Bài tập trắc nghiệm Unit 15 - Ngữ âm có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 15 - Ngữ âm có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1265 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

product

postpone

purpose

postcard

Xem đáp án

product /ˈprɒdʌkt/       

postpone /pəˈspəʊn/               

purpose /ˈpɜːpəs/       

postcard /ˈpəʊstkɑːd/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

element

elephant

elegant

elaborate

Xem đáp án

element /ˈelɪmənt/     

elephant /ˈelɪfənt/                   

elegant /ˈelɪɡənt/     

elaborate /ɪˈlæbərət/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

computer

committee

museum

company

Xem đáp án

computer /kəmˈpjuːtə(r)/     

committee /kəˈmɪti/                

museum /mjuˈziːəm/

company /ˈkʌmpəni/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại âm tiết 2

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

textile

silence

believe

nothing

Xem đáp án

textile /ˈtekstaɪl/                                  

silence /ˈsaɪləns/                      

believe /bɪˈliːv/                                       

nothing /ˈnʌθɪŋ/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

childbearing

homemaking

politics

involvement

Xem đáp án

childbearing /ˈtʃaɪldbeərɪŋ/     

homemaking /ˈhəʊmmeɪkɪŋ/               

politics /ˈpɒlətɪks/     

involvement /ɪnˈvɒlvmənt/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

deny

legal

women

limit

Xem đáp án

deny /dɪˈnaɪ/       

legal /ˈliːɡl/      

women /ˈwʊmən/     

limit /ˈlɪmɪt/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

human

mother

struggle

belief

Xem đáp án

 human /ˈhjuːmən/     

mother /ˈmʌðə(r)/       

struggle /ˈstrʌɡl/   

belief /bɪˈliːf/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

opportunity

economic

society

intellectual

Xem đáp án

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/                 

economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/                       

society /səˈsaɪəti/                               

intellectual /ˌɪntəˈlektʃuəl/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 3

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

history

natural

pioneer

business

Xem đáp án

history /ˈhɪstri/   

natural /ˈnætʃrəl/         

pioneer /ˌpaɪəˈnɪə(r)/       

business /ˈbɪznəs/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

advocate

consider

cultural

period

Xem đáp án

advocate /ˈædvəkeɪt/   

consider /kənˈsɪdə(r)/             

cultural /ˈkʌltʃərəl/   

period /ˈpɪəriəd/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: B

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

won

gone

none

son

Xem đáp án

won /wʌn/       

gone /ɡɒn/      

none /nʌn/   

son /sʌn/

Câu C âm “o” được phát âm thành /ɒ/, còn lại là /ʌ/

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

bear

hear

tearing

pear

Xem đáp án

bear /beə(r)/     

hear /hɪə(r)/    

tearing /teə(r)/       

pear /peə(r)/

Câu B âm “ea” được phát âm thành /ɪə/, còn lại là /eə/

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

comfortable

come

some

comb

Xem đáp án

comfortable /ˈkʌmftəbl/   

come /kʌm/     

some  /sʌm/   

comb /kəʊm/

Câu D âm “o” được phát âm thành /əʊ/, còn lại là /ʌ/

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

arrived

linked

lived

opened

Xem đáp án

Đuôi “-ed” được phát âm là:

- /id/ khi tận cùng là /t/, /d/

- /t/ khi tận cùng là /s/, /p/, /f/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/

- /d/ các âm còn lại

arrived /əˈraɪvd/         

linked /lɪŋkt/

lived /lɪvd/           

opened /ˈəʊpənd/

Câu B đuôi  “ed” được phát âm thành /t/, còn lại là /d/

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

transfer

station

cable

stable

Xem đáp án

transfer /trænsˈfɜː(r)/     

station /ˈsteɪʃn/            

cable /ˈkeɪbl/ 

stable /ˈsteɪbl/

Câu A âm  “a” được phát âm thành /æ/, còn lại là /eɪ/

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

women

movie

lose

prove

Xem đáp án

women /ˈwʊmən/       

movie /ˈmuːvi/             

lose /luːz/       

prove /pruːv/

Câu A âm  “o” được phát âm thành /ʊ/, còn lại là / uː/

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

intellectual

international

interview

responsibility

Xem đáp án

intellectual /ˌɪntəˈlektʃuəl/   

international /ˌɪntəˈnæʃnəl/                 

interview /ˈɪntəvjuː/   

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

Câu D âm  “e” được phát âm thành / ɪ/, còn lại là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

rear

bear

fear

dear

Xem đáp án

rear /rɪə(r)/

bear /beə(r)/                

fear /fɪə(r)/   

dear /dɪə(r)/

Câu B âm  “ea” được phát âm thành /eə/, còn lại là /ɪə/

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

believed

considered

advocated

controlled

Xem đáp án

Đuôi “-ed” được phát âm là:

- /id/ khi tận cùng là /t/, /d/

- /t/ khi tận cùng là /s/, /p/, /f/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/

- /d/ các âm còn lại

believed /bɪˈliːvd/     

considered /kənˈsɪdə(rd)/                   

advocated /ˈædvəkeɪtid/   

controlled /kənˈtrəʊld/

Câu C đuôi “ed” được phát âm thành /id/, còn lại là /d/

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:

throughout

although

right

enough

Xem đáp án

throughout /θruːˈaʊt/       

although /ɔːlˈðəʊ/                    

right /raɪt/       

enough /ɪˈnʌf/

Câu D đuôi “gh” được phát âm thành /f/, còn lại là âm câm (không được phát âm)

Đáp án cần chọn là: D