2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 6)
Quiz

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 6)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1217 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {\frac{7}{3}; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Cho hàm số  y= f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau   Giá trị lớn nhất của hàm số y - f(x)  trên đoạn  . (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(f\left( 1 \right)\).

\(f\left( { - 2} \right)\).

\(f\left( { - 1} \right)\).

\(f\left( 0 \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x + 1}}{{x - 1}}\) có phương trình

\(y = \frac{1}{3}\).

\(y = 3\).

\(y = - 1\).

\(y = 1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình \(f\left( x \right) =  - 1\) là

Cho hàm số bậc ba \(y = f( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình (ảnh 1)

3.

1.

0.

2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x + 8}}{{5x - 9}}\). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

\(\left( { - \infty ;5} \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\) là

Đồ thị của hàm số \(y = {{x - 2}}{{x + 1}}\) là (ảnh 1)

Đồ thị của hàm số \(y = {{x - 2}}{{x + 1}}\) là (ảnh 2)

Đồ thị của hàm số \(y = {{x - 2}}{{x + 1}}\) là (ảnh 3)

Đồ thị của hàm số \(y = {{x - 2}}{{x + 1}}\) là (ảnh 4)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). Hỏi vectơ \(\overrightarrow {AO}  - \overrightarrow {DO} \) bằng vectơ nào?

Cho \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). Hỏi vectơ  {AO}  -  {DO} \) bằng vectơ nào? (ảnh 1)

\(\overrightarrow {BA} \).

\(\overrightarrow {AD} \).

\(\overrightarrow {DC} \).

\(\overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow a  =  - \overrightarrow i  + 2\overrightarrow j  - 3\overrightarrow k \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là

\(\left( {2; - 1; - 3} \right)\).

\(\left( { - 3;2; - 1} \right)\).

\(\left( {2; - 3; - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;2; - 3} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\), \(SB\) vuông góc với đáy và \(SB = \sqrt 3 a\). Góc giữa hai vectơ \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AS} } \right)\) là

Cho tứ diện \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\), \(SB\) vuông góc với đáy và (ảnh 1)

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(A\left( {2; - 1;3} \right)\) và trọng tâm của tam giác có tọa độ là \(G\left( {2;1;0} \right)\). Khi đó \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC} \) có tọa độ là

\(\left( {0; - 9;9} \right)\).

\(\left( {0;6;9} \right)\).

\(\left( {0;9; - 9} \right)\).

\(\left( {0;6; - 9} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê cân nặng 50 quả thanh long được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường:

Bảng thống kê cân nặng 50 quả thanh long được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường: (ảnh 1)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

63,5.

65,3.

382,7.

319,2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 3 thì có phương sai bằng

\({s^2} = \sqrt 3 \).

\({s^2} = 3\).

\({s^2} = 9\).

\({s^2} = 6\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\)và hàm số \(y = f'\left( x \right)\)là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Cho hàm số \(y = f ( x ) có đạo hàm trên \({R}\)và hàm số \(y = f'( x )là hàm số bậc ba có đồ thị là đường (ảnh 1)

Xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau:

a) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

b) Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có hai điểm cực trị.

c) \(f'\left( 2 \right) = 4\).

d) Hàm số \(g\left( x \right) = f\left( x \right) - \frac{1}{2}{x^2} + x + 2024\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \frac{5}{2}; - \frac{3}{2}} \right)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 4x - 1}}{{x - 1}}\) có đồ thị là \(\left( C \right)\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Số khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số là bằng nhau.

b) Đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) đạt cực đại tại điểm có tọa độ \(\left( { - 1;2} \right)\).

c) Đường thẳng \(x = 1\) là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\).

d) Trên đồ thị \(\left( C \right)\) tồn tại đúng 4 điểm có tọa độ nguyên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho \(\Delta ABC\)với \(A\left( {1\,;\,2\,;\,3} \right)\), \(B\left( {4\,;\,5\,;\,6} \right)\), \(C\left( {2\,;\,7\,;\,4} \right)\)

a) Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {AB}  = \left( {3;3;3} \right)\).

b) Tọa độ trọng tâm \(G\) của \(\Delta ABC\) là \(G\left( {\frac{7}{3};\,\frac{{14}}{3}\,;\,\frac{{13}}{3}} \right)\).

c) Tích vô hướng của hai véc tơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \) là 31.

d) Chu vi và diện tích của \(\Delta ABC\) lần lượt là \(8\sqrt 3 \) và \(6\sqrt 2 \,\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.

Số giờ nắng

\([130;160)\)

\([160;190)\)

\([190;220)\)

\([220;250)\)

\([250;280)\)

\([280;310)\)

Số năm ở Nha Trang

1

1

1

8

7

2

Số năm ở Quy Nhơn

0

1

2

4

10

3

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu của Quy Nhơn là 180.

b) Xét số liệu của Nha trang ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là: 1248,75.

c) Xét số liệu của Quy Nhơn ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là: \(30,59\).

d) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì số giờ nắng trong tháng 6 của Nha Trang đồng đều hơn.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Biết hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 28\) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ {0;4} \right]\) tại \({x_0}\). Tính \(P = {x_0} + 2\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x + m}}{{mx - 1}}\). Có bao nhiêu giá trị của \(m\)để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và các tiệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có kích thước \[15\,{\rm{cm}} \times 24\,{\rm{cm}}\]. Người ta cắt bỏ 4 góc của tấm tôn 4 miếng hình vuông bằng nhau rồi gò lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp. Để thể tích của hình hộp đó lớn nhất thì độ dài cạnh hình vuông của các miếng tôn bị cắt bỏ bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết \(x\) sản phẩm đó \(\left( {0 < x \le 2000} \right)\), tổng số tiền doanh nghiệp thu được (đơn vị: chục nghìn đồng) là \(f\left( x \right) = 2000x - {x^2}\) và tổng chi phí (đơn vị: chục nghìn đồng) doanh nghiệp chi ra là \(g\left( x \right) = {x^2} + 1440x + 50\). Giả sử mức thuế phụ thu trên một đơn vị sản phẩm bán được là \(t\) (chục nghìn đồng) \(\left( {0 < t < 300} \right)\). Mức thuế phụ thu \(t\) (trên một đơn vị sản phẩm) sao cho nhà nước nhận được số tiền thuế phụ thu lớn nhất và doanh nghiệp cũng thu được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế phụ thu đó là bao nhiêu đồng?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Trên các cạnh \(AD\) và \(BC\) lần lượt lấy \(M,N\) sao cho \(AM = 3MD\), \(BN = 3NC\). Gọi \(P,Q\) lần lượt là trung điểm của \(AD\) và \(BC\). Phân tích vectơ \(\overrightarrow {MN} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {PQ} \) và \(\overrightarrow {DC} \) ta được \(\overrightarrow {MN}  = a\overrightarrow {PQ}  + b\overrightarrow {DC} \). Tính \(a + 2b\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {1;2;1} \right);B\left( {2; - 1;3} \right)\) và điểm \(M\left( {a;b;0} \right)\) sao cho \(M{A^2} + M{B^2}\) nhỏ nhất. Tính \(a + b\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack