Bài tập: Thứ tự thực hiện các phép tính
11 câu hỏi
Thực hiện phép tính:
a) 22.32-5.2.3;
b) 52.2+20:22;
c) 72.15-5.72;
d) 3.52+15.22-12.3
Thực hiện phép tính:
a) 53:52+22.3;
b) 43.125-125:52;
c) 62.28+72.62;
d) 56:54+3.32-80
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) {132 - [116 - (16 - 8)]:2}.5;
b) 36: {336: [200 - (12 + 8.20)]};
c) 86 - [15.(64 - 39): 75 + 11];
d) 55-[49-(23.17-23.14)].
Tìm x, biết:
a) 210 - 5.x = 200;
b) 210:x - 10 = 20;
c) 210 - 5.( x -10) =200;
d) (2x+1):7=22+32;
e) 450:[41-(2x-5)]=32.5;
f) (5x - 39).7 + 3 = 80.
Điền số thích hợp vào ô vuông
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (=; <; >):
a) (3+4)2□32+42;
b) 43-23□2.(4-2)3;
c) 22.3-(110+8):32□52.32-25.22;
d) 420:(415.7+415.9)□3.52-62+5.10:2.
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (=; <; >):
a) (1+2)2□12+22;
b) 3.52+15.22□17.22-2.52;
c) 30-225:223□35:(110+23);
d) 5[18-(23.3-21)]+10□2.52+3.2.5
Tính giá trị của biểu thức sau:
A = 100 + 98 + 96 + .... + 2 - 97 - 95 -...-1
Tìm x, biết:
a) 230+24+(x-5)=315.20180;
b) 707:2x-5+74=42-32;
c) [(6x - 12): 3].32 = 64;
d) (x:7 + 15).23 = 391
Điền số thích hợp vào ô vuông:
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (=; <; >):
a) 23.5+34.2-4.(57:55)□15:(35:34)+5.24-72-4;
b) (35.37):310+5.24□5.22.23-4.(58:56);
c) 2[(7-33:32):22+99]-100□34.2+23.5-7(52-5);
d) 207: {2^3.[(156-128): 14]+7] □117: {[79 - 3(3^3-17)] :7 + 2}








