2048.vn

Bài tập: Tập hợp số tự nhiên
Đề thi

Bài tập: Tập hợp số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x∈N|8<x<12 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=x∈N*|x<4

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=x∈N|21≤x≤28

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x∈N|11<x<15

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=x∈N*|x<6

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=x∈N|17≤x≤21

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {100; 101; 102;...; 999}

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E= {1;2;3;4;5;6;7}

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {10; 11; 12;...; 98; 99}

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4}.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 7.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 21 và không lớn hơn 26.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 5

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 13 và không lớn hơn 17.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên nằm giữa điểm 2 và điểm 8. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 15; 39; 999; a {a∈N).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 37; 120; a (a∈N*).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 25; 99; b (b∈N).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 58; 100; b (b ∈ N*).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba s ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 87;...;...

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...;100;...

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; …; 2000

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...; a;… (a ∈ N*)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: 64;….;......

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: ….; ….3200

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: …; 200;….

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: b ; …;…. (b∈N)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: A=x∈N|16<x<21

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: B=x∈N*|x<7

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: C=x∈N|33≤x<39

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {51;52;53;...;298;299}

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4;5;6}.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 8

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 29 và không lớn hơn 36.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số nằm giữa điểm 3 và điểm 6. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 8; 899; x (x ∈ N).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 12; 700; y (y ∈ N*).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 96;…;...

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …; 300;….

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; ….; x x∈N

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …. ; x- 1;…. x∈N

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack