Bài tập Toán lớp 5 Tuần 5. Khái niệm số thập phân (tiếp theo). So sánh các số thập phân. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 5 Tuần 5. Khái niệm số thập phân (tiếp theo). So sánh các số thập phân. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 553 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu):

index_html_8e44eebd3b3fc5a8.png

Xem đáp án

index_html_7277f09392ff9233.png

2. Tự luận
1 điểm

Nối (theo mẫu):

index_html_32db708cdca0951a.png

Xem đáp án

index_html_a5192393729947e1.png

3. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:

index_html_460ede517e629245.png

Xem đáp án

index_html_42270f83f7d41680.png

4. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân:

index_html_a7d4c9c689e7ec08.png

Xem đáp án

index_html_118edb6a21d4a5f4.png

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống >; <; = ?

index_html_fe10f8d84f50d77d.png

Xem đáp án

index_html_66b7d12ed57a0e2a.png

Giải thích

34,98 ..... 34,89

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 3 = 3

Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 9 > 8

Vậy 34,98 > 34,89

231,8 ..... 231,80

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng trăm: 2 = 2

Chữ số hàng chục: 3 = 3

Chữ số hàng đơn vị: 1 = 1

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 8 = 8

Vậy 231,8 = 231,80

82,05 ..... 82,50

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 8 = 8

Chữ số hàng đơn vị: 2 = 2

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 0 < 5

Vậy 82,05 < 82,50

23,7 ..... 23,70

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 2 = 2

Chữ số hàng đơn vị: 3 = 3

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 7 = 7

Vậy 23,7 = 23,70

209,12 ..... 290,12

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng trăm: 2 = 2

Chữ số hàng chục: 0 < 9

Vậy 209,12 < 290,12

52,67 ..... 25,67

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 5 > 2

Vậy 52,67 > 25,67

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

index_html_97761ff69b187a5a.png

Xem đáp án

index_html_a8a1d987cb9c3159.png

Giải thích

56,009 < 56,090

67,09 < 67,90

294,607 < 294,670

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân theo thứ tự:

(a) Từ bé đến lớn: 34,56; 24,56; 42,65; 34,65

(b) Từ lớn đến bé: 56,7; 65,97; 56,07; 65,79

Xem đáp án

a) Các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn: 24,56; 34,56; 34,65; 42,65

b) Các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 65,97; 65,79; 56,7; 56,07

Giải thích

a) So sánh các số thập phân 34,56; 24,56; 42,65; 34,65:

Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 2 < 3 < 4

+) So sánh số thập phân 34,56 và 34,65 có:

Phần nguyên:

Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 5 < 6

Vậy 34,56 < 34,65

Vậy 24,56 < 34,56 < 34,65 < 42,65

b) So sánh các số thập phân 56,7; 65,97; 56,07; 65,79:

Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 6 > 5

+) So sánh số thập phân 65,97 và 65,79 có:

Phần nguyên:

Chữ số hàng đơn vị: 5 = 5

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 9 > 7

Vậy 65,97 > 65,79

+) So sánh số thập phân 56,7 và 56,07

Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 6 = 6

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 7 > 0

Vậy 56,7 > 56,07

Vậy 65,97 > 65,79 > 56,7 > 56,07

8. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

index_html_ded5b422084db030.png

Xem đáp án

index_html_91cf6caa480802ea.png

9. Tự luận
1 điểm

Số?

index_html_2c0d25e3d6c8d072.png

Xem đáp án

index_html_7f45e3bfeb4c2492.png Giải thích

45 dm = \[\frac{{45}}{{10}}\] m = 4,5 m

598 mm = \[\frac{{598}}{{100}}\] dm = 5,98 dm

267 m = \[\frac{{267}}{{1000}}\] km = 0,267 km

679 m = \[\frac{{679}}{{1000}}\] km = 0,679 km

56 cm = \[\frac{{56}}{{10}}\] dm = 5,6 dm

136 mm = \[\frac{{136}}{{100}}\] dm = 1,36 dm

2 cm 8 mm = 2 cm + \[\frac{8}{{10}}\] cm = 2 cm + 0,8 cm = 2,8 cm

5 km 9 m = 5 km + \[\frac{9}{{1000}}\] km = 5 km + 0,009 km = 5,009 km

6 m 23 cm = 6 m + \[\frac{{23}}{{100}}\] m = 6 m + 0,23 m = 6,23 m

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

index_html_9a1a459fe4d8cd23.png

Xem đáp án

index_html_61098cee8ef9f466.png Giải thích

6 tạ = \[\frac{6}{{10}}\] tấn = 0,6 tấn

342 g = \[\frac{{342}}{{1000}}\] kg = 0,342 kg

23 yến = \[\frac{{23}}{{10}}\] tạ = 2,3 tạ

96 yến = \[\frac{{96}}{{100}}\] tấn = 0,96 tấn

78 kg = \[\frac{{78}}{{10}}\] yến = 7,8 yến

750 g = \[\frac{{750}}{{1000}}\] kg = 0,75 kg

2 tấn 8 yến = 2 tấn + \[\frac{8}{{100}}\] tấn = 2 tấn + 0,08 tấn = 2,08 tấn

9 yến 2 kg = 9 yến + \[\frac{2}{{10}}\] yến = 9 yến + 0,2 yến = 9,2 yến

5 tạ 5 yến = 5 tạ + \[\frac{5}{{10}}\] tạ = 5 tạ + 0,5 tạ = 5,5 tạ

11. Tự luận
1 điểm

Cho các thẻ sau:

Picture 26

Từ các tấm thẻ trên hãy lập các số thập phân và hoàn thiện bảng sau. Biết rằng các số thập phân lập được có bốn chữ số khác nhau mà phần nguyên có hai chữ số và chữ số hàng phần mười là 6.

index_html_6041efd1087aac96.png

Xem đáp án

index_html_fbf68940bb4cf7d0.png

12. Tự luận
1 điểm

Viết cân nặng theo đơn vị ki-lô-gam của 4 bạn trong lớp em vào bảng sau (lấy đến một chữ số ở phần thập phân):

index_html_329aa3fb4fa3147e.png

Dựa vào bảng trên, trả lời các câu hỏi và thực hiện các yêu cầu sau:

– Bạn nào nặng nhất? Bạn nào nhẹ nhất?

– Viết tên các bạn theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất.

Xem đáp án

index_html_e16499981e2d7739.png

Dựa vào bảng trên, trả lời các câu hỏi và thực hiện các yêu cầu sau:

– Bạn nặng nhất là: Linh

Bạn nhẹ nhất là: Hoa

– Viết tên các bạn theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất: Hoa, An, Bảo, Linh.

Giải thích

So sánh cân nặng của các bạn: 25,7 < 29,8 < 30,1 < 32

Vậy bạn nặng nhất là: 32 kg. Đó là bạn Linh.

Bạn nhẹ nhất là: 25,7 kg. Đó là bạn Hoa.