất cả các cạnh nào của hình chóp?        

\[SA;\,AB\];

\[SA;\,SB\];

\[SB;AB\];

\[SB;\,AD\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau;

Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\)\(ABD\). Khẳng định nào sau đây là đúng?        

\[IJ\] song song với \(CD\);

\[IJ\] song song với \(AB\);

\[IJ\] chéo \(CD\);

\[IJ\] cắt \(AB\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BC\);

\(d\) qua \(S\) và song song với \(DC\);

\(d\) qua \(S\) và song song với \(AB\);

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BD\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của \(a\)\(\left( P \right)\)?        

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho đường thẳng \(d\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\), mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) qua \(d\) cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến \(d'\). Khi đó        

\(d\,{\rm{//}}\,d'\);

\(d\) cắt \(d'\);

\(d\)\(d'\) chéo nhau;

\(d \equiv d'\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, đáy lớn \(AB\). Gọi \(P,Q\) lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh \(SA\)\(SB\) sao cho \(\frac{{SP}}{{SA}} = \frac{{SQ}}{{SB}} = \frac{1}{3}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?        

\(PQ\) cắt \(\left( {ABCD} \right)\);

\(PQ \subset \left( {ABCD} \right)\);

\(PQ\,{\rm{//}}\,\left( {ABCD} \right)\);

\(PQ\)\(CD\) chéo nhau.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), gọi \({G_1},{G_2}\) lần lượt là trọng tâm tam giác \(BCD\)\(ACD.\) Mệnh đề nào sau đây sai?        

\({G_1}{G_2}\,{\rm{//}}\,\left( {ABD} \right)\);

Ba đường thẳng \(B{G_1},A{G_2}\)\(CD\)đồng quy;

\({G_1}{G_2}\,{\rm{//}}\,\left( {ABC} \right)\);

\({G_1}{G_2} = \frac{2}{3}AB\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

 (1,0 điểm)Giải các phương trình lượng giác:

a) \(\sin \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right) + \cos x = 0\);                           b) \(\frac{3}{{{{\cos }^2}x}} - 2\sqrt 3 \tan x - 6 = 0\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang (hai đáy \(AB > CD\)). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SB\).

a) Tìm giao điểm \(P\) của \(SC\) và mp\(\left( {ADN} \right)\).

b) Biết \(AN\) cắt \(DP\) tại \(I\). Chứng minh \(SI\,{\rm{//}}\,AB\). Tứ giác \(SABI\) là hình gì?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Cho phương trình \(\left( {2\sin x - 1} \right)\left( {3\cos 2x + 2\sin x - m} \right) = 3 - 4{\cos ^2}x\). Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn \(\left[ { - \frac{\pi }{4};\frac{\pi }{4}} \right]\).

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề sai?

Tam giác \[ABC\] là tam giác đều \[ \Leftrightarrow \]Tam giác \[ABC\] cân;

Tam giác \[ABC\] là tam giác đều \[ \Leftrightarrow \]Tam giác \[ABC\] cân và có một góc \[60^\circ \];

Tam giác \[ABC\] là tam giác đều \[ \Leftrightarrow \]Tam giác \[ABC\] có ba cạnh bằng nhau;

Tam giác \[ABC\] là tam giác đều \[ \Leftrightarrow \] Tam giác \[ABC\] có hai góc bằng \[60^\circ \].

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

“Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân.”;

“Số 100 là một hợp số.”;

“Số 2 022 có chia hết cho 4 không?”;

“Phương trình bậc nhất luôn có nghiệm.”.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(a \ge b\) thì \({a^2} \ge {b^2}\);

Nếu \(a\) chia hết cho \(3\) thì \(a\) chia hết cho \(9\);

Nếu tam giác có một góc bằng \(60^\circ \) thì tam giác đó là tam giác đều;

Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh còn lại.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề đúng?

\[\sqrt 2 \] là số vô tỉ;

\[5 + 3 < 7\];

\[100\]tỉ là số nguyên lớn nhất;

Trời hôm nay đẹp quá!.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp\[B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} - 4 = 0} \right\}\]. Tập hợp nào sau đây đúng?

\[B = \left\{ {2;{\rm{ }}4} \right\}\];

\[B = \left\{ { - 2;{\rm{ }}4} \right\}\];

\[B = \left\{ { - 4;{\rm{ }}4} \right\}\];

\[B = \left\{ { - 2;{\rm{ 2}}} \right\}\].

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\). Tập nào sau đây không phải tập con của tập \(A\).

\(\left\{ {12;\,3} \right\}\);

\(\emptyset \);

\(\left\{ {1;\,2} \right\}\);

\(\left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\).

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \[P = \{ 1;\,3;\,5;\,7;\,9\} \]\[Q = \{ 0;\,2;\,4;\,5;\,6;\,8\} \]. Số phần tử của tập hợp \[P \cup Q\]là:

\[0\];

\[1\];

\[10\];

\[11\].

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;\,1;\,2;\,3;\,4} \right\}\)\(B = \left\{ {2;\,3;\,4;\,5;\,6} \right\}\). Tập hợp \(\left( {A\backslash B} \right) \cap \left( {B\backslash A} \right)\) bằng

\(\left\{ {0;\,1;\,5;\,6} \right\}\);

\(\left\{ {1;\,2} \right\}\);

\(\left\{ {2;\,3;\,4} \right\}\);

\(\emptyset \).

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2 \ge 0\\2x + y + 1 \le 0\end{array} \right.\]. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

\[M\left( {0;\,1} \right)\];

\[N\left( { - 1;\,1} \right)\];

\[P\left( {1;\,3} \right)\];

\[Q\left( { - 1;\,0} \right)\].

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[2\left( {x - 1} \right) + 3\left( {y - 2} \right) > 5\];

\(x - y(2y + 1) \le - 3\);

\(2\left( {x - 1} \right) - 2x + 4\sqrt y < 2\);

\(2x\left( {x + 3} \right) - y \le 2\).

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả đường thẳng d)?

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả đường thẳng d)?    (ảnh 1)

\[2x - y \le 2\];

\[2x - 3y \le 0\];

\[2x + y < 2\];

\[2x - y > 2\].

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y > x - 3\\x + y < 4\end{array} \right.\];

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - y \ge 1\\2x - 4y < 2x - 1\end{array} \right.\);

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y + z > 0\\2y - 4 < 0\end{array} \right.\];

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} \ge 0\\x - 3{y^2} + 4 < 0\end{array} \right.\) .

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gạch trong hình vẽ (không kể biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Phần không gạch trong hình vẽ (không kể biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau? (ảnh 1)

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\];

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y < - 2\end{array} \right.\];

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\];

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\].

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[A\left( { - 1;\,3} \right)\] là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

\[ - 3x + 2y - 4 > 0\];

\[x + 3y < 0\];

\[3x - y > 0\];

\[2x - y + 4 > 0\].

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác \[ABC\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[sinA = sin\left( {B + C} \right)\];

\[cosA = cos\left( {B + C} \right)\];

\[cosA > 0\];

\[sinA \le 0\].

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây sai?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \left( {\alpha \ne 90^\circ } \right)\);

\({\rm{cos}}\left( {180^\circ - \alpha } \right) = {\rm{cos}}\alpha \);

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \left( {0^\circ < \alpha < 180^\circ } \right)\).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có các cạnh \[AB = c;{\rm{ }}BC = a;{\rm{ }}AC = b\]. Tính góc \[\widehat {BCA}\] của tam giác \[ABC\] biết \[a \ne b\] và aa2c2=bb2c2?

\[\widehat {BCA} = 120^\circ \];

\[\widehat {BCA} = 60^\circ \];

\[\widehat {BCA} = 30^\circ \];

\[\widehat {BCA} = 135^\circ \].

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(p\) là nửa chu vi và \(AB = c;\,BC = a;\,AC = b\). Kết luận nào sau đây sai?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\);

\(b = \frac{{c.\sin B}}{{\sin C}}\);

\(S = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \) ;

\(S = ab.\sin C\).

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] đều cạnh \[2a\], bán kính đường tròn nội tiếp tam giác \[ABC\] là:

\[\frac{a}{{\sqrt 3 }}\];

\[\frac{{3a}}{{\sqrt 3 }}\];

\[\frac{{5a}}{{\sqrt 3 }}\];

\[\frac{{7a}}{{\sqrt 3 }}\].

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\sin \alpha + \cos \alpha = \sqrt 2 \]. Giá trị của \[\tan \alpha + \cot \alpha \]là:

\[1\];

\[ - 2\]\[;\]

\[0\]\[;\]

\[2\].

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \(CD = h\)là chiều cao của tháp trong đó \(C\) là chân tháp. Chọn hai điểm \(A,B\) trên mặt đất sao cho ba điểm \(A,\,B,\,C\) thẳng hàng. Ta đo được \(AB = 24m\)\(\widehat {CAD} = 63^\circ \); \(\widehat {CBD} = 48^\circ \). Chiều cao \(h\) của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?

\(61,4m\);

\(18,5m\);

\(62,3m\);

\(18m\).

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 3,\,\,AC = 6\)\(\widehat A = 60^\circ \). Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

3;

\(\sqrt 3 \);

\(3\sqrt 3 \);

\(6\).

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lục giác đều \(ABCDEF\) tâm \(O\). Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {OB} \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

4;

6;

8;

10.

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành \[ABCD\] là một hình chữ nhật nếu nó thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau đây?

\[\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\];

\[\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BD} } \right|\];

\[\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {AD} } \right|\];

\[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BD} \].

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

\(AB\parallel CD\)\(AB = CD\);

\(AB\) trùng \(CD\)\(AB = CD\);

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) cùng hướng và \(AB = CD\);

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) ngược hướng và \(AB = CD\).

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1,0 điểm) Cho tập hợp \[C = \left[ { - 3;\,8} \right]\]\[D = \left[ {m - 3;\,8} \right]\].

a) Cho tập hợp \[A = \left( { - \infty ;\, - 3} \right]\]\[A\backslash C = B\]. Tìm \[B\].

b) Với giá trị nào của m thì \[C \cap D\] là một đoạn thẳng có độ dài bằng 4.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cửa hàng thời trang Việt Tiến muốn kinh doanh thêm 2 loại áo thun mẫu mới với vốn đầu tư không quá \[72\] triệu đồng. Loài dài tay mua vào \[800.000\] đồng và lãi \[150.000\]một áo, loại ngắn tay mua vào \[600.000\] đồng và lãi \[120.000\]một áo. Cửa hàng ước tính nhu cầu của khách không quá 100 cái cho cả 2 loại. Lập phương án kinh doanh sao cho lãi nhất.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Hai chiếc tàu thủy \(P\)\[Q\] cách nhau 300 m và thẳng hàng với chân \(B\) của tháp hải đăng \(AB\) ở trên bờ biển (hình bên). Từ \(P\)\(Q,\) người ta nhìn thấy tháp hải đăng \(AB\) dưới các góc \(\widehat {BPA} = 35^\circ \)\(\widehat {BQA} = 48^\circ \). Tính chiều cao (làm tròn đến hàng phần trăm) của tháp hải đăng đó.

Hai chiếc tàu thủy \(P\) và \[Q\] các (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack