Bài tập: Tập hợp số tự nhiên
41 câu hỏi
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x∈N|8<x<12
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=x∈N*|x<4
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=x∈N|21≤x≤28
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x∈N|11<x<15
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=x∈N*|x<6
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=x∈N|17≤x≤21
Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {100; 101; 102;...; 999}
Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E= {1;2;3;4;5;6;7}
Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {10; 11; 12;...; 98; 99}
Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4}.
Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 7.
Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 21 và không lớn hơn 26.
Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 5
Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 13 và không lớn hơn 17.
Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên nằm giữa điểm 2 và điểm 8. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó
Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 15; 39; 999; a {a∈N).
Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 37; 120; a (a∈N*).
Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 25; 99; b (b∈N).
Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 58; 100; b (b ∈ N*).
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 87;...;...
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...;100;...
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; …; 2000
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...; a;… (a ∈ N*)
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: 64;….;......
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: ….; ….3200
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: …; 200;….
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: b ; …;…. (b∈N)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: A=x∈N|16<x<21
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: B=x∈N*|x<7
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: C=x∈N|33≤x<39
Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {51;52;53;...;298;299}
Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4;5;6}.
Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 8
Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 29 và không lớn hơn 36.
Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số nằm giữa điểm 3 và điểm 6. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó
Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 8; 899; x (x ∈ N).
Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 12; 700; y (y ∈ N*).
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 96;…;...
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …; 300;….
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; ….; x x∈N
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …. ; x- 1;…. x∈N








