Bài tập Toán lớp 5 Tuần 15. Luyện tập chung. Ôn tập về số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 15. Luyện tập chung. Ôn tập về số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích mảnh đất có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên.

Picture 51

Xem đáp án

Shape1 Picture 138

Chiều dài hình số 1 là:

35 + 20 = 55 (m)

Diện tích hình số 1 là:

50 × 55 = 2 750 (m2)

Chiều dài hình số 2 là:

70,5 – 50 = 20,5 (m)

Diện tích hình số 2 là:

20,5 × 20 = 410 (m2)

Diện tích mảnh đất là:

2 750 + 410 = 3 160 (m2)

Đáp số: 3 160 m2

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:

index_html_d661fe6e89d84b84.png

Xem đáp án

index_html_468333243e358c15.png

3. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi số thập phân với phân số thập phân tương ứng:

Picture 55

Xem đáp án

index_html_2bd2907798d5a57e.png

4. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu):

Mẫu: Số 5,78 đọc là: Năm đơn vị bảy mươi tám phần trăm.

Số 5,78 có phần nguyên gồm 5 đơn vị; phần thập phân gồm 7 phần mười, 8 phần trăm.

(a) Số 24,36 đọc là: ....................................................................................................

Số 24,36 có phần nguyên gồm ..... chục, ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm.

(b) Số 218,309 đọc là: ………………………………………………………………

Số 218,309 có phần nguyên gồm ..... trăm, ... chục, ... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm, ..... phần nghìn.

(c) Số 0,068 đọc là: ………………………………………………………………….

Số 0,068 có phần nguyên gồm ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm, ..... phần nghìn.

Xem đáp án

a) Số 24,36 đọc là: Mai mươi tư đơn vị ba mươi sáu phần trăm

Số 24,36 có phần nguyên gồm 2 chục, 4 đơn vị; phần thập phân gồm 3 phần mười, 6 phần trăm.

b) Số 218,309 đọc là: Hai trăm mười tám đơn vị ba trăm linh chín phần nghìn.

Số 218,309 có phần nguyên gồm 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị; phần thập phân gồm 3 phần mười, 0 phần trăm, 9 phần nghìn.

c) Số 0,068 đọc là: Không đơn vị sáu mươi tám phần nghìn.

Số 0,068 có phần nguyên gồm 0 đơn vị; phần thập phân gồm 0 phần mười, 6 phần trăm, 8 phần nghìn.

5. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Picture 56

Diện tích hình A là ……………

Diện tích hình B là ……………

Diện tích hình C là ……………

Xem đáp án

Diện tích hình A là 105 m2.

Diện tích hình B là 62,88 cm2

Diện tích hình C là 180 m2

Giải thích

* Tính diện tích hình A

Diện tích hình ban đầu chưa khoét là: 14 × 11 = 154 (m2)

Diện tích phần khoét là: 7 × 7 = 49 (m2)

Diện tích hình A là: 154 – 49 = 105 (m2)

* Tính diện tích hình B

Chiều rộng của hình ban đầu chưa khoét là: 4 × 2 = 8 (cm)

Diện tích hình ban đầu chưa khoét là: 11 × 8 = 88 (cm2)

Diện tích phần khoét là: (3,14 × 4 × 4) : 2 = 25,12 (cm2)

Diện tích hình B là: 88 – 25,12 = 62,88 (cm2)

* Tính diện tích hình C

Diện tích hình vuông là: 12 × 12 = 144 (m2)

Diện tích hình tam giác là: (12 × 6) : 2 = 36 (m2)

Diện tích hình C là: 144 + 36 = 180 (m2)

6. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích và chu vi của mảnh bìa có hình dạng và kích thước như hình bên.

Shape2

Xem đáp án

Bài giải

Tính diện tích và chu vi của mảnh bìa có hình dạng và kích thước như hình bên.  (ảnh 1)

Chiều dài hình 2 là:

10 – (3 + 3) = 4 (cm)

Chu vi mảnh bìa là:

5 + 3 + 2 + 4 + 2 + 3 + 5 + 10 = 34 (cm)

Diện tích hình 1 là:

5 × 10 = 50 (cm2)

Diện tích hình 2 là:

2 × 4 = 8 (cm2)

Diện tích mảnh bìa là:

50 – 8 = 42 (cm2)

Đáp số: Chu vi: 34 cm

Diện tích: 42 cm2

7. Tự luận
1 điểm

Nối ô trống với thẻ ghi số thập phân thích hợp:

Picture 58

Xem đáp án

index_html_a4e1365f14a0d8c0.png

8. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng đơn vị, hàng phần mười, hàng phần trăm:

index_html_bccd3899c14009a6.png

Xem đáp án

index_html_dba0facdbee866be.png

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x thoả mãn:

(a) 1,23 < x < 2,13

(b) 47,8 > x > 45,6

(c) 164,32 < x < 169,9

Xem đáp án

a) 1,23 < x < 2,13

x thỏa mãn là: 2

b) 47,8 > x > 45,6

x thỏa mãn là: 47, 46

c) 164,32 < x < 169,9

x thỏa mãn là: 165, 166, 167, 168

10. Tự luận
1 điểm

Trong sơ đồ của một trường mầm non sau đây, phần tô màu đậm là phần sân chơi của trường được lát gạch. Em hãy tính diện tích phần tô màu đậm đó.

Shape7

Xem đáp án

index_html_c2b9319b87df5742.png

Diện tích hình 1 là:

24 × 6 = 144 (m)

Độ dài đáy lớn hình 2 là:

44 – 24 = 20 (m)

Độ dài đáy bé hình 2 là:

20 – 12 = 8 (m)

Diện tích hình 2 là:

\[\frac{{\left( {20 + 8} \right) \times 12}}{2} = 168\left( {{m^2}} \right)\]

Diện tích hình 4 là:

20 × 20 = 400 (m2)

Bán kính hình tròn là:

10 : 2 = 5 (m)

Diện tích hình tròn là:

3,14 × 5 × 5 = 78,5 (m2)

Diện tích phần tô màu của hình 4 là

400 – 78,5 = 321,5 (m2)

Diện tích hình 3 = diện tích hình 2

Diện tích phần tô màu là:

144 + 168 + 168 + 321,5 = 801,5 (m2)

Đáp số: 801,5 m2

11. Tự luận
1 điểm

Trong một giải điền kinh cho học sinh phổ thông, ở cự li chạy 60 m, người ta quy định xếp hạng như sau:

Picture 60

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

(a) Ba bạn nam Hùng, Huy, Tú tham gia giải chạy 60 m với thời gian lần lượt là 9,95 giây; 7,9 giây; 10,1 giây.

Hùng xếp hạng ..... ; Huy xếp hạng ..... ; Tú xếp hạng .....

(b) Ba bạn nữ Thu, Phượng, Lan tham gia giải chạy 60 m với thời gian lần lượt là 9,75 giây; 10,51 giây; 10,15 giây.

Thu xếp hạng ..... ; Phượng xếp hạng ..... ; Lan xếp hạng .....

Xem đáp án

a) Hùng xếp hạng 2; Huy xếp hạng 1; Tú xếp hạng 3

b) Thu xếp hạng 1; Phượng xếp hạng 3; Lan xếp hạng 2

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả