Bài tập Toán lớp 4 Tuần 35. Ôn tập hình học và đo lường.  Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất  Ôn tập chung. có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 4 Tuần 35. Ôn tập hình học và đo lường. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất Ôn tập chung. có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4108 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm tên các góc nhọn, góc tù có trong hình thoi ABCD

Viết vào chỗ chấm tên các góc nhọn, góc tù có trong hình thoi ABCD (ảnh 1) 

- Góc nhọn đỉnh A; cạnh AB, AD

- ……………………………………………………………………………………..

- ……………………………………………………………………………………..

- ……………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Lời giải

- Góc nhọn đỉnh A; cạnh AB, AD.

- Góc nhọn đỉnh C, cạnh CD, CB.

- Góc tù đỉnh B, cạnh BC, BA.

- Góc tù đỉnh D, cạnh DA, DC.

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6 yến = .........kg

5 tạ 19kg =.........kg

7 100kg =......... tạ

9 tấn 52kg =.........kg

Xem đáp án

Lời giải

6 yến = 60 kg

5 tạ 19kg = 519 kg

7 100kg = 71 tạ

9 tấn 52kg = 9 052 kg

3. Tự luận
1 điểm

Một túi khoai lang cân nặng 2kg 400g, một cây bắp cải cân nặng 600g. Hỏi cả khoai lang và bắp cải cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Lời giải

Đổi: 2 kg 400 g = 2,4 kg; 600 g = 0,6 kg

Cả khoai lang và bắp cải cân nặng số ki-lô-gam là:

2,4 + 0,6 = 3 (kg)

Đáp số: 3 kg

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 giờ = ….. phút

3 phút = ….. giây

\(\frac{1}{2}\)giờ = ….. phút

\(\frac{1}{{10}}\) phút = ….. giây

b) 360 giây = ….. phút

9 giờ 25 phút = ….. phút

6 giờ = ….. giây

3 phút 20 giây = ….. giây

c) 10 thế kỉ = …... năm

5 000 năm = ….. thế kỉ

\(\frac{1}{4}\)thế kỉ = ….. năm

1 năm 3 tháng = ….. tháng

Xem đáp án

Lời giải

a) 5 giờ = 300 phút

3 phút = 180 giây

\(\frac{1}{2}\)giờ = 30 phút

\(\frac{1}{{10}}\) phút = 6 giây

b) 360 giây = 6 phút

9 giờ 25 phút = 565 phút

6 giờ = 21 600 giây

3 phút 20 giây = 200 giây

c) 10 thế kỉ = 1 000 năm

5 000 năm = 50 thế kỉ

\(\frac{1}{4}\)thế kỉ = 25 năm

1 năm 3 tháng = 15 tháng

5. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây nói về số ngày mưa trong ba tháng năm 2023 ở một  huyện:

Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:  a) Tháng 6 có ..... ngày mưa, tháng 7 có ..... ngày mưa, tháng 8 có .....  ngày mưa (ảnh 1) 

Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:

a) Tháng 6 có ..... ngày mưa, tháng 7 có ..... ngày mưa, tháng 8 có .....  ngày mưa

b) Tháng ..... mưa nhiều nhất, tháng ..... mưa ít nhất

c) Tháng 7 mưa nhiều hơn tháng 6 ......... ngày mưa.

d) Lượng mưa trung bình trong ba tháng trên là ........ ngày mưa.

Xem đáp án

Lời giải

a) Tháng 6 có 12 ngày mưa, tháng 7 có 18 ngày mưa, tháng 8 có 15 ngày mưa

b) Tháng 7 mưa nhiều nhất, tháng 6 mưa ít nhất

c) Tháng 7 mưa nhiều hơn tháng 6 là 6 ngày mưa.

d) Lượng mưa trung bình trong ba tháng trên là 15 ngày mưa.

6. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Đọc số

Viết số

Số gồm có

Tám trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi chín

847 039

8 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 7 nghìn, 3 chục, 9 đơn vị

 

6 032 705

 

 

23 054 709

 

Xem đáp án

Lời giải

Đọc số

Viết số

Số gồm có

Tám trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi chín

847 039

8 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 7 nghìn, 3 chục, 9 đơn vị

Sáu triệu không trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm linh năm

6 032 705

6 triệu, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 5 đơn vị

Hai mươi ba triệu không trăm năm mươi tư nghìn bảy trăm linh chín

23 054 709

2 chục triệu, 3 triệu, 5 chục nghìn, 4 nghìn, 7b trăm, 9 đơn vị

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm:

\(\frac{1}{4}.....\frac{2}{3}\)

\(\frac{{15}}{9}.....\frac{{13}}{8}\)

\(\frac{5}{{11}}.....\frac{{11}}{{23}}\)

Xem đáp án

Lời giải

\(\frac{1}{4} < \frac{2}{3}\)

\(\frac{{15}}{9} > \frac{{13}}{8}\)

\(\frac{5}{{11}} < \frac{{11}}{{23}}\)

8. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 130m, chiều dài hơn chiều rộng 17m.

a) Tìm chiều dài và chiều rộng của khu đất.

b) Tính diện tích khu đất đó.

Xem đáp án

Lời giải

a)

Nửa chu vi khu đất là:

130 : 2 = 65 (m)

Chiều dài khu đất là:

(65 + 17) : 2 = 41 (m)

Chiều dài khu đất là:

65 – 41 = 24 (m)

Đáp số: Chiều dài: 41 m;

Chiều rộng: 24 m

b)

Diện tích khu đất là:

41 × 24 = 984 (m2)

Đáp số: 984 m2

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Minh được mẹ cho 300 000 đồng. Minh dùng \(\frac{2}{3}\) số tiền để mua sách và dùng \(\frac{1}{4}\) số tiền còn lại để mua đồ dùng học tập.

a) Sau khi mua sách và đồ dùng học tập Minh còn lại……………đồng.

b) Nếu giá bán mỗi cuốn sách là 25 000 đồng thì Minh đã mua được……. cuốn sách.

Xem đáp án

Lời giải

a) Sau khi mua sách và đồ dùng học tập Minh còn lại 75 000 đồng.

b) Nếu giá bán mỗi cuốn sách là 25 000 đồng thì Minh đã mua được 3 cuốn sách.