Bài tập: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con
32 câu hỏi
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 9.
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 13
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 18.
Viết các tập hợp sau và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên khác 0 không vượt quá 10
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 28 và nhỏ hơn 29
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 37
Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {30;31;32;...;119;120}
Tính số phần tử của các tập hợp sau: B= {0;2;4;...;98; 100}
Tính số phần tử của các tập hợp sau: C = {100; 104; 108;...;996; 1000}
Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {60;61;62;...;99;100}
Tính số phần tử của các tập hợp sau: B = {1;3;5;...;97;99}
Tính số phần tử của các tập hợp sau: C ={100;105;110;…;995;1000}.
Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông.
6□A
7□A
8;10□A
6□A
6;8;10□A
∅□A
Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = {m,p}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B
Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = {m,p}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B
Tìm số tập con của tập hợp A = {x,y,z}
Tìm số tập con của tập hợp B = {1;2;3}
Cho hai tập hợp M = {0} và N =∅. Hỏi tập N có phải là tập hợp con của tập M hay không?
Cho A = ∅. Có thể nói 0 ∈ A hay không?
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 8
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lơn hơn 29 và nhỏ hơn 30.
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 26.
Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {10;11;12;...;89;90}
Tính số phần tử của các tập hợp sau: B = {2;4;6;...; 198;200}
Tính số phần tử của các tập hợp sau: C = {1;4;7;...;97;100}.
Tính số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 20
Tính số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp các số tự nhiên chẵn có ba chữ số
Cho tập hợp C = {11; 15; 17}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông
11□C11;17□C12□C11□C∅□C11;15;17□C
Cho hai tập hợp A = {1;3;5;7} và B = {1;5}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B.
Viết tập hợp X các số tự nhiên nhỏ hơn 8, tập hợp Y các số tự nhiên nhỏ hơn 5, và dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên
Cho tập hợp C = {3; 8; 11}. Hãy viết tất cả tập hợp con của C.
Cho tập hợp A = {0} và B = ∅. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:
0□AB□A0□B
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








