Bài tập Tính đạo hàm bằng định nghĩa (tại một điểm và trên một khoảng) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính đạo hàm bằng định nghĩa (tại một điểm và trên một khoảng) lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x – 1, ∆x là số gia của biến số tại x0 = 3. Khi đó ∆y bằng:

3(∆x)2 + 20∆x;

(∆x)2 + 20∆x;

3(∆x)2 + 16∆x;

3(∆x)2 + 20∆x + 33.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Xét ∆x là số gia của biến số tại điểm x0 = 3.

Ta có ∆y = f(3 + ∆x) – f(3)

= 3(3 + ∆x)2 + 2(3 + ∆x) – 1 – (3 ∙ 32 + 2 ∙ 3 – 1)

= 27 + 18∆x + 3(∆x)2 + 6 + 2∆x – 33

= 3(∆x)2 + 20∆x.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số f(x)=13x−4 tại x0 = 2 là:

34;

-34;

43;

-43.

Xem đáp án

Đạo hàm của hàm số f(x) = 1/ 3x- 4 tại x0  = 2 là: (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3−1x+2. Đạo hàm của số tại x0 = 1 là:

0;

1;

–2;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Xét ∆x là số gia của biến số tại điểm x0 = 1.

Ta có ∆y = f(1 + ∆x) – f(1) = 1+Δx3−11 + Δx+2−0=Δx3+3Δx+3Δx23+Δx.

Suy ra ΔyΔx=Δx2+3+3ΔxΔx+3.

Ta thấy limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0Δx2+3+3ΔxΔx+3=1.

Vậy f'(1) = 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số x−2, ∆x là số gia của biến số tại x0 = 3. Khi đó ΔyΔx bằng:

1−1+ΔxΔx;

1−Δx+1Δx;

1+Δx−1Δx;

1+Δx+1Δx

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Xét ∆x là số gia của biến số tại điểm x0 = 3.

Ta có ∆y = f(3 + ∆x) – f(3) = 3+Δx−2−1=1+Δx−1.

Suy ra ΔyΔx=1+Δx−1Δx.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào có đạo hàm bằng 14 tại x0 = 1.

x2−xx + 1;

x2−1x+2;

x22−x;

x2−2xx+1.

Xem đáp án

Trong các hàm số sau hàm số nào có đạo hàm bằng 1/4 tại x0  = 1. (ảnh 1)Trong các hàm số sau hàm số nào có đạo hàm bằng 1/4 tại x0  = 1. (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = sin x. Đạo hàm của số tại x0 = π2 là:

–2;

–1;

0;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Xét ∆x là số gia của biến số tại điểm x0 = π2.

Ta có ∆y = f(π2+ ∆x) – f(π2) = sin (π2+ ∆x) – 1 = cos (∆x) – 1.

Suy ra ΔyΔx=cos(Δx)−1Δx.

Ta thấy limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0cos(Δx)−1Δx=0.

Vậy f'(π2) = 0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x. Đạo hàm của hàm số tại x0 = 3 là:

123;

0;

13;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Xét ∆x là số gia của biến số tại điểm x0 = 3.

Ta có ∆y = f(3 + ∆x) – f(3) = 3+Δx−3.

Suy ra ΔyΔx=3+Δx−3Δx=ΔxΔx3+Δx+3=13+Δx+3.

Ta thấy limΔx→0ΔyΔx=limΔx→013+Δx+3=123.

Vậy f'(3) = 123.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số f(x) = x4 – 5 tại x0 = 2 là:

8;

24;

0;

32.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Xét ∆x là số gia của biến số tại điểm x0 = 2.

Ta có ∆y = f(2 + ∆x) – f(2) = (2 + ∆x)4 – 5 – 11 = (∆x)4 + 8(∆x)3 + 24(∆x)2 + 32∆x.        

Suy ra ΔyΔx=Δx4+8Δx3+24Δx2+32ΔxΔx=Δx3+8Δx2+24Δx+32.

Ta thấy limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0Δx3+8Δx2+24Δx+32=32.

Vậy f'(2) = 32.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x−1. Đạo hàm của hàm số tại x0 = 10 là:

–1;

0;

13;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Xét ∆x là số gia của biến số tại điểm x0 = 10.

Ta có ∆y = f(10 + ∆x) – f(10) = Δx + 9−3.

Suy ra ΔyΔx=Δx + 9−3Δx=ΔxΔxΔx + 9+3=1Δx + 9+3.

Ta thấy limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0=1Δx + 9+3=16.

Vậy f'(10) = .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số f(x) = x2 – 2x + 1 tại x0 = 1 bằng a. Đạo hàm của hàm số g(x) = x – 2 tại x0 = 4 bằng b. Khi đó a – b bằng:

–1;

0;

1;

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Đạo hàm của hàm số f(x) = x2 – 2x + 1 tại x0  = 1 bằng a. Đạo hàm của hàm số g(x) = x – 2 tại x0  = 4 bằng b. Khi đó a – b bằng: (ảnh 1)