Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 8

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 170 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I. Kiểm tra đọc thành tiếng(6 điểm)

GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh trong các tiết ôn tập (HS bắt thăm và đọc theo nội dung trong phiếu và trả lời câu hỏi).

Xem đáp án

- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các vần khó, cần phân biệt: 1 điểm 

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm

- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm 

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút): 1 điểm 

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm 

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm 

Đoạn văn

II. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)

Đọc thầm đoạn văn sau:

NGOAN NHẤT Ở NHÀ

Mẹ ơi! Con được cô khen

Chữ con tập viết đẹp lên mẹ này

Cô con còn dặn chiều nay:

“Trước khi ăn phải rửa tay kĩ càng”

Mẹ thơm má bé dịu dàng:

“Vâng lời cô dặn, con ngoan nhất nhà”.

(Anh Đào)

* Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bài tập dưới đây.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bạn nhỏ trong bài được cô khen vì gì? (1 điểm)

Vì bạn nhỏ viết đẹp lên

Vì bạn nhỏ được điểm mười

Vì bạn nhỏ ăn ngoan

Vì bạn nhỏ làm được bài toán khó

Xem đáp án

A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cô giáo dặn bạn nhỏ điều gì? (1 điểm)

Đi học đúng giờ

Trước khi ăn phải rửa tay kĩ càng

Làm bài tập đầy đủ

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Theo lời mẹ, nếu vâng lời cô giáo dặn thì bạn nhỏ sẽ là gì? (1 điểm)

Học trò yêu cô giáo

Học trò biết nghe lời

Học trò ngoan của cô

Con ngoan nhất nhà

Xem đáp án

D

5. Tự luận
• 1 điểm

Bạn nhỏ trong bài đọc là người có tính nết như thế nào? Viết tiếp câu trả lời: (1 điểm)

Bạn nhỏ trong bài đọc là một bạn  ……………………………………...…………………..

……………………………………….…………………………………………………….

Xem đáp án

Bạn nhỏ trong bài đọc là một bạn biết nghe lời người lớn.

6. Tự luận
• 1 điểm

B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I. Chính tả (6 điểm): Nghe – viết

GV đọc, học sinh viết vào giấy kiểm tra.

Cô giáo với mùa thu

Cô giáo em

Hiền như cô Tấm

Giọng cô đầm ấm

Như lời mẹ ru.

Xem đáp án

+ Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm

+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm

+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm 

+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

7. Tự luận
• 1 điểm

II. Bài tập (4 điểm):

 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm d hoặc gi:

Điền vào chỗ chấm d hoặc gi: (ảnh 1)

Điền vào chỗ chấm d hoặc gi: (ảnh 2)

Hộp …..ấy

Đôi ….ép

Xem đáp án

Hộp giấy

Đôi dép

8. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Điền vào chỗ chấm vần uyt hoặc uych và thêm dấu thanh nếu cần:

a. Sơn ca thử lao mình xuống nước, s…….. chết đuối.

b. Nai vàng leo lên mỏm đá tập bay thì rơi h….. xuống đất.

Xem đáp án

a. Sơn ca thử lao mình xuống nước, suýt chết đuối.

b. Nai vàng leo lên mỏm đá tập bay thì rơi huỵch xuống đất.

9. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Nối đúng:

Cái lược

 

đang nô đùa ngoài sân.

Các bạn học sinh

 

thật khang trang.

Ngôi nhà mới xây

 

đang gặm cỏ.

Đàn bò

 

dùng để chải tóc.  

Xem đáp án

Cái lược dùng để chải tóc.

Các bạn học sinh đang nô đùa ngoài sân.

Ngôi nhà mới xây thật khang trang.

Đàn bò đang gặm cỏ.

10. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Viết lời chào tạm biệt và cảm ơn cô giáo (thầy giáo) lớp Một của em.

Xem đáp án

Vậy là kết thúc buổi học cuối cùng, tạm biệt mái trường thân yêu, tạm biệt lớp Một em bước vào lớp Hai. Cảm ơn cô giáo đã dìu dắt em suốt một năm học qua. Em sẽ nhớ về cô rất nhiều.