Bài tự luyện số 3
Đề thi

Bài tự luyện số 3

A
Admin
ToánLớp 678 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm ước của chúng

a, 119

b, 625

c, 200

Xem đáp án

a, 119 = 7.17 có 4 ước là 1; 7; 17; 119

b, 625 = 54 có 5 ước là 1; 5; 25; 125; 625

c, 200 = 23.52có 12 ước 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 25;40; 50; 100; 200

2. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết các số đó chia hết cho các số nguyên tố nào:

a, 1764

b, 3936

Xem đáp án

a, 1764 = 22.32.72 chia hết cho 2; 3; 7

b, 3936 = 25.3.41 chia hết cho 2; 3; 41

3. Tự luận
1 điểm

a, Tích của ba số lẻ tiên tiếp bằng 105. Tìm ba số đó.

b, Tích của hai số tự nhiên có hai chữ số bằng 204. Tìm hai số đó

Xem đáp án

a, Ta có: 105 = 3.5.7. Do đó 3 số lẻ liên tiếp cần tìm là 3; 5; 7

b, Ta có: 204= 22.3.17 = 12.17. Vậy  hai số tự nhiên có hai chữ số cần tìm là 12; 17

4. Tự luận
1 điểm

a, Tích của hai số a; b bằng 42. Biết a < b, tìm hai số a và b

b, Tìm các số tự nhiên x; y biết (x+5)(y+2) = 102

Xem đáp án

a, Ta có: 42 = 2.3.7 = 1.42 = 2.21 = 3.14 = 6.7

Vì a < b nên ta tìm được các cặp số (a ;b) là (1;42), (2;21), (3;14), (6;7)

b, Ta có: 102 = 2.3.17 = 2.51 = 3.34 = 6.17

Vì x; y là số tự nhiên nên x + 5 ≥5 ; y + 2 ≥ 2. Khi đó (x+5)(y+2) = 51.2 = 34.3 = 6.17 = 17.6

Ta có bảng sau:

Vậy có các cặp nghiệm (x;y) thỏa mãn đề bài là: (46;0), (29;1), (1;15), (12;4)

5. Tự luận
1 điểm

Tính một cạnh của hình vuông biết diện tích của nó là:

a, 5929m2

b, 32400m2

Xem đáp án

a, Ta có: 5929 = 72.112=772Cạnh hình vuông dài 77m

b, Ta có: 32400 = 24.34.52=22.32.52=1802Cạnh hình vuông dài 180m

6. Tự luận
1 điểm

Tìm nN* biết

a, 2 + 4 + 6 + … + 2n = 210

b, 1 + 3 + 5 +…+ (2n – 1) = 225

Xem đáp án

a, 2 + 4 + 6 + … + 2n = 2+2nn2 = n(n+1)

Ta có n(n+1) = 210. Ta phân tích số 210 ra thừa số nguyên tố rồi ghép các thừa số lại để được tích của hai số tự nhiên liên tiếp.

210 = 2.3.5.7 = (2.7).(3.5) = 14.15

n(n+1) = 14.15

Vậy n = 14

b, 1 + 3 + 5 +…+ (2n – 1) = 1+2n-12=n2

Ta có: n2=225n2=32.52=152

=> n = 15

Vậy n = 15

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết rằng 493 chia hết cho x và 10 < x < 100

Xem đáp án

Ta có : 493 = 17.29. Vì 0 < x < 100 nên x{17 ;29}

8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các số sau là hợp số:

a, 676767

b, 311141111

Xem đáp án

a, 676767 = 10101.67 có 4 ước số nên 676767 là hợp số

b, 311141111 = 10001.31111 có 4 ước số nên 311141111 là hợp số

9. Tự luận
1 điểm

Cho số tự nhiên A =  axbycz trong đó a,b,c là các số nguyên tố đôi một khác nhau, còn x, y, z là các số tự nhiên khác 0. Chứng minh rằng số ước của A được tính bởi công thức: (x+1)(y+1)(z+1)

Xem đáp án

Số ước của A chỉ chứa thừa số nguyên tố là x thừa số, chỉ chứa thừa số nguyên tố b là y thừa số, chỉ chứa thừa số nguyên tố c là z thừa số, chỉ chứa thừa số nguyên tố ab là xy thừa số, chỉ chứa thừa số nguyên tố ac là xz thừa số, chỉ chứa thừa số nguyên tố bc là yz thừa số, chỉ chứa thừa số nguyên tố abc là xyz thừa số. Vì A là ước của chính nó, do đó số ước của A bằng:

x+y+z+xy+yz+zx+xyz+1 = x(z+1)+y(z+1)+xy(z+1)+z+1 = (z+1)(x+y+xy+1)

= (z+1)[(x+1)+y(x+1)] = (z+1)(y+1)(x+1)

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng một số tự nhiên khác 0, có số lượng các ước là một số lẻ thì số tự nhiên đó là một số chính phương

Xem đáp án

Gọi số tự nhiên đó là M , phân tích M ra các thừa số nguyên tố, giả sử : M=axbycz... Số lượng các ước của M là (x+1)(y+1)(z+1)… tích này là 1 số lẻ nên các thừa số đều lẻ suy ra x, y, z,… đều chẵn: x = 2x’; y = 2y’; z = 2z’; … Lúc đó M=a2x'b2y'c2z'...=(ax'by'cz')2. Điều này chính tỏ M là một số chính phương.