Bài tập: Tập hợp số tự nhiên
Đề thi

Bài tập: Tập hợp số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 656 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=xN|8<x<12 

Xem đáp án

Hướng dẫn

A= {9;10;11} 

2. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=xN*|x<4

Xem đáp án

Hướng dẫn 

B = {1;2;3} 

3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=xN|21x28

Xem đáp án

Hướng dẫn 

C={21;22;23;24;25;26;27;28} 

4. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=xN|11<x<15

Xem đáp án

Hướng dẫn

A={12;13;14}

5. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=xN*|x<6

Xem đáp án

Hướng dẫn

B={1;2;3;4;5}

6. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=xN|17x21

Xem đáp án

Hướng dẫn

C={17;18;19;20;21}

7. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {100; 101; 102;...; 999}

Xem đáp án

Hướng dẫn 

F=xN|100x999

8. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E= {1;2;3;4;5;6;7}

Xem đáp án

Hướng dẫn

E=xN*|x<8

9. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {10; 11; 12;...; 98; 99}

Xem đáp án

Hướng dẫn

F=xN|10x99

10. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4}.

Xem đáp án

Hướng dẫn

E=xN*|x<5

11. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 7.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: M = {0;1;2;3;4;5;6;7;}

Cách 2: M=xN|x7

12. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 21 và không lớn hơn 26.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: P = {22;23;24;25;26}

Cách 2: P=xN|21<x26

13. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 5

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: M={0;1;2;3;4;5}

Cách 2: M=xN|x5

14. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 13 và không lớn hơn 17.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: P={14;15;16;17}

Cách 2: P=xN|13<x17

15. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên nằm giữa điểm 2 và điểm 8. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó

Xem đáp án

Hướng dẫn

X = {3; 4; 5; 6; 7} 

16. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 15; 39; 999; a {aN).

Xem đáp án

Hướng dẫn

16;40;1000; a + 1

17. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 37; 120; (aN*).

Xem đáp án

Hướng dẫn

36;119; a - 1.

18. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 25; 99; (bN).

Xem đáp án

Hướng dẫn

26; 100; b+1.

19. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 58; 100; (b  N*).

Xem đáp án

Hướng dẫn

57; 99; b-1.

20. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba s ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 87;...;...

Xem đáp án

Hướng dẫn 

87; 86; 85.

21. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...;100;...

Xem đáp án

Hướng dẫn

101;100;99.

22. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; …; 2000

Xem đáp án

Hướng dẫn

2002; 2001;2000.

23. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...; a;… (a  N*)

Xem đáp án

Hướng dẫn

a + 1 ; a; a - 1.

24. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: 64;….;......

Xem đáp án

Hướng dẫn

64;65;66.

25. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: ….; ….3200

Xem đáp án

Hướng dẫn

3198;3199;3200.

26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: …; 200;….

Xem đáp án

Hướng dẫn

199;200;201.

27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: b ; …;…. (bN)

Xem đáp án

Hướng dẫn

b; b+1; b+2.

28. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: A=xN|16<x<21

Xem đáp án

Hướng dẫn

A = {17;18;19;20}

29. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: B=xN*|x<7

Xem đáp án

Hướng dẫn

B = {1;2;3;4;5;6}.

30. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: C=xN|33x<39

Xem đáp án

Hướng dẫn

C= {33;34;35;36;37;38}.

31. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {51;52;53;...;298;299}

Xem đáp án

Hướng dẫn

F=xN|51x299

32. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4;5;6}.

Xem đáp án

Hướng dẫn

E=xN*|x<7

33. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 8

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: M = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}

Cách 2: M=xN|x8

34. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 29 và không lớn hơn 36.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: P = {30;31;32;33;34;35;36}

Cách 2: P=xN|29<x36

35. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số nằm giữa điểm 3 và điểm 6. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó

Xem đáp án

Hướng dẫn

X = {4; 5}

36. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 8; 899; x (x  N).

Xem đáp án

Hướng dẫn

9; 900; x + 1

37. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 12; 700; y (y  N*).

Xem đáp án

Hướng dẫn

11; 699; y - 1.

38. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 96;…;...

Xem đáp án

Hướng dẫn

96;95;94

39. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …; 300;….

Xem đáp án

Hướng dẫn

301; 300; 299.

40. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; ….; x xN

Xem đáp án

Hướng dẫn

x + 2; x + 1; x.

41. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …. ; x- 1;…. xN

Xem đáp án

Hướng dẫn

x; x - 1 ; x - 2.