Bài tập Toán lớp 4 Tuần 33. Luyện tập chung. Ôn tập số tự nhiên. Ôn tập phép tính với số tự nhiên. có đáp án
9 câu hỏi
Viết kết quả của phép tính vào ô trống:


Viết tiếp vào chỗ chấm để được đáp số đúng:
Mẹ cho Minh 100 000 đồng để mua đồ dùng học tập. Minh mua bút hết \(\frac{1}{4}\) số tiền và mua vở hết \(\frac{3}{5}\) số tiền. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu tiền?
Trả lời: ………………………………………………………………………………
Lời giải
Trả lời: Minh còn lại 15 000 đồng.
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 23 597 = 20 000 + 3 000 + 500 + 90 + 7
579 108 = …………………………………………………………………………...
234 678 = …………………………………………………………………………...
300 053 = …………………………………………………………………………...
Lời giải
579 108 = 500 000 + 70 000 + 9 000 + 100 + 8
234 678 = 200 000 + 30 000 + 4 000 + 600 + 70 + 8
300 053 = 300 000 + 50 + 3
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Trong số 56 120 945, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị.
Chữ số 6 ở hàng .................................., lớp ..................................
Chữ số 9 ở hàng .................................., lớp ..................................
Chữ số 0 ở hàng .................................., lớp ..................................
Lời giải
Trong số 56 120 945, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị.
Chữ số 6 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 9 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
Chữ số 0 ở hàng nghìn, lớp nghìn.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
27;.....;29 | 798; 799;..... | …..; 1 000; 1 001 |
|
b) Ba số chẵn liên tiếp:
4;6;..... | 1 998;.....; 2 002 | …....; 100; 102 |
|
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51;53;..... | 699;.....; 703 | ....; 1 001; 1 003 |
|
Lời giải
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
27; 28;29 | 798; 799; 800 | 999; 1 000; 1 001 |
|
b) Ba số chẵn liên tiếp:
4; 6; 8 | 1 998; 2 000; 2 002 | 98; 100; 102 |
|
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; 55 | 699; 701; 703 | 999; 1 001; 1 003 |
|
a) Viết các số 3 450; 3 448; 4 348; 4 350 theo thứ tự từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………….
b) Viết các số 57 890; 57 980; 75 980; 75 089 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………………….
c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Số lớn nhất có một chữ số là: …………………………….
Số bé nhất có bốn chữ số là: ……………………………...
Số lẻ bé nhất có sáu chữ số là: ……………………………
Lời giải
a) Viết các số 3 450; 3 448; 4 348; 4 350 theo thứ tự từ bé đến lớn:
3 448; 3 450; 4 348; 4 350.
b) Viết các số 57 890; 57 980; 75 980; 75 089 theo thứ tự từ lớn đến bé:
75 980; 75 089; 57 980; 57 890.
c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Số lớn nhất có một chữ số là: 9.
Số bé nhất có bốn chữ số là: 1 000.
Số lẻ bé nhất có sáu chữ số là: 100 001
Tính:
a) \(\frac{3}{2} \times \frac{4}{5} + \frac{2}{3} = ................................\)
b) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{4}:\frac{5}{6} = ................................\)
Lời giải
a) \(\frac{3}{2} \times \frac{4}{5} + \frac{2}{3} = \frac{{3 \times \bcancel{2} \times 2}}{{\bcancel{2} \times 5}} + \frac{2}{3} = \frac{6}{5} + \frac{2}{3} = \frac{{18}}{{15}} + \frac{{10}}{{15}} = \frac{{28}}{{15}}\)
b) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{4}:\frac{5}{6} = \frac{7}{4} - \frac{3}{4} \times \frac{6}{5} = \frac{7}{4} - \frac{{3 \times 3 \times \bcancel{2}}}{{2 \times \bcancel{2} \times 5}} = \frac{7}{4} - \frac{9}{{10}} = \frac{{28}}{{20}} - \frac{{18}}{{20}} = \frac{{10}}{{20}} = \frac{1}{2}\)
Đặt tính rồi tính:
7 374 + 2 324 ………………….. ………………….. ………………….. | 75 095 – 4 876 ………………….. ………………….. ………………….. |
2 829 × 23 ………………….. ………………….. ………………….. ………………….. ………………….. | 2 805 : 15 ………………….. ………………….. ………………….. ………………….. ………………….. |

Giải bài toán:
Chú Huy bán hàng ngoài chợ. Buổi sáng chú thu được 1 250 000 đồng, buổi chiều chú thu được nhiều hơn buổi sáng 350 000 đồng. Hỏi cả ngày hôm đó chủ thu được bao nhiêu tiền?
Lời giải
Buổi chiều chú Huy thu được số tiền là:
1 250 000 + 350 000 = 1 600 000 (đồng)
Cả ngày hôm đó chú Huy thu được số tiền là:
1 250 000 + 1 600 000 = 2 850 000 (đồng)
Đáp số: 2 850 000 đồng








