2048.vn

Bài tập: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con
Đề thi

Bài tập: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 9.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 13

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 18.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên khác 0 không vượt quá 10

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 28 và nhỏ hơn 29

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 37

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {30;31;32;...;119;120}

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: B= {0;2;4;...;98; 100}

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: C = {100; 104; 108;...;996; 1000}

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {60;61;62;...;99;100}

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: B = {1;3;5;...;97;99} 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: C ={100;105;110;…;995;1000}.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông.  

6□A

7□A

8;10□A

6□A

6;8;10□A

∅□A

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q}B = {m,p}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q}B = {m,p}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tập con của tập hợp A = {x,y,z}

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số tập con của tập hợp B = {1;2;3}

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp M = {0} và N =∅. Hỏi tập N có phải là tập hợp con của tập M hay không?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho A = ∅. Có thể nói 0 ∈ A hay không?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 8

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lơn hơn 29 và nhỏ hơn 30.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 26.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: A = {10;11;12;...;89;90}

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: B = {2;4;6;...; 198;200} 

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: C = {1;4;7;...;97;100}.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 20

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp các số tự nhiên chẵn có ba chữ số

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp  C = {11; 15; 17}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông

11□C11;17□C12□C11□C∅□C11;15;17□C

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1;3;5;7} và B = {1;5}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A B.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp X các số tự nhiên nhỏ hơn 8, tập hợp Y các số tự nhiên nhỏ hơn 5, và dùng hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp C = {3; 8; 11}. Hãy viết tất cả tập hợp con của C.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {0} và B = ∅. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

0□AB□A0□B

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack