Bài tập: Tập hợp số tự nhiên
Đề thi
Bài tập: Tập hợp số tự nhiên
A
Admin
ToánLớp 6102 lượt thi
41 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x∈N|8<x<12 

Xem đáp án

Hướng dẫn

A= {9;10;11} 

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=x∈N*|x<4

Xem đáp án

Hướng dẫn 

B = {1;2;3} 

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=x∈N|21≤x≤28

Xem đáp án

Hướng dẫn 

C={21;22;23;24;25;26;27;28} 

4.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A=x∈N|11<x<15

Xem đáp án

Hướng dẫn

A={12;13;14}

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: B=x∈N*|x<6

Xem đáp án

Hướng dẫn

B={1;2;3;4;5}

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C=x∈N|17≤x≤21

Xem đáp án

Hướng dẫn

C={17;18;19;20;21}

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {100; 101; 102;...; 999}

Xem đáp án

Hướng dẫn 

F=x∈N|100≤x≤999

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 41 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E= {1;2;3;4;5;6;7}

Xem đáp án

Hướng dẫn

E=x∈N*|x<8

9.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {10; 11; 12;...; 98; 99}

Xem đáp án

Hướng dẫn

F=x∈N|10≤x≤99

10.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chi ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4}.

Xem đáp án

Hướng dẫn

E=x∈N*|x<5

11.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 7.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: M = {0;1;2;3;4;5;6;7;}

Cách 2: M=x∈N|x≤7

12.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 21 và không lớn hơn 26.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: P = {22;23;24;25;26}

Cách 2: P=x∈N|21<x≤26

13.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 5

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: M={0;1;2;3;4;5}

Cách 2: M=x∈N|x≤5

14.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 13 và không lớn hơn 17.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: P={14;15;16;17}

Cách 2: P=x∈N|13<x≤17

15.Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên nằm giữa điểm 2 và điểm 8. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó

Xem đáp án

Hướng dẫn

X = {3; 4; 5; 6; 7} 

16.Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 15; 39; 999; a {a∈N).

Xem đáp án

Hướng dẫn

16;40;1000; a + 1

17.Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 37; 120; a (a∈N*).

Xem đáp án

Hướng dẫn

36;119; a - 1.

18.Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 25; 99; b (b∈N).

Xem đáp án

Hướng dẫn

26; 100; b+1.

19.Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 58; 100; b (b ∈ N*).

Xem đáp án

Hướng dẫn

57; 99; b-1.

20.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 87;...;...

Xem đáp án

Hướng dẫn 

87; 86; 85.

21.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...;100;...

Xem đáp án

Hướng dẫn

101;100;99.

22.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; …; 2000

Xem đáp án

Hướng dẫn

2002; 2001;2000.

23.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ...; a;… (a ∈ N*)

Xem đáp án

Hướng dẫn

a + 1 ; a; a - 1.

24.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: 64;….;......

Xem đáp án

Hướng dẫn

64;65;66.

25.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: ….; ….3200

Xem đáp án

Hướng dẫn

3198;3199;3200.

26.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: …; 200;….

Xem đáp án

Hướng dẫn

199;200;201.

27.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: b ; …;…. (b∈N)

Xem đáp án

Hướng dẫn

b; b+1; b+2.

28.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: A=x∈N|16<x<21

Xem đáp án

Hướng dẫn

A = {17;18;19;20}

29.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: B=x∈N*|x<7

Xem đáp án

Hướng dẫn

B = {1;2;3;4;5;6}.

30.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: C=x∈N|33≤x<39

Xem đáp án

Hướng dẫn

C= {33;34;35;36;37;38}.

31.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: F = {51;52;53;...;298;299}

Xem đáp án

Hướng dẫn

F=x∈N|51≤x≤299

32.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó: E = {1;2;3;4;5;6}.

Xem đáp án

Hướng dẫn

E=x∈N*|x<7

33.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập M các số tự nhiên không vượt quá 8

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: M = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}

Cách 2: M=x∈N|x≤8

34.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng hai cách: Tập P các số tự nhiên lớn hơn 29 và không lớn hơn 36.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1: P = {30;31;32;33;34;35;36}

Cách 2: P=x∈N|29<x≤36

35.Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số nằm giữa điểm 3 và điểm 6. Viết tập hợp X các số tự nhiên đó

Xem đáp án

Hướng dẫn

X = {4; 5}

36.Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 8; 899; x (x ∈ N).

Xem đáp án

Hướng dẫn

9; 900; x + 1

37.Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 12; 700; y (y ∈ N*).

Xem đáp án

Hướng dẫn

11; 699; y - 1.

38.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 96;…;...

Xem đáp án

Hướng dẫn

96;95;94

39.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …; 300;….

Xem đáp án

Hướng dẫn

301; 300; 299.

40.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: ….; ….; x x∈N

Xem đáp án

Hướng dẫn

x + 2; x + 1; x.

41.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: …. ; x- 1;…. x∈N

Xem đáp án

Hướng dẫn

x; x - 1 ; x - 2.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả