
12 câu hỏi





Giải thích
34,98 ..... 34,89
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 3 = 3
Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 9 > 8
Vậy 34,98 > 34,89
231,8 ..... 231,80
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng trăm: 2 = 2
Chữ số hàng chục: 3 = 3
Chữ số hàng đơn vị: 1 = 1
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 8 = 8
Vậy 231,8 = 231,80
82,05 ..... 82,50
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 8 = 8
Chữ số hàng đơn vị: 2 = 2
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 0 < 5
Vậy 82,05 < 82,50
23,7 ..... 23,70
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 2 = 2
Chữ số hàng đơn vị: 3 = 3
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 7 = 7
Vậy 23,7 = 23,70
209,12 ..... 290,12
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng trăm: 2 = 2
Chữ số hàng chục: 0 < 9
Vậy 209,12 < 290,12
52,67 ..... 25,67
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 5 > 2
Vậy 52,67 > 25,67

Giải thích
56,009 < 56,090
67,09 < 67,90
294,607 < 294,670
a) Các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn: 24,56; 34,56; 34,65; 42,65
b) Các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 65,97; 65,79; 56,7; 56,07
Giải thích
a) So sánh các số thập phân 34,56; 24,56; 42,65; 34,65:
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 2 < 3 < 4
+) So sánh số thập phân 34,56 và 34,65 có:
Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 5 < 6
Vậy 34,56 < 34,65
Vậy 24,56 < 34,56 < 34,65 < 42,65
b) So sánh các số thập phân 56,7; 65,97; 56,07; 65,79:
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 > 5
+) So sánh số thập phân 65,97 và 65,79 có:
Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 5 = 5
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 9 > 7
Vậy 65,97 > 65,79
+) So sánh số thập phân 56,7 và 56,07
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 = 6
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 7 > 0
Vậy 56,7 > 56,07
Vậy 65,97 > 65,79 > 56,7 > 56,07

Giải thích
45 dm = \[\frac{{45}}{{10}}\] m = 4,5 m
598 mm = \[\frac{{598}}{{100}}\] dm = 5,98 dm
267 m = \[\frac{{267}}{{1000}}\] km = 0,267 km
679 m = \[\frac{{679}}{{1000}}\] km = 0,679 km
56 cm = \[\frac{{56}}{{10}}\] dm = 5,6 dm
136 mm = \[\frac{{136}}{{100}}\] dm = 1,36 dm
2 cm 8 mm = 2 cm + \[\frac{8}{{10}}\] cm = 2 cm + 0,8 cm = 2,8 cm
5 km 9 m = 5 km + \[\frac{9}{{1000}}\] km = 5 km + 0,009 km = 5,009 km
6 m 23 cm = 6 m + \[\frac{{23}}{{100}}\] m = 6 m + 0,23 m = 6,23 m
Giải thích
6 tạ = \[\frac{6}{{10}}\] tấn = 0,6 tấn
342 g = \[\frac{{342}}{{1000}}\] kg = 0,342 kg
23 yến = \[\frac{{23}}{{10}}\] tạ = 2,3 tạ
96 yến = \[\frac{{96}}{{100}}\] tấn = 0,96 tấn
78 kg = \[\frac{{78}}{{10}}\] yến = 7,8 yến
750 g = \[\frac{{750}}{{1000}}\] kg = 0,75 kg
2 tấn 8 yến = 2 tấn + \[\frac{8}{{100}}\] tấn = 2 tấn + 0,08 tấn = 2,08 tấn
9 yến 2 kg = 9 yến + \[\frac{2}{{10}}\] yến = 9 yến + 0,2 yến = 9,2 yến
5 tạ 5 yến = 5 tạ + \[\frac{5}{{10}}\] tạ = 5 tạ + 0,5 tạ = 5,5 tạ


Dựa vào bảng trên, trả lời các câu hỏi và thực hiện các yêu cầu sau:
– Bạn nặng nhất là: Linh
Bạn nhẹ nhất là: Hoa
– Viết tên các bạn theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất: Hoa, An, Bảo, Linh.
Giải thích
So sánh cân nặng của các bạn: 25,7 < 29,8 < 30,1 < 32
Vậy bạn nặng nhất là: 32 kg. Đó là bạn Linh.
Bạn nhẹ nhất là: 25,7 kg. Đó là bạn Hoa.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.













![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















