Bài tập: Tập hợp phần tử của tập hợp (nâng cao)
Đề thi

Bài tập: Tập hợp phần tử của tập hợp (nâng cao)

A
Admin
ToánLớp 6100 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ "Thành phố Hồ Chí Minh"

a/ Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.

b/ Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp các chữ cái X=A,C,O

a/ Tìm cụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp .

b/ Viết tập hợp  bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của .

Xem đáp án

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp A=1;2;3;4;5;6;8;10;B=1;3;5;7;9;11

a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A

c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

Xem đáp án

a) C=2;4;6;8;10

b) D=7;9;11

c) E=1;3;5

d) F=1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp gồm năm số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 25 nhưng không vượt quá 31

Xem đáp án

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A=1; 2; 3 và B=4;5  . Hãy viết 

a. Tập hợp C gồm hai phần tử trong đó một phần tử thuộc A và  một phần tử thuộc B

b. Tập hợp D gồm ba phần tử trong đó hai phần tử thuộc A và  một phần tử thuộc B

Xem đáp án

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào trỗ trống để mỗi dòng có ba số tự nhiên liên tiếp tang dần :

a)      ...; 27; ....                                              b) ...; 15; ....

c)     90; ....; 92                                        d) m+1; ....; m+3

Xem đáp án

7. Tự luận
• 1 điểm

a) Viết số tự nhiên có số chục là 135 , chữ số hàng đơn vị là 7

b) Điền vào bảng:

Xem đáp án

8. Tự luận
• 1 điểm

a)  Dùng ba chữ số 2,0,7 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số, các chữ số khác nhau.

b) Viết số lớn nhất và số nhỏ nhất bằng cách dùng cả năm chữ số 0,2,5,6,9 (Mỗi chữ số chỉ được viết 1 lần)

Xem đáp án

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số có ba chữ số có tổng các chữ số bằng 10, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 

Xem đáp án

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số  mà tổng các chữ số bằng 19

Xem đáp án

11. Tự luận
• 1 điểm

a) Đọc các số La Mã sau : V, VI, VIII, XI, XIX,  XXV

b) Viết các số sau sang số La Mã : 3;  9;  14;  27;  30

Xem đáp án

12. Tự luận
• 1 điểm

Xem đáp án

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

a. Tập hợp A các số tự nhiên x mà x:4=2

b. Tập hợp B các số tự nhiên x mà x+0=x

c. Tập hợp C các số tự nhiên x mà 15+x=20

d. Tập hợp D các số tự nhiên x mà 7-x=8

e. Tập hợp E các số tự nhiên x mà x.0=0

f. Tập hợp F các số tự nhiên x mà x.0=2018

g. Tập hợp G các số tự nhiên x mà x+2<6

Xem đáp án

14. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

a. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 20.

b. Tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 20.

c. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 18.

d. Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20.

e. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6

Xem đáp án

15. Tự luận
• 1 điểm

Dùng bốn chữ số 1; 2; 3; 4 để viết tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau. Hỏi tập hợp này có bao nhiêu phần tử

Xem đáp án

16. Tự luận
• 1 điểm

Dùng 4 chữ số 0; 1; 2; 3 để viết tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau. Hỏi tập hợp này có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

17. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của mỗi tập hợp sau:

a.A={1;2;3;...;2018;2019}b.B={0;1;2;...;2018;2019}c.C={11;12;13;...;50}d.D={10;12;14;...;48;50}e.E={21;25;29;...;201}f.F={15;20;25;...;100}

Xem đáp án

a. Số phần tử của tập hợp A là:
(2019-1): 1+1=2019 phần từ
b. Số phần tử của tập hợp B là:
(2019-0): 1+1=2020 phần từ
c. Số phần tử của tập hợp C là:
(50-11): 1+1=40 phần tử
d. Số phần tử của tập hợp D là:
(50-10): 2+1=21 phần từ
e. Số phần tử của tập hợp E là:
(201-21): 4+1=46 phần từ
f. Số phần từ của tập hợp F là:
(100-15): 5+1=18 phần từ

18. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng 2 cách ( liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng ), sau đó điền các kí hiệu thích hợp vào ô vuông 

9 □ A           12 □ A               16 □ A10;11 □ A

Xem đáp án

a. a. A={x∈N|8<x<14}={9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13}.

b) 9∈A;            12⊂A;            16⊄A;             10;11⊂A

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình bên: Hãy viết tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A, B và cho biết mối quan hệ của hai tập hợp A và B

Xem đáp án

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A=1;2;3;x. Hãy viết các tập hợp con của A sao cho mỗi tập hợp con chỉ có 2 phần tử.

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A=1;2;3;4;5;6. Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập A sao cho

a) Mỗi tập hợp có một phần tử.

b) Viết các tập hợp con của tập hợp A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn.

Viết đầy đủ các tập hợp con

Xem đáp án

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A=2;4;8;...;32. Hãy cho biết tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con

Xem đáp án

23. Tự luận
• 1 điểm

Gọi P là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. Hãy minh họa tập hợp P bằng hình vẽ.

Xem đáp án

24. Tự luận
• 1 điểm

Gọi Q là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Hãy minh họa tập hợp Q bằng hình vẽ.

Xem đáp án