Bài tập Toán lớp 4 Tuần 26. Phân số và phép chia số tự nhiên. Tính chất cơ bản của phân số.  Rút gọn phân số. có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán lớp 4 Tuần 26. Phân số và phép chia số tự nhiên. Tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn phân số. có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4100 lượt thi
9 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

a) Mẫu: 1 : 4 = \(\frac{1}{4}\)

5 : 17 = …………..

4 : 25 = …………..

b) Mẫu: 12 : 3 = \(\frac{{12}}{3}\)

24 : 8 = …………..

36 : 6 = …………..

Xem đáp án

Lời giải

a) Mẫu: 1 : 4 = \(\frac{1}{4}\)

5 : 17 = \(\frac{5}{{17}}\)

4 : 25 = \(\frac{4}{{25}}\).

b) Mẫu: 12 : 3 = \(\frac{{12}}{3}\)

24 : 8 = \(\frac{{24}}{8}\).

36 : 6 = \(\frac{{36}}{6}\).

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1 (theo mẫu):

Mẫu: 5 = \(\frac{5}{1}\)’

9 = …………...;

3 = …………...;

11 = …………...;

Xem đáp án

Lời giải

Mẫu: 5 = \(\frac{5}{1}\)’

9 = \(\frac{9}{1}\);

3 = \(\frac{3}{1}\);

11 = \(\frac{{11}}{1}\);

3.Tự luận
• 1 điểm

a) Tô màu vào ô chứa phân số bé hơn 1:

 Tô màu vào ô chứa phân số bé hơn 1: (ảnh 1)

b) Tô màu vào ô chứa phân số bằng 1:

Tô màu vào ô chứa phân số bé hơn 1: (ảnh 2)

Xem đáp án

Lời giải

a) Tô màu vào ô chứa phân số bé hơn 1:

Tô màu vào ô chứa phân số bé hơn 1: (ảnh 3) 

b) Tô màu vào ô chứa phân số bằng 1:

                                                              Tô màu vào ô chứa phân số bé hơn 1: (ảnh 4)

4.Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống để được hai phân số bằng nhau:

\(\frac{2}{3} = \frac{8}{{.....}}\)

\(\frac{{10}}{{30}} = \frac{{.....}}{{90}}\)

\(\frac{{25}}{{50}} = \frac{{.....}}{2}\)

\(\frac{{.....}}{7} = \frac{{21}}{{49}}\)

\(\frac{2}{9} = \frac{{16}}{{.....}}\)

\(\frac{5}{{.....}} = \frac{{30}}{{18}}\)

Xem đáp án

Lời giải

\(\frac{2}{3} = \frac{8}{{12}}\)

\(\frac{{10}}{{30}} = \frac{{30}}{{90}}\)

\(\frac{{25}}{{50}} = \frac{1}{2}\)

\(\frac{3}{7} = \frac{{21}}{{49}}\)

\(\frac{2}{9} = \frac{{16}}{{72}}\)

\(\frac{5}{3} = \frac{{30}}{{18}}\)

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Có 4 quả táo chia đều cho 5 người, mỗi người nhận được ..... quả táo.

b) Có 3 lít nước, rót đều vào 6 lọ, mỗi lọ có ….. lít nước.

Xem đáp án

Lời giải

a) Có 4 quả táo chia đều cho 5 người, mỗi người nhận được \[\frac{4}{5}\] quả táo.

b) Có 3 lít nước, rót đều vào 6 lọ, mỗi lọ có \[\frac{1}{2}\] lít nước.

6.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số (theo mẫu):

Mẫu: \(\frac{{49}}{{21}} = \frac{{49:7}}{{21:7}} = \frac{7}{3}\)

a)\(\frac{{12}}{{20}} = ....................\)

b) \(\frac{{21}}{{28}} = ....................\)

c) \(\frac{{24}}{{66}} = ....................\)

d) \(\frac{{145}}{{15}} = ....................\)

Xem đáp án

Lời giải

a)\(\frac{{12}}{{20}} = \frac{{12:4}}{{20:4}} = \frac{3}{5}\)

b) \(\frac{{21}}{{28}} = \frac{{21:7}}{{28:7}} = \frac{3}{4}\)

c) \(\frac{{24}}{{66}} = \frac{{24:6}}{{66:6}} = \frac{4}{{11}}\)

d) \(\frac{{145}}{{15}} = \frac{{145:5}}{{15:5}} = \frac{{29}}{3}\)

7.Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào phân số tối giản:

\(\frac{1}{3}\);

\(\frac{2}{8}\);

\(\frac{6}{{24}}\);

\(\frac{{11}}{{12}}\);

\(\frac{{33}}{{44}}\)

Xem đáp án

Lời giải

Phân số tối giản là: \(\frac{1}{3}\); \(\frac{{11}}{{12}}\).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính (theo mẫu):

Mẫu: \(\frac{{\cancel{9} \times 7 \times \cancel{5}}}{{\cancel{5} \times \cancel{9} \times 8}} = \frac{7}{8}\)

\(\frac{{3 \times 8 \times 13}}{{13 \times 3 \times 22}} = ...................\)

\(\frac{{11 \times 4 \times 7}}{{7 \times 11 \times 9}} = ...................\)

Xem đáp án

Lời giải

\(\frac{{3 \times 8 \times 13}}{{13 \times 3 \times 22}} = \frac{{\bcancel{3} \times \bcancel{2} \times 4 \times \bcancel{1}\bcancel{3}}}{{\bcancel{1}\bcancel{3} \times \bcancel{3} \times \bcancel{2} \times 11}} = \frac{4}{{11}}\)

\(\frac{{\bcancel{1}\bcancel{1} \times 4 \times \bcancel{7}}}{{\bcancel{7} \times \bcancel{1}\bcancel{1} \times 9}} = \frac{4}{9}\)

9.Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

Trên sân trường, người ta trồng 4 cây bằng lăng, 5 cây phượng vĩ, 6 cây bàng.

Phân số chỉ phần cây bằng lăng trong các cây trên sân trường là …………

Phân số chỉ phần cây bàng trong các cây trên sân trường là ………………

Phân số chỉ phần cây phượng vĩ trong các cây trên sân trường là………….

Xem đáp án

Lời giải

Trên sân trường, người ta trồng 4 cây bằng lăng, 5 cây phượng vĩ, 6 cây bàng.

Phân số chỉ phần cây bằng lăng trong các cây trên sân trường là \[\frac{4}{{15}}\].

Phân số chỉ phần cây bàng trong các cây trên sân trường là \[\frac{6}{{15}}\].

Phân số chỉ phần cây phượng vĩ trong các cây trên sân trường là \[\frac{5}{{15}}\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả