Bộ 10 Đề kiểm tra học kì I Chuyên đề toán 11: Kiểm tra 15 phút có đáp án (Đề 1)
10 câu hỏi
Tập xác định của hàm số y=sin2x1−cosx là
D=ℝ\k2π, k∈ℤ
D=ℝ\π+k2π, k∈ℤ
D=ℝ\kπ2, k∈ℤ
D=ℝ\1
Hàm số y=sinx2+cos2x3tuần hoàn với chu kì là
T=3π
T=6π
T=9π
T=12π
Cho k∈ℤ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
sinx=sinα⇔x=α+k2πx=−α+k2π
cosx=cosα⇔x=α+k2πx=π−α+k2π
S=−π6+k3π, 7π6+k3π, k∈ℤ
S=−π6+kπ2, 7π6+kπ2, k∈ℤ
Tập nghiệm của phương trình 2sin2x+5sinx+2=0 là
S=−π6+kπ, 7π6+kπ, k∈ℤ
S=−π6+k2π, 7π6+k2π, k∈ℤ
S=−π6+k3π, 7π6+k3π, k∈ℤ
S=−π6+kπ2, 7π6+kπ2, k∈ℤ
Phương trình 4cos2x−8sinx−7=0 tương đương với
cosx=−12cosx=−32
sinx=−12sinx=32
sinx=−12
cosx=2+112cosx=2−112
Số nghiệm của phương trình sinx+π4=1 với π≤x≤5π là
1
0
2
3
Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cosx+sinx=2m2+1 vô nghiệm là
m∈−∞; −1∪1; +∞
m∈−1; 1
m∈−∞; +∞
m∈−∞; 0∪0; +∞
Số nghiệm của phương trình sin2x+sinx=0 thỏa mãn −π2<x<π2 là
3
2
0
1
Tập nghiệm của phương trình 3sin3x−3cos3x=6 là
S=5π36+kπ2, 11π36+kπ2, k∈ℤ
S=5π36+kπ3, 11π36+kπ3, k∈ℤ
S=5π36+k2π3, 11π36+k2π3, k∈ℤ
S=5π36+k2π, 11π36+k2π, k∈ℤ
Giả sử đoạn m; M là tập giá trị của hàm số y=sinx+cosx−1cosx−sinx+2. Giá trị của biểu thức S=M2+m2 là
S=5
S=4
S=6
S=112








