2048.vn

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Cánh Diều có đáp án - Đề 1
Quiz

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Cánh Diều có đáp án - Đề 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 1010 lượt thi
66 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Đổi số đo của góc \(\alpha = 60^\circ \) sang rađian ta được

\(\alpha = \frac{\pi }{2}\);

\(\alpha = \frac{\pi }{4}\);

\(\alpha = \frac{\pi }{6}\);

\(\alpha = \frac{\pi }{3}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \(\left( {Ou,Ov} \right)\) có số đo là \(\frac{\pi }{4}\). Số đo của các góc lượng giác nào sau đây có cùng tia đầu là \(Ou\) và tia cuối là \(Ov\)? 

\(\frac{{3\pi }}{4}\);

\(\frac{{5\pi }}{4}\);

\(\frac{{7\pi }}{4}\);

\(\frac{{9\pi }}{4}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai?

\(\sin \alpha > 0\);

\[\cos \alpha < 0\];

\(\tan \alpha > 0\);

\(\cot \alpha > 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(A = \cos \left( {\frac{{9\pi }}{2} - \alpha } \right) + \sin \left( {\alpha - \pi } \right)\) ta được        

\(A = \cos \alpha + \sin \alpha \);

\(A = 2\sin \alpha \);

\(A = \sin \alpha \cos \alpha \);

\(A = 0\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(P = \sqrt {{{\sin }^4}\alpha + {{\sin }^2}\alpha {{\cos }^2}\alpha } \) ta được        

\(P = \left| {\sin \alpha } \right|\);

\(P = \sin \alpha \);

\(P = \cos \alpha \);

\(P = \left| {\cos \alpha } \right|\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(M = \sin \left( {x - y} \right)\cos y + \cos \left( {x - y} \right)\sin y\) ta được        

\(M = \cos x\);

\(M = \sin x\);

\(M = \sin x\cos 2y\);

\(M = \cos x\cos 2y\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?        

\(y = \sin x\);

\(y = \cos x\);

\(y = \tan x\);

\(y = \cot x\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \);

Hàm số \(y = x + \sin x\) là hàm số không tuần hoàn;

Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \);

Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \sin x\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đáp án đúng là: D  Từ đồ thị nhận thấy hàm số \[ (ảnh 1)

Hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng nào?

\(\left( {0;\pi } \right)\);

\(\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right)\);

\(\left( { - 2\pi ; - \pi } \right)\);

\(\left( { - \frac{{5\pi }}{2}; - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{3\tan x - 5}}{{1 - {{\sin }^2}x}}\)        

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

\(D = \mathbb{R}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất \[M\] của hàm số \[y = 1 - 2\left| {{\rm{cos}}3x} \right|\]        

\(M = 3\);

\(M = 2\);

\(M = 1\);

\(M = 0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sin x = 1\]có một nghiệm là        

\[x = \pi \];

\[x = - \frac{\pi }{2}\];

\[x = \frac{\pi }{2}\];

\[x = \frac{\pi }{3}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sqrt 3 \tan x - 3 = 0\) có tập nghiệm là        

\[\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\];

\[\emptyset \];

\[\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\];

\[\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \[\cos x = - m\]vô nghiệm là        

\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\);

\(m \in \left( {1; + \infty } \right)\);

\(m \in \left[ { - 1;1} \right]\);

\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \cos x\) có số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ { - \pi ;\pi } \right]\)        

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{3n - 1}}{{3n + 1}}\). Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?        

0;

\(\frac{1}{2}\);

\(\frac{1}{3}\);

1.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi số hạng tổng quát \({u_n}\) dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?        

\({u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}\);

\({u_n} = \frac{1}{n}\);

\({u_n} = \frac{{n + 5}}{{3n + 1}}\);

\({u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có các số hạng đầu là \( - 2;0;2;4;6;...\). Số hạng tổng quát của dãy số trên là        

\({u_n} = - 2n\);

\({u_n} = n - 2\);

\({u_n} = - 2\left( {n + 1} \right)\);

\({u_n} = 2n - 4\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\frac{1}{2};0; - \frac{1}{2}; - 1;\frac{{ - 3}}{2};...\) là cấp số cộng với        

số hạng đầu tiên là \(\frac{1}{2}\) và công sai là \(\frac{1}{2}\);

số hạng đầu tiên là \(\frac{1}{2}\) và công sai là \( - \frac{1}{2}\);

số hạng đầu tiên là 0 và công sai là \(\frac{1}{2}\);

số hạng đầu tiên là 0 và công sai là \( - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 5\)\(d = 3\). Số số hạng thứ 5 của cấp số cộng là        

\(4\);

\(7\);

\(10\);

\(13\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?        

\(1635\);

\(1792\);

\(2055\);

\(3125\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng;

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng;

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng;

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa;

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất;

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất;

Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Khẳng định nào sau đây là sai?        

Hình chóp có 4 mặt bên đều là các tam giác;

Hình chóp có mặt đáy \(ABCD\) là hình vuông;

Đỉnh \(S\) của hình chóp không nằm trong mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\);

Hình chóp có tất cả 4 cạnh bên.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình chóp tứ giác là một hình tứ diện;

Hình tứ diện đều có mặt đáy là tam giác đều;

Mặt bên của tứ diện đều là hình tam giác cân;

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(A.BCD\)\(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\)\(\left( {GAB} \right)\)        

\(AN\) với \(N\) là trung điểm của \(CD\);

\(AM\) với \(M\) là trung điểm của \(AB\);

\(AH\) với \(H\) là hình chiếu của \(B\) trên \(CD\);

\(AK\) với \(K\) là hình chiếu của \(C\) trên \(BD\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(A\) không nằm trên mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa tam giác \(BCD\). Lấy \(E,F\) là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh \(AB,AC\). Khi \(EF,BC\) cắt nhau tại \(I\) thì \(I\) không phải điểm chung của hai mặt phẳng nào sau đây?        

\(\left( {BCD} \right)\)\(\left( {DEF} \right)\);

\(\left( {BCD} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\);

\(\left( {BCD} \right)\)\(\left( {AEF} \right)\);

\(\left( {BCD} \right)\)\(\left( {ABD} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha \right),\left( \beta \right),\left( \gamma \right)\)\(\left( \alpha \right) \cap \left( \beta \right) = a\), \(\left( \beta \right) \cap \left( \gamma \right) = b\), \(\left( \alpha \right) \cap \left( \gamma \right) = c\). Khi đó ba đường thẳng \[a,b,c\] sẽ        

đôi một cắt nhau;

đôi một song song;

đồng quy;

đôi một song song hoặc đồng quy.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho ba đường thẳng \(a,b,c\) biết \(a\,{\rm{//}}\,b\)\(a\), \(c\) chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng \(b\)\(c\) sẽ        

trùng nhau hoặc chéo nhau;

cắt nhau hoặc chéo nhau;

chéo nhau hoặc song song;

song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(I,J,E,F\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SB,SC,SD\). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với \(IJ\)?        

\(EF\);

\(DC\);

\(AD\);

\(AB\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang với các cạnh đáy \(AB\)\[CD\]. Gọi \(I,J\) lần lượt là trung điểm của \(AD,BC\)\(G\) là trọng tâm của tam giác \(SAB\). Giao tuyến của \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {IJG} \right)\)        

\(SC\);

đường thẳng qua \(S\) và song song với \(AB\);

đường thẳng qua \(G\) và song song với \(DC\);

đường thẳng qua \(G\) và cắt \(BC\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử các đường thẳng và các mặt phẳng là phân biệt. Điều kiện để đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\)        

\(a\,{\rm{//}}\,b\)\(b \subset \left( P \right)\);

\(a\,{\rm{//}}\,b\)\(b\,{\rm{//}}\,\left( P \right)\);

\(a \subset \left( Q \right)\)\(b \subset \left( P \right)\);

\(a\,{\rm{//}}\,b\); \(a \subset \left( Q \right)\)\(b \subset \left( P \right)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a \subset \left( \alpha \right)\). Giả sử đường thẳng \(b\) không nằm trong \(\left( \alpha \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?        

Nếu \[b\,{\rm{//}}\,\left( \alpha \right)\] thì \(b\,{\rm{//}}\,a\);

Nếu \(b\) cắt \(\left( \alpha \right)\) thì \(b\) cắt \(a\);

Nếu \(b\,{\rm{//}}\,a\) thì \(b\,{\rm{//}}\,\left( \alpha \right)\);

Nếu \(b\) cắt \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) chứa \(b\) thì giao tuyến của \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) là đường thẳng cắt cả \(a\)\(b\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SC\). Khi đó        

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {ABCD} \right)\);

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\);

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SCD} \right)\);

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABD\), \(Q\) thuộc cạnh\(AB\) sao cho \(AQ = 2QB\), \(P\) là trung điểm của \(AB\). Khi đó       

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {BCD} \right)\);

\(GQ\,{\rm{//}}\,\left( {BCD} \right)\);

\(MN\) cắt \(\left( {BCD} \right)\);

\(Q\) thuộc mặt phẳng \(\left( {CDP} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,0 điểm) Giải các phương trình lượng giác:

a) \({\cos ^2}x - \sin 2x = \sqrt 2 + {\sin ^2}x\);

b) \(\frac{1}{{{{\sin }^2}x}} - \left( {\sqrt 3 - 1} \right)\cot x - \left( {\sqrt 3 + 1} \right) = 0\)\(x \in \left( {0;\pi } \right)\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho tứ diện \(ABCD\) và điểm \(M\) thuộc cạnh \(AB\). Gọi \(\left( \alpha \right)\) là mặt phẳng qua \(M\), song song với hai đường thẳng \(BC\)\(AD\). Gọi \(N,P,Q\) lần lượt là giao điểm của mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) với các cạnh \(AC,CD\)\(DB\).

a) Chứng minh \(MNPQ\) là hình bình hành.

b) Trong trường hợp nào thì \(MNPQ\) là hình thoi?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho \(\alpha \) là góc nhọn và \({\rm{sin}}\frac{\alpha }{2} = \sqrt {\frac{{x - 1}}{{2x}}} \). Tìm \(x\) để \({\rm{tan}}\alpha = \frac{1}{2}x\).

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Trong tam giác \[ABC\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[sinA = sin\left( {B + C} \right)\];

\[cosA = cos\left( {B + C} \right)\];

\[cosA > 0\];

\[sinA \le 0\].

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây sai?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \left( {\alpha \ne 90^\circ } \right)\);

\({\rm{cos}}\left( {180^\circ - \alpha } \right) = {\rm{cos}}\alpha \);

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \left( {0^\circ < \alpha < 180^\circ } \right)\).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có các cạnh \[AB = c;{\rm{ }}BC = a;{\rm{ }}AC = b\]. Tính góc \[\widehat {BCA}\] của tam giác \[ABC\] biết \[a \ne b\]aa2c2=bb2c2?

\[\widehat {BCA} = 120^\circ \];

\[\widehat {BCA} = 60^\circ \];

\[\widehat {BCA} = 30^\circ \];

\[\widehat {BCA} = 135^\circ \].

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(p\) là nửa chu vi và \(AB = c;\,BC = a;\,AC = b\). Kết luận nào sau đây sai?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\);

\(b = \frac{{c.\sin B}}{{\sin C}}\);

\(S = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \) ;

\(S = ab.\sin C\).

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] đều cạnh \[2a\], bán kính đường tròn nội tiếp tam giác \[ABC\] là:

\[\frac{a}{{\sqrt 3 }}\];

\[\frac{{3a}}{{\sqrt 3 }}\];

\[\frac{{5a}}{{\sqrt 3 }}\];

\[\frac{{7a}}{{\sqrt 3 }}\].

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\sin \alpha + \cos \alpha = \sqrt 2 \]. Giá trị của \[\tan \alpha + \cot \alpha \]là:

\[1\];

\[ - 2\]\[;\]

\[0\]\[;\]

\[2\].

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \(CD = h\) là chiều cao của tháp trong đó \(C\) là chân tháp. Chọn hai điểm \(A,B\) trên mặt đất sao cho ba điểm \(A,\,B,\,C\) thẳng hàng. Ta đo được \(AB = 24m\) \(\widehat {CAD} = 63^\circ \); \(\widehat {CBD} = 48^\circ \). Chiều cao \(h\) của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?

\(61,4m\);

\(18,5m\);

\(62,3m\);

\(18m\).

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 3,\,\,AC = 6\)\(\widehat A = 60^\circ \). Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

3;

\(\sqrt 3 \);

\(3\sqrt 3 \);

\(6\).

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lục giác đều \(ABCDEF\) tâm \(O\). Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {OB} \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

4;

6;

8;

10.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành \[ABCD\] là một hình chữ nhật nếu nó thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau đây?

\[\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\];

\[\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BD} } \right|\];

\[\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {AD} } \right|\];

\[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BD} \].

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

\(AB\parallel CD\)\(AB = CD\);

\(AB\) trùng \(CD\)\(AB = CD\);

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) cùng hướng và \(AB = CD\);

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) ngược hướng và \(AB = CD\).

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề A:\[\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 7 < 0\]”. Mệnh đề phủ định của A là:

A¯:"x,x2x+7<0" ;

A¯:"x,x2x+7>0" ;

A¯:"x,x2x+7>0" ;

A¯:"x,x2 x+70" .

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam;

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau;

2 là số nguyên tố;

Hôm nay là thứ mấy?.

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn mệnh đề “Tồn tại số thực \(x\) để \(x\) chia hết cho 2” dưới dạng kí hiệu là

\(\forall x \in \mathbb{Z}|x\,\, \vdots \,\,2\)”;

\(\forall x \in \mathbb{R}|x\,\, \vdots \,\,2\)”;

\(\exists x \in \mathbb{Z}|x\,\, \vdots \,\,2\)”;

\(\exists x \in \mathbb{R}|x\,\, \vdots \,\,2\)”.

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ;

Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn;

Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn;

Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp \(10A\)\(45\) học sinh, trong đó có \(15\) học sinh được xếp loại học lực giỏi, \(20\) học sinh được xếp loại hạnh kiểm tốt, \(10\) em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học sinh xếp loại học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?

\(45\);

\(35\);

\(25\);

\(10\).

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp: \(M = \left\{ {x \ge 0|{x^2} < 4} \right\}\)\(N = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 4 < x - 5 < 4} \right\}\). Biết \(L = M \cap N\). Vậy ta có: \(L = ?\)

\(\left[ {1;\,\,2} \right]\);

\(\left( {1;\,\,2} \right)\);

\(\left[ {0;\,\,4} \right]\);

\(\left( {0;\,\,4} \right)\).

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc tập hợp \(L = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x \le 10} \right\}\) 

Đều là các số nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 10;

Đều là các số tự nhiên nhỏ hơn 10;

Đều là các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10;

Đều là các số thực nhỏ hơn hoặc bằng 10.

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left( { - \infty ;\,\,5} \right)\)\(B = \left[ { - 1;\,\, + \infty } \right)\). Tập hợp nào là tập con của tập \(A \cap B\)?

\(\left[ { - 1;\,\,4} \right]\);

\(\left[ {5;\,\, + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;\,\, - 1} \right)\);

\(\left( { - 1;\,\,5} \right]\).

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x + 5y > 2\)

nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (kể cả bờ \(d\));

nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) không chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (kể cả bờ \(d\));

mửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (không kể bờ \(d\));

nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) không chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (không kể bờ \(d\)).

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? 

\({x^2} + 3{y^2} \ge 9\);

\({3^3}x + {4^2}y > 25\);

\(\frac{2}{x} + \frac{3}{y} < 5\);

\( - xy + {3^2}y < 0\).

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[A\left( { - 1;\,3} \right)\] là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình

\[ - 3x + 2y - 4 > 0\];

\[x + 3y < 0\];

\[3x - y > 0\];

\[2x - y + 4 > 0\].

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 5{y^2} \ge 1\\ - x + y < 2\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x{y^2} < 1\\x + 2y > - 4\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{{3x}} + \frac{1}{y} > 1\\\frac{2}{x} + y > 3\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y < 1\\{5^2}x + 7y > 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y \le 2\\2x + y < 8\\ - x + 3y \ge 6\end{array} \right.\)?

\(\left( {2;\, - 3} \right)\);

\(\left( {4;\,\,1} \right)\);

\(\left( { - 2;\,\, - 2} \right)\);

\(\left( { - 1;\,\,5} \right)\).

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\\y - x < 3\end{array} \right.\] là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\\y - x < 3\end{array} \right.\] là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 2)

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\\y - x < 3\end{array} \right.\] là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 3)

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\\y - x < 3\end{array} \right.\] là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 4)

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\\y - x < 3\end{array} \right.\] là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 5)

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1 điểm) Hai chiếc tàu thủy \(P\)\[Q\] cách nhau 300 m và thẳng hàng với chân \(B\) của tháp hải đăng \(AB\) ở trên bờ biển (hình bên). Từ \(P\)\(Q,\) người ta nhìn thấy tháp hải đăng \(AB\) dưới các góc \(\widehat {BPA} = 35^\circ \)\(\widehat {BQA} = 48^\circ \). Tính chiều cao (làm tròn đến hàng phần trăm) của tháp hải đăng đó.

Hai chiếc tàu thủ (ảnh 1)

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho tập hợp \(A = \left( { - \infty ;m + 1} \right]\)\(B = \left( { - 2;\, + \infty } \right)\).

a) Xác định tập \(A \cap B\) với \(m = 2\).

b) Xác định \(m\) để \(A \cap B = \emptyset \).

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Một công ty điện tử sản xuất hai kiểu radio trên hai dây chuyền độc lập. Radio kiểu một sản xuất trên dây chuyền một với công suất 45 radio/ngày, radio kiểu hai sản xuất trên dây chuyền hai với công suất 80 radio/ngày. Để sản xuất một chiếc radio kiểu một cần 12 linh kiện, để sản xuất một chiếc radio kiểu hai cần 9 linh kiện. Tiền lãi khi bán một chiếc radio kiểu một là 250 000 đồng, lãi thu được khi bán một chiếc radio kiểu hai là 180 000 đồng. Hỏi cần sản xuất như thế nào để tiền lãi thu được là nhiều nhất, biết rằng số linh kiện có thể sử dụng tối đa trong một ngày là 900 ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack