Bài tập Toán lớp 5 Tuần 13. Hình thang (tiếp theo). Diện tích hình thang. Đường tròn. Chu vi hình tròn có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 13. Hình thang (tiếp theo). Diện tích hình thang. Đường tròn. Chu vi hình tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 572 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ và viết tiếp vào chỗ chấm:

index_html_7d9b455950dff3ac.png

Xem đáp án

index_html_8454b89bee0e15b4.png

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 45 dm và chiều cao là 20 dm thì diện tích hình thang đó là

450 cm².

450 dm².

450 m².

450 mm².

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình thang đó là:

(45 × 20) : 2 = 450 (dm2)

Đáp số: 450 dm2

3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích miếng nhựa hình thang có kích thước như hình vẽ bên dưới.

Picture 26

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích miếng nhựa là:

\[\frac{{\left( {15 + 8} \right) \times 7}}{2} = 80,5\left( {c{m^2}} \right)\]

Đáp số: 80,5 cm2

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang, biết:

(a) Độ dài hai đáy lần lượt là 17,4 cm; 7,5 cm, chiều cao là 5 cm.

(b) Độ dài hai đáy lần lượt là \[\frac{6}{{11}}m;\frac{1}{3}m\], chiều cao là \[\frac{5}{7}m\].

Xem đáp án

a) Trả lời: Diện tích hình thang là: 62,25 cm2.

b) Độ dài hai đáy lần lượt là \[\frac{6}{{11}}m;\frac{1}{3}m\], chiều cao là \[\frac{5}{7}m\].

Trả lời: Diện tích hình thang là: \[\frac{{145}}{{462}}m{}^2\]

Giải thích

a)

Diện tích hình thang là:

\[\frac{{\left( {17,4 + 7,5} \right) \times 5}}{2} = 62,25\left( {c{m^2}} \right)\]

Đáp số: 62,25 cm2

b)

Diện tích hình thang là:

\[\frac{{\left( {\frac{6}{{11}} + \frac{1}{3}} \right) \times \frac{5}{7}}}{2} = \frac{{145}}{{462}}\left( {{m^2}} \right)\]

Đáp số: \[\frac{{145}}{{462}}m{}^2\]

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Picture 27

Hình tròn bên có:

index_html_a57681242a2646fa.png

Xem đáp án

Hình tròn bên có:

index_html_eb7ac0d7e26eb0b5.png

Giải thích

- CD là đường kính.

- AB không đi qua tâm nên không phải là đường kính.

- AB không đi qua tâm nên không phải là bán kính.

– Độ dài bán kính bằng \[\frac{1}{2}\] độ dài đường kính.

6. Tự luận
1 điểm

Cho hình tròn tâm B nằm trên hình tròn tâm A như sau:

Dùng thước đo bán kính của mỗi hình tròn rồi tính chu vi của các hình tròn bên.

Picture 28

index_html_faa4fbdf222a514a.png

Xem đáp án

Trả lời: Chu vi hình tròn tâm A là: 94,2 mm2.

Chu vi hình tròn tâm B là: 144,44 mm2

Giải thích

Hình tròn tâm B có bán kính 15 mm.

Chu vi hình tròn tâm B là: 2 × 3,14 × 15 = 94,2 (mm2)

Hình tròn tâm A có bán kính 23 mm.

Chu vi hình tròn tâm A là: 2 × 3,14 × 23 = 144,44 (mm2)

7. Tự luận
1 điểm

(a) Tính chu vi hình tròn có đường kính d như sau:

(1) d = 5,6 cm

(2) d = 8,4 dm

(b) Tính chu vi hình tròn có bán kính r như sau:

(1) r = 2,5 cm

(2) r = 3,7 dm

Xem đáp án

index_html_3a0e593d0ffe2fa7.png

8. Tự luận
1 điểm

Tô màu xanh vào các hình thang vuông:

Picture 29

Xem đáp án

index_html_8ea28906bf80b55f.png

9. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích mỗi hình sau rồi viết kết quả vào chỗ chấm:

index_html_217383134a221c95.png

Xem đáp án

index_html_ec5c80b33845170c.png

Giải thích

Diện tích hình thang là: \[\frac{{\left( {16 + 24} \right) \times 15}}{2} = 300\left( {c{m^2}} \right)\]

Diện tích hình tam giác: \[\frac{{8 \times 12}}{2} = 48\left( {c{m^2}} \right)\]

10. Tự luận
1 điểm

Cho một khu đất có dạng hình thang (kích thước như hình vẽ bên), đáy bé bằng \[\frac{3}{5}\] đáy lớn. Người ta sử dụng \[\frac{2}{5}\] diện tích đất để làm nhà, còn lại để làm khu vui chơi. Hỏi diện tích làm khu vui chơi là bao nhiêu?

Shape1

Xem đáp án

Bài giải

Độ dài đáy bé là:

\[55 \times \frac{3}{5} = 33\left( m \right)\]

Diện tích khu đất là:

\[\frac{{\left( {55 + 33} \right) \times 40}}{2} = 1\,\,760\left( {{m^2}} \right)\]

Diện tích sử dụng làm nhà là:

\[1\,\,760 \times \frac{2}{5} = 704\left( {{m^2}} \right)\]

Diện tích sử dụng làm khu vui chơi là:

1 760 – 704 = 1 056 (m2)

Đáp số: 1 056 m2

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy vẽ hình tròn tâm O có:

(a) Bán kính 2 cm

(b) Đường kính 3 cm

Xem đáp án

index_html_935a943d56e89d6c.png

12. Tự luận
1 điểm

Một bánh xe dạng hình tròn có bán kính là 14 cm. Tính chu vi của bánh xe đó.

Shape2

Xem đáp án

Bài giải

Chu vi bánh xe là:

14 × 2 × 3,14 = 87,92 (cm)

Đáp số: 87,92 cm

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình T có kích thước như hình bên. Tính chu vi hình T.

Shape3

Xem đáp án

Trả lời: Chu vi hình T là: 94,2 cm.

Giải thích

Chu vi hình tròn là:

20 × 2 × 3,14 = 125,6 (cm)

Chu vi phần khuyết là:

125,6 : 4 = 31,4 (cm)

Chu vi hình T là:

125,6 – 31,4 = 94,2 (cm)

Đáp số: 94,2 cm

14. Tự luận
1 điểm

Bạn Đức ghép hình con mèo như hình bên. Em hãy cho biết trong các mảnh ghép hình, mảnh nào có dạng hình thang vuông?

Shape4

Xem đáp án

Trả lời: Mảnh ghép có dạng hình thang vuông là: M.

15. Tự luận
1 điểm

Trong các hình ảnh sau, hình nào có chứa dạng hình thang?

Shape5

Xem đáp án

Trả lời: Hình có chứa dạng hình thang là: Hình 1, Hình 2 và Hình 3.

16. Tự luận
1 điểm

Một chiếc bàn có mặt bàn dạng hình thang với đáy lớn 91 cm, đáy nhỏ 59 cm, chiều cao 48 cm.

index_html_25490505dfc816a6.png

Xem đáp án

index_html_f0c8afd07bf0e01b.png

Giải thích

a) Diện tích mặt bàn là: \[\frac{{\left( {91 + 59} \right) \times 48}}{2} = 3600\left( {c{m^2}} \right)\]

b) Diện tích mặt bàn là: 3 600 × 4 = 14 400 (cm2)

17. Tự luận
1 điểm

Vẽ lại hình sau và tô màu theo cách của em.

Picture 39

Xem đáp án

HS tự thực hiện.