Bài tập Tính độ dài đường tròn, cung tròn lớp 9 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính độ dài đường tròn, cung tròn lớp 9 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 9101 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo n° của cung tròn đó có độ dài 40,2 cm trêm đường tròn có bán kính 16 cm là (lấy π ≈ 3,14 và làm tròn đến độ).

144°.

145°.

124°.

72°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\frac{{\pi Rn}}{{180}} = \frac{{\pi .16n}}{{180}} = 40,2\) suy ra n ≈ 144°.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi đường tròn có bán kính R = 6 là:

18π.

9π.

12π.

27π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi C = 2πR = 2π.6 = 12π

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết chu vi đường tròn C = 36π (cm). Tính đường kính của đường tròn.

18 cm.

14 cm.

36 cm.

20 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi C = πd = 36π suy ra d = 36.

Vậy đường kính cần tìm là 36 cm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 5 cm, B = 60°. Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D. Chọn khẳng định sai

Độ dài cung nhỏ BD của (I) là \(\frac{\pi }{6}\) (cm).

AD ⊥ BC.

D thuộc đường tròn đường kính AC.

Độ dài cung nhỏ BD của (I) là \(\frac{{5\pi }}{6}\) cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét đường tròn (I) đường kính AB có \(\widehat {ADB} = 90^\circ \) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).

Nên AD ⊥ BC. Do đó đáp án B đúng.

Gọi K là trung điểm của AC, suy ra KA = KC = KD. Do đó K thuộc đường tròn đường kính AC. Do đó đáp án C đúng.

Ta có ∆IBD cân tại I có \(\widehat B = 60^\circ \), suy ra ∆IBD đều nên \(\widehat {DIB} = 60^\circ \).

Độ dài cung nhỏ BD của (I) là:

l = \(\frac{{\pi .\frac{5}{2}.60}}{{180^\circ }} = \frac{{5\pi }}{6}\) (cm).

Do đó đáp án D đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 4 cm, \(\widehat B\) = 50°. Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D. Chọn khẳng định sai?

\(\widehat {BCA} = 40^\circ \).

Độ dài cung nhỏ BD của (I) là \(\frac{{8\pi }}{9}\) cm.

\(\widehat {DAC} = 50^\circ \).

Độ dài cung lớn BD của (I) là \(\frac{{3\pi }}{2}\) cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét tam giác ABC vuông tại A có \(\widehat B\) = 50° nên \(\widehat C\) = 90° − 50° = 40°. Do đó A đúng.

Xét đường tròn (I) đường kính AB có \(\widehat {BDA} = 90^\circ \) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn), suy ra \(\widehat {DAC} = \widehat B = 50^\circ \) (cùng phụ với góc \(\widehat {DAB}\)) nên C đúng.

Vì \(\widehat {DAC} = \widehat B = 50^\circ \) nên \(\widehat {DAB} = 90^\circ - 50^\circ - 40^\circ \) suy ra số đo cung BD nhỏ là:

n° = 2.40° = 80°.

Độ dài cung nhỏ BD của (I) là l = \(\frac{{\pi .\frac{4}{2}.80}}{{180}} = \frac{{8\pi }}{9}{\rm{ }}(cm)\) nên B đúng.

Số đo cung lớn BD là 360° − 80° = 280°.

Độ dài cung lớn BD là: l1 = \(\frac{{\pi .\frac{4}{2}.280}}{{180}} = 3\pi {\rm{ }}(cm)\) nên D sai.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC = 3 cm, \(\widehat A = 120^\circ \). Tính dộ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

12π.

9π.

6π.

3π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Vì tam giác ABC cân tại A nên AO vừa là đường cao vừa là phân giác của \(\widehat {BAC}\).

Suy ra \(\widehat {OAC} = 60^\circ \).

Xét tam giác CAO có OA = OC; \(\widehat {OAC} = 60^\circ \) nên ∆CAO đều và

AO = OC = AC = 3 cm.

Nên bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là R = 3 cm.

Chu vi đường tròn (O) là C = 2πR = 6π (cm).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC ⊥ OA. Biết độ dài đường tròn (O) là 4π (cm). Độ dài cung lớn BC là

\(\frac{{4\pi }}{3}\).

\(\frac{{5\pi }}{3}\).

\(\frac{{7\pi }}{3}\).

\(\frac{{8\pi }}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì độ dài đường tròn là 4π nên 4π = 2πR suy ra R = 2 cm (R là bán kính đường tròn)

Xét tứ giác ABOC có hai đường chéo AO ⊥ BC tại M là tủng điểm mỗi đường nên tứ giác ABOC là hình thoi.

Suy ra OB = OC = AB, do đó ∆ABO đều đều suy ra \(\widehat {AOB} = 60^\circ \), do đó \(\widehat {COB} = 120^\circ \).

Suy ra độ dài cung lớn BC là l = \(\frac{{\pi .2.240}}{{180}} = \frac{{8\pi }}{3}{\rm{ }}(cm)\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây

BC ⊥ OA. Biết độ dài đường tròn (O) là 6π cm. Độ dài cung lớn BC là

\(\frac{{4\pi }}{3}\).

8π.

4π.

2π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài đường tròn là 6π nên 6π = 2πR suy ra R = 3 cm (R là bán kính đường tròn)

Xét tứ giác ABOC hai đường chéo AO ⊥ BC tại M là tủng điểm mỗi đường nên tứ giác ABOC là hình thoi.

Suy ra OB = OC = AB, do đó ∆ABO đều đều suy ra \(\widehat {AOB} = 60^\circ \), do đó \(\widehat {COB} = 120^\circ \).

Suy ra số đo cung lớn BC là: 360° − 120° = 240°.

Suy ra số đo cung lớn BC là l = \(\frac{{\pi .3.240}}{{180}} = 4\pi {\rm{ }}(cm)\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC = 4 cm, \(\widehat A = 100^\circ \). Tính độ dài đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C.

6,22π.

3,11π.

6π.

12,44π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác).

Vì tam giác ABC cân tại A nên AO vừa là đường cao vừa là đường phân giác của \(\widehat {BAC}\).

Suy ra \(\widehat {CAO} = \frac{{100^\circ }}{2} = 50^\circ \).

Gọi I là giao điểm của AO và BC. Xét tam giác \(CAI\) có AC = 4, \(\widehat {CAI} = 50^\circ \) nên

\(\sin \widehat {CAI} = \frac{{CI}}{{AC}}\) suy ra CI = AC.sin CAI = 4.sin50° (cm)

Xét tam giác OAC cân tại O (vì OA = OC) có \(\widehat {OCA} = \widehat {OAC} = 50^\circ \) suy ra

\(\widehat {COA} = 180^\circ - 50^\circ - 50^\circ = 80^\circ \).

Xét tam giác CIO vuông tại I có sinCOI = \(\frac{{IC}}{{OC}}\)

suy ra OC = \(\frac{{IC}}{{\sin COI}} = \frac{{4\sin 50^\circ }}{{\sin 80^\circ }} \approx 3,11\).

Nên bán kính đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C (đường tròn ngoại tiếp ∆ABC) là R ≈ 3,11 cm.

Chu vi đường tròn (O) là C = 2πR ≈ 6,22π (cm).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) với dây cung BC cố định. Điểm A thuộc cung lớn BC. Đường phân giác goác BAC cắt đường tròn (O) tại D, các tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại C và D cắt nhau tại E. Tia CD cắt AB tại K, đường thẳng AD cắt CE tại I. Cho BC = \(R\sqrt 3 \). Tính độ dài cung nhỏ BC của đường tròn (O; R) theo R.

\(\frac{{2\pi R}}{3}\).

\(\frac{{5\pi R}}{3}\).

\(\frac{{7\pi R}}{3}\)

\(\frac{{4\pi R}}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi H là giao điểm của OD và BC thì H là trung điểm của BC (do OD ⊥ BC tại H).

Suy ra HC = \(\frac{{BC}}{2} = \frac{{R\sqrt 3 }}{2}\).

Xét tam giác vuông HOC có sinHOC = \(\frac{{HC}}{{OC}} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) suy ra \(\widehat {HOC} = 60^\circ \), suy ra

\(\widehat {BOC} = 120^\circ \).

Độ dài cung nhỏ BC là l = \( = \frac{{\pi R.120}}{{180}} = \frac{{2\pi R}}{3}\) (cm)

11. Tự luận
1 điểm

Số đo n° của cung tròn đó có độ dài 30,8 cm trêm đường tròn có bán kính 22 cm là (lấy π ≈ 3,14 và làm tròn đến độ).

Xem đáp án

Độ dài cung tròn l = \(\frac{{\pi Rn}}{{180}} = \frac{{\pi .22n}}{{180}} = 30,8\) suy ra n ≈ 80°.

12. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài cung 30° của một đường tròn có bán kính 4 dm. (lấy π ≈ 3,14 và làm tròn đến hàng phần mười)

Xem đáp án

Độ dài cung tròn là: l = \(\frac{{\pi Rn}}{{180}} = \frac{{\pi .4.30}}{{180}} \approx 2,1\)dm.