Bài tập Trắc nghiệm Unit 9 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 9 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12120 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Many desert plants develop their long and shallow root system._________, they can collect much water as much as possible.

So

Therefore

However

Although

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Mệnh đề kết quả. Therefore, mệnh đề nguyên nhân

Dịch: Nhiều loài thực vật sa mạc phát triển hệ thống rễ dài và nông của chúng . Do vậy, chúng có thể thu thập càng nhiều nước càng tốt.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Deserts often include _________ and rocky surface.

Oil

Water

Sand

Trees

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Sand: cát

Dịch: Các sa mạc thường có cát và bề mặt đá.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We go to school every day per week____________ Sundays.

but

so

except

therefore

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Except+ N: ngoại trừ

Dịch: Chúng mình đi học mỗi ngày trong tuần ngoại trừ chủ nhật.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

___________ a desert requires a lot of careful preparation and survival skills.

Visiting

Exploring

Visit

Explore

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: V_ing+ sth giữ vai trò là chủ ngữ trong câu.

Dịch: Khám phá một sa mạc đòi hỏi rất nhiều sự chuẩn bị cẩn thận và các kỹ năng sinh tồn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You have no choice __________ work hard to make your parents happy.

despite

therefore

because

but

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: but+ do sth: Ngoài trừ làm gì

Dịch: Bạn không có sự lựa chọn ngoại trừ làm việc chăm chỉ để khiến bố mẹ mình vui.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

____________ other students, he goes to school five days per week.

As

Similar to

Like

Alike

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Like+ N: giống ai

Dịch: Như những học sinh khác, anh ấy tới trường 5 ngày một tuần.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Newcomers find it difficult_______ a new environment when studying abroad.

to adapt

to adapt to

adapting

adapting to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Find it + adj+ to do sth: Thấy… để làm gì

Dịch: Những du học sinh cảm thấy khó khăn trong việc thích ứng với một môi trường mới khi đi du học nước ngoài.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

_____________ drive to fast. You will be fined.

Not

With

Don’t

Do

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Don’t+ V nguyên thể: đừng làm gì

Dịch: Đừng lái xe quá nhanh. Bạn sẽ bị phạt đấy.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The Sahara is the largest hot desert in the world______ it isn’t the largest one in the world.

therefore

however

but

so

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: But: nhưng

Dịch: Sahara là sa mạc nóng nhất trên thế giới nhưng nó không phải là sa mạc lớn nhất trên thế giới.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

It is raining heavily_______ we can’t go out for walking.

therefore

so

but

because

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Mệnh đề nguyên nhân+ so+ mệnh đề kết quả

Dịch: Trời mưa rất to vì vậy chúng tôi không thể ra ngoài đi dạo được.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The weather is so cold.________, we still continue our exploration of this beautiful place.

However

Therefore

But

So

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: however: tuy nhiên

Dịch: Trời rất lạnh. Tuy nhiên, chúng tôi vẫn tiếp tục cuộc khám phá mảnh đất xinh đẹp này.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I missed the lessons yesterday so I have to___________ on work.

put up

catch up

work up

go with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Catch up: làm bù để bắt kịp công việc đã lỡ

Dịch: Tôi bỏ lỡ các tiết học hôm qua vì vậy tôi cần làm bù để bắt kịp công việc.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Teenagers can’t live ___________ a smart phone.

except

however

without

because

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Without+ N: nếu không có

Dịch: Giới trẻ không thể sống nếu thiếu một chiếc điện thoại thông minh.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I went to a food stall to buy some sandwiches for breakfast________ it didn’t have it.

however

but

except

despite

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: But: nhưng

Dịch: Tôi đã đến cửa hàng ăn để mua vài cái bánh sandwich cho bữa sáng nhưng ở đó không có.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

________ Simpson Desert of_______ Australia is the largest desert of the country.

The/ Ø

Ø/ the

A/ the

The/ the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: The + sa mạc

Ø+ tên đất nước

Dịch: Sa mạc Simpson của Úc là sa mạc lớn nhất của đất nước này.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây