Bài tập: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con
Đề thi

Bài tập: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con

A
Admin
ToánLớp 694 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 9.

Xem đáp án

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}. Tập A có 10 phần tử.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 13

Xem đáp án

B = ∅. Tập B không có phần tử nào.

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 18.

Xem đáp án

C=x∈N|x>18. Tập C có vô số phần tử.

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên khác 0 không vượt quá 10

Xem đáp án

A=x∈N*|x<10. Tập A có 9 phần tử.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 28 và nhỏ hơn 29

Xem đáp án

B=∅. Tập B không có phần tử nào.

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 37

Xem đáp án

C=x∈N|x>37. Tập C có vô số phần tử.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {30;31;32;...;119;120}

Xem đáp án

Số phần tử của tập A là (120 - 30): 1 + 1 =  91 phần tử

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: B= {0;2;4;...;98; 100}

Xem đáp án

Số phần tử của tập B là (100 - 0): 2 + 1 = 51 phần tử. 

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: C = {100; 104; 108;...;996; 1000}

Xem đáp án

Số phần tử của tập C là (1000 - 100): 4 + 1 = 226 phần tử.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {60;61;62;...;99;100}

Xem đáp án

Số phần tử của tập A là (100 - 60): 1 + 1 =  41 phần tử

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: B = {1;3;5;...;97;99} 

Xem đáp án

Số phần tử của tập B là (99 - 1): 2 + 1 = 50 phần tử.

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: C ={100;105;110;…;995;1000}.

Xem đáp án

Số phần tử của tập C là (1000 - 100): 5 + 1 = 181 phần tử

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông.  

6□A

7□A

8;10□A

6□A

6;8;10□A

∅□A

Xem đáp án

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = {m,p}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Xem đáp án

B⊂A

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = {m,p}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Xem đáp án

B⊂C

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tập con của tập hợp A = {x,y,z}

Xem đáp án

Các tập con của A là: ∅;{x}; {y};{z};{x, ỵ};{x, z};{ỵ, z};{x, y, z}.

Vậy tập hợp A có 8 tập hợp con

17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tập con của tập hợp B = {1;2;3}

Xem đáp án

Các tập con của A là: ∅;{1}; {2};{3};{1, 2};{1, 3};{2, 3};{1, 2, 3}.

Vậy tập hợp A có 8 tập hợp con.

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp M = {0} và N =∅. Hỏi tập N có phải là tập hợp con của tập M hay không?

Xem đáp án

Tập N có là tập hợp con của tập M.

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = ∅. Có thể nói 0 ∈ A hay không?

Xem đáp án

Không thể nói 0 ∈ A.

20. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 8

Xem đáp án

A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}. Tập A có 9 phần tử.

21. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lơn hơn 29 và nhỏ hơn 30.

Xem đáp án

B = ∅. Tập B không có phần tử nào.

22. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 26.

Xem đáp án

C=x∈N|x>26. Tập C có vô số phần tử

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {10;11;12;...;89;90}

Xem đáp án

Số phần tử của tập hợp A là: (90-10):1 +1 = 81 phần tử

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: B = {2;4;6;...; 198;200} 

Xem đáp án

Số phần tử của tập hợp B là: (200-2):2 +1 = 100 phần tử

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: C = {1;4;7;...;97;100}.

Xem đáp án

Số phần tử của tập hợp C là: (100-1):3 +1 = 34 phần tử

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 20

Xem đáp án

Ta có: A = {0;2;4;...;20}. Từ đó, ta tính được số phần tử của tập A là 11.

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp các số tự nhiên chẵn có ba chữ số

Xem đáp án

Ta có: B = {100; 102; 104;...;998}. Vậy số phần tử của tập B là 450.

28. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp  C = {11; 15; 17}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông

11□C11;17□C12□C11□C∅□C11;15;17□C

Xem đáp án

29. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1;3;5;7} và B = {1;5}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B.

Xem đáp án

B⊂A

30. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp X các số tự nhiên nhỏ hơn 8, tập hợp Y các số tự nhiên nhỏ hơn 5, và dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên

Xem đáp án

Ta có : X = {0;1;2;3;4;5;6;7} ; Y = {0;1;2;3;4}

Từ đó suy ra :  Y⊂ X

31. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp C = {3; 8; 11}. Hãy viết tất cả tập hợp con của C.

Xem đáp án

Các tập con của C là: ∅; {3}; {8}; {11}; {3;8}; {3;11}; {8;11}; {3;8;11}

32. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {0} và B = ∅. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

0□AB□A0□B

Xem đáp án

0∈AB⊂A0∉B