Bài tập Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt lớp10 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt lớp10 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1075 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị lượng giác của góc 120°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = 120^\circ \).

Media VietJackTa có: \(\widehat {MOy} = 120^\circ - 90^\circ = 30^\circ \).

Ta tính được tọa độ điểm M: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_0} = - \left( {OM.\sin 30^\circ } \right) = - \left( {1.\frac{1}{2}} \right) = - \frac{1}{2}\\{y_0} = OM.\cos 30^\circ = 1.\frac{{\sqrt 3 }}{2} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\end{array} \right.\).

Hay \(M\left( { - \frac{1}{2};\,\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\).

Vậy theo định nghĩa ta có:

\(\sin 120^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2};\,\cos 120^\circ = - \frac{1}{2}\); \(\tan 120^\circ = - \sqrt 3 ;\,\cot 120^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

2. Tự luận
1 điểm

Cho góc α = 135°. Hãy tính sinα, cosα, tanα và cotα.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có sin135° = sin(180° – 45°) = sin45° = \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

cos135° = cos(180° – 45°) = – cos45° = \( - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

\(\tan 135^\circ = \frac{{\sin 135^\circ }}{{\cos 135^\circ }} = \frac{{\frac{{\sqrt 2 }}{2}}}{{ - \frac{{\sqrt 2 }}{2}}} = - 1\).

Do đó cot135° = \(\frac{{cos135^\circ }}{{\sin 135^\circ }} = \frac{{ - \frac{{\sqrt 2 }}{2}}}{{\frac{{\sqrt 2 }}{2}}} = - 1\).

3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác cân DEF có \(\widehat D = \widehat E = 15^\circ \). Hãy tính các giá trị lượng giác của góc F.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có \(\widehat F = 180^\circ - \left( {\widehat D + \widehat E} \right) = 180^\circ - 30^\circ = 150^\circ \).

Do đó sinF = sin150° = sin(180° − 30°) = sin30° = \(\frac{1}{2}\);

cosF = cos150° = cos(180° − 30°)= − cos30° = \( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

tanF = \(\frac{{\sin 150^\circ }}{{\cos 150^\circ }} = \frac{{\frac{1}{2}}}{{ - \frac{{\sqrt 3 }}{2}}} = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\);

cotF = \(\frac{{cos150^\circ }}{{\sin 150^\circ }} = \frac{{ - \frac{{\sqrt 3 }}{2}}}{{\frac{1}{2}}}\)= \( - \sqrt 3 \).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α = 120°. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là SAI?

\(\sin 120^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

\(\cos 120^\circ = - \frac{1}{2}\);

\(\tan 120^\circ = - \sqrt 3 \);

\(\cot 120^\circ = \sqrt 3 \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có sin120° = sin(180° – 60°) = sin60°\( = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

cos120° = cos(180° – 60° ) = – cos60° \( = - \frac{1}{2}\).

Do đó \(\tan 120^\circ = \frac{{\sin 120^\circ }}{{\cos 120^\circ }} = - \sqrt 3 \);

\(\cot 120^\circ = - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

sin60° = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

cos60° = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

tan60° = 1;

cot60° = −1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có sin60° = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\); cos60° = \(\frac{1}{2}\); tan60° =\(\sqrt 3 \); cot60° =\(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tan135° bằng:

1;

–1;

\(\frac{1}{2}\);

\( - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có: tan135° = – tan(180° – 45°) = – 1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phương án SAI trong các phương án dưới đây?

sin 0° = 0;

cos 90° = 0;

cos 0° = 1;

sin 90° = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có:

sin 0° = 0;

cos 90° = 0;

cos 0° = 1;

sin 90° = 1 nên đáp án D sai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat A = 45^\circ \), chọn đáp án SAI trong các đáp án dưới đây?

sin A = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

cos A = \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

tan A = 1;

cot A = 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có sin A = sin 45° = \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\), suy ra đáp án sai là A.

cos A = cos 45° = \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

tan A = tan 45° = 1;

cot A = cot 45° = 1.

Vậy các đáp án B, C, D đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sin α = \(\frac{1}{2}\) và (180° – α) = \(\frac{a}{b}\) (với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Tính a + b.

\(\frac{1}{2}\);

\( - \frac{1}{2}\);

2;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có sin (180° – α) = sin α = \(\frac{1}{2}\).

Do đó \(\frac{a}{b} = \frac{1}{2}\), mà \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản nên a = 1, b = 2.

Vậy a + b = 1 + 2 = 3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 60°. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

sin B = \(\frac{1}{2}\);

cos B = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

cos C = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

sin C = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Ta có \(\widehat B = 60^\circ \) nên sin B = sin 60° = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\); cos B = cos 60° = \(\frac{1}{2}\) nên A, B sai.

Lại có \[\widehat C = 180^\circ - \left( {\widehat A + \widehat B} \right) = 180^\circ - \left( {90^\circ + 60^\circ } \right) = 30^\circ \] (áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác).

Do đó sin C = sin 30° = \(\frac{1}{2}\); cos C = cos 30° = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Vậy C đúng, D sai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có \[\widehat A = 120^\circ \]. Khi đó sin B bằng:

\(\frac{1}{2}\);

\( - \frac{1}{2}\);

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

\( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Vì tam giác ABC cân tại A nên \(\widehat B = \widehat C = \frac{{180^\circ - \widehat A}}{2} = \frac{{180^\circ - 120^\circ }}{2} = 30^\circ \).

Do đó \(\sin B = \sin 30^\circ = \frac{1}{2}\).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = cos1°.cos2°.cos3°…cos89°.cos90° là:

1;

0;

–1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có: cos90° = 0 nên A = 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α như hình vẽ, xác định giá trị của tan α.

Media VietJack

tan α = \( - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\);

tan α = \( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

tan α = \( - \frac{2}{{\sqrt 3 }}\);

tan α = \( - \sqrt 3 \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Từ hình vẽ ta thấy điểm M có tọa độ \(\left( { - \frac{1}{2};\,\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\).

Do đó: \(\tan \alpha = \frac{{\frac{{\sqrt 3 }}{2}}}{{ - \frac{1}{2}}} = - \sqrt 3 \).