Bài tập Trắc nghiệm Unit 15 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 15 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1298 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The Age of Enlightenment refers ___________ the time of the guiding intellectual movement.

in

to

for

with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ refer to: ám chỉ, nói về

Dịch: Thời đại khai sáng chỉ thời gian của cuộc cách mạng hướng dẫn trí tuệ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

More progress in gender equality will be made ___________ the Vietnamese government.

in

for

by

of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: với câu bị động ta dùng by với chủ thể hành động

Dịch: Nhiều tiến bộ hơn trong việc bình đẳng giới sẽ được làm bởi chính phủ Việt Nâm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

That house-making is the job of women is a __________ thought.

deep-seated

including

legal

intellectual

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: deep-seated thought: suy nghĩ ăn sâu, lâu đời

Dịch: Công việc nội trợ là công việc của phụ nữ là suy nghĩ ăn sâu, lâu đời.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Women in society shouldn’t ________ down on.

look

be looking

be looked

looks

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu: should be PII

Dịch: Phụ nữ trong xã hội không nên bị khinh rẻ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I don’t think that men are ________ leaders than women.

good

gooder

better

well

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu so sánh hơn với tính từ good: good – better than – the best

Dịch: Tôi không nghĩ đàn ông lãnh đạo giỏi hơn phụ nữ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He lost his _________ on hearing the new.

involvement

enlightenment

temper

nonsense

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: lose one’s temper: mất bình tĩnh

Dịch: Anh ấy mất bình tĩnh khi nghe tin tức.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My mother told me to take out the __________ while she was cooking dinner.

doubt

rubbish

pioneer

philosopher

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ take out the rubbish: đổ rác

Dịch: Mẹ bảo tôi đổ rác trong khi đang nấu bữa tối.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Traditionally, men are not only considered decision-makers _________ also bread-winners.

and

but

yet

or

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc not only…but also…: không những…mà còn…

Dịch: Đàn ông vừa được coi là là người đưa ra quyết định vừa là trụ cột chính theo truyền thống.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Discrimination __________ women should be prevented as soon as possible.

to

on

against

of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: discrimination against sb: kì thị đối với ai

Dịch: Sự kỳ thị đối với phụ nữ nên được ngăn chặn càng sớm càng tốt.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Jarena Lee was the first African-American woman to have an autobiography ___________ in American history.

publish

to publish

be published

published

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc have st done: để cho cái gì được làm

Dịch: Jarena Lee là người phụ nữ Mỹ gốc Phi có cuốn tự truyện được phát hành trong lịch sử đất Mỹ.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I think women should have chances to continue __________ a career.

pursue

pursues

pursued

pursuing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc continue Ving: tiếp tục làm gì

Dịch: Tôi nghĩ phụ nữ nên có cơ hội tiếp tục theo đuổi sự nghiệp.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Of currently existing independent countries, New Zealand was the first ________ women's right to vote in 1893.

to acknowledge

acknowledge

acknowledging

have acknowledged

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Mệnh đề quan hệ được rút thành cụm động từ nguyên mẫu (To-infinitive) khi trước đại từ quan hệ có các cụm từ: the first, the second, the last, the only hoặc hình thức so sánh bậc nhất.

Dịch: Trong số các quốc gia độc lập hiện nay, New Zealand là quốc gia đầu tiên công nhận quyền bầu cử của phụ nữ vào năm 1893.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

In feudal society, men is the head of the family and the one __________ control the family.

which

whose

whom

that

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: đại từ quan hệ that thay thế cho danh từ “the one”

Dịch: Trong xã hội phong kiến, đàn ông là người điều hành gia đình.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Struggle _________ the freedom of women in society is never-ending.

for

in

with

against

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: struggle for st: đấu tranh giành lấy cái gì

Dịch: Đấu tranh giành lấy quyền tự do cho phụ nữ tron xã hội là cuộc chiến không hồi kết.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Child-bearing _________ the natural role of a women.

be

am

are

is

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Ving đứng đầu câu động từ số ít

Dịch: Nuôi con là vai trò tự nhiên của phụ nữ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây