Bài tập: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6104 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

Xem đáp án

Đáp án là B

Số a phải là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước thì a mới là hợp số

Nên đáp án B sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố

A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.

A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.

A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.

Xem đáp án

Đáp án là B 

+ Đáp án A sai vì 0 và 1 không phải là số nguyên tố.

     + Đáp án B đúng vì 3 và 5 là số nguyên tố.

     + Đáp án C sai vì 1 không phải là hợp số và 3, 5 là số nguyên tố.

     + Đáp án D sai và 7 là số nguyên tố, 8 là hợp số.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố

15 - 5 + 3

7.2 + 1

14.6:4

6.4 - 12.2

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có

     + Đáp án A: 15 - 5 + 3 = 13 là số nguyên tố.

     + Đáp án B: 7.2 + 1 = 15 là hợp số.

     + Đáp án C: 14.6:4 = 84:4 = 21 là hợp số.

     + Đáp án D: 6.4 - 12.2 = 24 - 24 = 0 không phải là số nguyên tố, cũng không phải là hợp số

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x−−−

7

4

6

9

Xem đáp án

Đáp án là A

     + Đáp án A: 37 là số nguyên tố

     + Đáp án B: 34 không phải là số nguyên tố vì 34 chia hết cho {1; 2; 17; 34}

     + Đáp án C: 36 không phải là số nguyên tố vì 36 chia hết cho {1; 2; 3; ...; 36}

     + Đáp án D: 39 không phải là số nguyên tố vì 39 chia hết cho {1; 3; 13; 39}

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.

Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.

Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.

Không có số nguyên tố nào trong các số trên

Xem đáp án

Đáp án là B

     + Số 21 có các ước là 1; 3; 7; 21 nên 21 là hợp số.

     + Số 71 có các ước là 1; 71 nên 71 là số nguyên tố.

     + Số 77 có các ước là 1; 7; 11; 77 nên 77 là hợp số.

     + Số 101 chỉ có hai ước là 1; 101 nên 101 là số nguyên tố.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

Số 1 không là số nguyên tố

Xem đáp án

Đáp án là B

Có hai số tự nhiên liên tiếp là 2 và 3 đều là số nguyên tố nên A đúng

Có ba số lẻ liên tiếp là 3; 5 và 7 đều là số nguyên tố nên C đúng

Số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số nên D đúng

Số 2 là số nguyên tố chẵn do đó B sai

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án là A

Số tự nhiên có hai chữ số với chữ số hàng đơn vị là 7 là: 17; 27; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 97

Trong đó, số nguyên tố là: 17; 37; 47; 67; 97

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thay chữ số vào dấu * để 6*−−−−−−−−−−−− là số nguyên tố

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án là C

A: Ta được số 65. U(65) = {1; 5; 13; 65} nên 65 là hợp số

B: Ta được số 66. U(66) = {1; 2; 3;...; 66} nên 66 là hợp số

C: Ta được số 67. Ư(67) = {1; 67} nên 67 là số nguyên tố

D. Ta được số 68. Ư(68)=1;2;4;17;68 nên 68 là hợp số

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau nhỏ nhất chia hết cho các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 5 là:

20

25

30

35

Xem đáp án

Đáp án là C

Các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 5 là: 2; 3; 5

Vì số cần tìm chia hết cho 2 và 5 nên có dạng a0−−−−−−−−−−−−

Vì a0−−−−−−−−−−−− ⋮ 3 ⇒ a ⋮ ⇒ a ∈ {3; 6; 9}

Vì a0−−−−−−−−−−−− là số nhỏ nhất nên a = 3

Vậy số cần tìm là 30

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp các số là hợp số trong các số sau: 1431; 635; 119; 73

{73}

{1431; 635; 119}

{73; 119}

{73; 635}

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có các số 1431; 635; 119 là hợp số vì ngoài 1 và chính nó thì

1431 còn có ước là 3

635 còn có ước là 5

119 còn có ước là 7

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố x thỏa mãn 40 < x < 50?

2

8

3

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Các số x thỏa mãn 40<x<50 là: 41;42;43;44;45;46;47;48;49

Trong đó các số nguyên tố là: 41;43;47.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n để n2+12n là số nguyên tố.

n=11

n=13

n=2

n=1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n để n2+16n là số nguyên tố.

n=11

n=17

n=1

n=15

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố p sao cho p + 4 và p + 8 cũng là số nguyên tố

2

1

5

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên tố p sao cho p + 2 và p + 10 cũng là số nguyên tố

2

1

5

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nguyên tố p chia cho 42 có số dư r là hợp số. Tìm r.

r=29

r=15

r=27

r=25

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có p=42.a+r=2.3.7.a+r(a,r∈N;0<r<42)

Vì p là số nguyên tố nên r không chia hết cho 2;3;7.

Các hợp số nhỏ hơn 42 không chia hết cho 2 là 9;15;21;25;27;33;35;39

Loại bỏ các số chia hết cho 3 và 7 ta còn số 25.

Vậy r=25.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nguyên tố p chia cho 30 có số dư r và r không là số nguyên tố. Tìm r

r=1

r=11

r=17

r=29

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có:p=30.a+r=2.3.5.a+r(a,r∈N;0<r<30)

Vì p là số nguyên tố nên r không chia hết cho 2;3;5.

Các số nhỏ hơn 30 không chia hết cho 2 và không là số nguyên tố là 1;9;15;21;25;27

Loại bỏ các số chia hết cho 3 và 5 ta còn số 1.

Vậy r=1