
18 câu hỏi




Hướng dẫn giải:

Bài giải
Giờ thứ hai ô tô đi được số ki-lô-mét là:
35,4 × 2 = 70,8 (km)
Cả hai giờ ô tô đi được số ki-lô-mét là:
35,4 + 70,8 = 106,2 (km)
Giờ thứ ba ô tô đi được số ki-lô-mét là:
163 – 106,2 = 56,8 (km)
Đáp số: 56,8 km


Giải thích
4,6 + 5,7 ... 11,1
Ta có: 4,6 + 5,7 = 10,3
So sánh: 10,3 < 11,1 hay 4,6 + 5,7 < 11,1
15,52 + 3,9 ... 19,5
Ta có: 15,52 + 3,9 = 19,42
So sánh: 19,42 < 19,5 hay 15,52 + 3,9 < 19,5
13,92 + 6,7 ... 6,7 + 13,92
Ta có:
13,92 + 6,7 = 20,62
6,7 + 13,92 = 20,62
So sánh: 20,62 = 20,62 hay 13,92 + 6,7 = 6,7 + 13,92
7,94 ... 3,04 + 5,9
Ta có: 3,04 + 5,9 = 8,94
So sánh: 7,94 < 8,94 hay 7,94 < 3,04 + 5,9
5,8 + 4,03 ... 9,38
Ta có: 5,8 + 4,03 = 9,83
So sánh: 9,83 > 9,38 hay 5,8 + 4,03 > 9,38
13,14 + 12,07 ... 12,14 + 13,07
Ta có:
13,14 + 12,07 = 25,21
12,14 + 13,07 = 25,21
So sánh: 25,21 = 25,21 hay 13,14 + 12,07 = 12,14 + 13,07
5,6 + 3,79 + 12,21
= 5,6 + (3,79 + 12,21)
= 5,6 + 16
= 21,6
b) 14,7 + 35,86 + 5,3 + 21,14
= (14,7 + 5,3) + (35,86 + 21,14)
= 20 + 57
= 77
c) 111,8 + 32,83 + 37,2 + 92,17
= (111,8 + 37,2) + (32,83 + 92,17)
= 149 + 125
= 274

Giải thích
25,4 × 3 ... 183,5 – 110,9
Ta có:
25,4 × 3 = 76,2
183,5 – 110,9 = 72,6
So sánh: 76,2 > 72,6 hay 25,4 × 3 > 183,5 – 110,9
9 × 35,4 ... 217,3 + 99,16
Ta có:
9 × 35,4 = 318,6
217,3 + 99,16 = 316,46
So sánh: 318,6 > 316,46 hay 9 × 35,4 = 217,3 + 99,16
512,6 – 37,3 – 142,17 ... 512,6 – (37,3 + 142,9)
Ta có:
512,6 – 37,3 – 142,17 = 333,13
512,6 – (37,3 + 142,9) = 512,6 – 180,2 = 332,4
So sánh: 333,13 > 332,4 hay 512,6 – 37,3 – 142,17 > 512,6 – (37,3 + 142,9)
328,65 – 142,17 ... 346,38 – 137,9
Ta có:
328,65 – 142,17 = 186,48
346,38 – 137,9 = 208,48
So sánh: 186,48 < 208,48 hay 328,65 – 142,17 < 346,38 – 137,9

Giải thích
65,6 – 24,4 – 36,7 = 65,6 – (36,7 + 24,4)
Ta có:
65,6 – 24,4 – 36,7 = 41,2 – 36,7 = 4,5
65,6 – (36,7 + 24,4) = 65,6 – 61,1 = 4,5
Vậy 4,5 = 4,5 hay 65,6 – 24,4 – 36,7 = 65,6 – (36,7 + 24,4)
673,45 – 247,38 > 437,4 + 56,3
Ta có:
673,45 – 247,38 = 426,07
437,4 + 56,3 = 493,7
So sánh: 426,07 < 493,7 hay 673,45 – 247,38 < 437,4 + 56,3
257,3 – 134,7 < 234,7 – 157,3
Ta có:
257,3 – 134,7 = 122,6
234,7 – 157,3 = 77,4
So sánh: 122,6 > 77,4 hay 257,3 – 134,7 > 234,7 – 157,3
Bài giải
Bao thứ hai nặng số ki-lô-gam là:
32,6 + 10,8 = 43,4 (kg)
Bao thứ ba nặng số ki-lô-gam là:
(32,6 + 43,4) : 2 = 38 (kg)
Cả ba bao nặng số ki-lô-gam là:
32,6 + 43,4 + 38 = 114 (kg)
Đáp số: 114 kg đường
Bài giải
Chiều dài mảnh đất là:
11,48 + 7,04 = 18,52 (m)
Chu vi mảnh đất là:
(18,52 + 11,48) × 2 = 60 (m)
Đáp số: 60 m
Bài giải
Chiều cao của Linh là:
1,38 + 0,13 = 1,51 (m)
Chiều cao của Nam là:
1,51 + 0,04 = 1,55 (m)
Đáp số: 1,55 m
Bài giải
Cả hai lần cắt đi số mét là:
8,6 + 6,7 = 15,3 (m)
Sau hai lần cắt thì cuộn dây còn lại số mét là:
25 – 15,3 = 9,7 (m)
Đáp số: 9,7 m
Bài giải
Chiều dài thảm cỏ là:
3,2 × 5 = 16 (m)
Chu vi thảm cỏ là:
(3,2 + 16) × 2 = 38,4 (m)
Đáp số: 38,4 m
a) Sau lần lấy thứ nhất thì trong bao đó còn lại số ki-lô-gam gạo là:
50 – 14,7 = 35,3 (kg)
b) Sau hai lần lấy thì trong bao đó còn lại số ki-lô-gam gạo là:
35,3 – 13,8 = 21,5 (kg)
c) Đổi: 1 yến = 10 kg
Lần thứ ba bác Lan phải lấy ra số ki-lô-gam để trong bao đó còn lại 1 yến gạo là:
21,5 – 10 = 11,5 (kg)
a) Diện tích tấm thảm hình chữ nhật là: 1,2 × 1,7 = 2,04 (m2)
b) Nếu mua một tấm thảm đó thì phải trả số tiền là: 460 000 × 2,04 = 938 400 (đồng)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















