Bài tập Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế có đáp án
Đề thi

Bài tập Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế có đáp án

A
Admin
ToánLớp 772 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế được thực hiện như thế nào ?

Xem đáp án

Như đã học ở lớp 6, chúng ta biết rằng trong các phép toán với số nguyên và số thập phân có các quy tắc như quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế. Ta phát biểu như sau:

- Quy tắc dấu ngoặc:

+ Khi một phép tính có dấu ngoặc ta ưu tiên thực hiện các phép toán trong ngoặc trước, các phép toán ngoài ngoặc sau.

+ Khi một phép tính có nhiều dấu ngoặc khác nhau ta ưu tiên thứ tự thực hiện các ngoặc như sau: →→.

+ Khi ta bỏ ngoặc mà đằng trước dấu ngoặc có dấu cộng thì ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

+ Khi ta bỏ ngoặc mà đằng trước dấu ngoặc có dấu trừ thì ta đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

- Quy tắc chuyển vế: Khi ta chuyển một số hạng từ vế bên này sang vế bên kia ta phải đổi dấu số hạng đó.

2. Tự luận
1 điểm

Tính rồi so sánh kết quả của:

a) 34+12−13 và 34+12−13

b) 23−12+13 và 23−12−13

Xem đáp án

a) Ta có:

34+12−13=34+36−26=34+16=912+212=1112.

34+12−13=912+612−412=9+6−412=1112.

Vậy 34+12−13 =34+12−13.

b) Ta có:

23−12+13=23−36+26=23−56=46−56=−16

23−12−13=46−36−26=16−26=−16

Vậy 23−12+13=23−12−13 

3. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

A=7−25+13−6−43+65−2−85+53

Hãy tính giá trị của A bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.

Xem đáp án

A=7−25+13−6−43+65−2−85+53

A=7−25+13−6+43−65−2+85−53

A=7−6−2+−25−65+85+13+43−53

A = -1+ 0 + 0 = -1

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện bài toán tìm x, biết: x−25=12 theo hướng dẫn sau:

- Cộng hai vế với 25;

- Rút gọn hai vế;

- Ghi kết quả.

Xem đáp án

x−25=12

Cộng hai vế với 25 ta được: x−25+25=12+25

Rút gọn 2 vế ta được: x=910

Ghi kết quả:

Vậy x = 910.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+12=−13

b) −27+x=−14

Xem đáp án

a) 

x+12=−13x=−13−12x=−26−36x=−56

Vậy x=−56

b) 

−27+x=−14x=−14−−27x=−728−−828x=128  

Vậy x=128

6. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 112+15.−256+13;

b) 13.25−12:16−152

Xem đáp án

a) 112+15.−256+13=32+15.−176+26=32+15.−156=32+−3.55.3.2=32-3.55.3.2=32−12=1

b) 13.25−12:16−152=13.410−510:530−6302=13.−110:1302=−130.3012=−130.9001=−30

7. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu ngoặc rồi tính.

a) −37+56−47

b) 35−23+15

c) −13+1−23−15

d) 113+23−34−0,8+115

Xem đáp án

a) −37+56−47=−37+56−47

=−37−47+56=−77+56

=−1+56=−66+56=−16

b) 35−23+15=35−23−15

=35−15−23=25−23

=615−1015=−415

c) −13+1−23−15=−13+1−23+15

=−13−23+1+15=−33+1+15

=−1+1+15=15

d) 113+23−34−0,8+115

=43+23−34−0,8−115

=43+23−34−45−65

=43+23−45+65−34

=63−105−34=2−2−34=34

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 34:112−56:13

b) −15:110−57.23−15

c) −0,4+225.−23+122

d) 125−0,62:49125.56−−13+12

Xem đáp án

a) 34:112−56:13=34:32−56.31

=34.23−56.31=12−52=−42=−2

b) −15:110−57.23−15

=−15.101−57.1015−315

=−2−57.715=−2−13

=−63−13=−73

c) −0,4+225.−23+122

=−25+125.−46+362

=−25+125.162=−24+125.136

=−25+115=−615+115=−515=−13

d) 125−0,62:49125.56−−13+12

=125−352:49125.56−−26+36

=125−352:49125.56−−26+36

=125−15252:49125.56−16

=−14252:49125.56−16

=−22.72522:7253.56−16

=−22.7254.5372.56−16

=−22.7254.5372.56−16

=46−16

=36=12

 

9. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

A = 2+13−25−7−35−43−15+53−4

Hãy tính giá trị của A theo hai cách:

a) Tính giá trị của từng biểu thức trong dấu ngoặc trước.

b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.

Xem đáp án

a) Tính giá trị từng biểu thức trong dấu ngoặc trước

A = 2+13−25−7−35−43−15+53−4

A=3015+515−615−10515−915−2015−315+2515−6015

A=30+5−615−105−9−2015−3+25−6015

A=2915−7615−−3215

A=29−76+3215=−1515=−1

b) A =2+13−25−7−35−43−15+53−4

A=2+13−25−7+35+43−15−53+4

A=2−7+4+13+43−53+−25+35−15

A=-1+03+05

A = -1

Vậy A= -1

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+35=23

b) 37−x=25

c) 49−23x=13

d) 310x−112=−27:514

Xem đáp án

a) x+35=23

x=23−35x=1015−915x=115

Vậy x=115

b) 37−x=25

x=37−25x=1535−1435x=135

Vậy x=135

c) 49−23x=13

23x=49−1323x=49−3923x=19x=19:23x=19.32x=16

Vậy x=16

d) 310x−112=−27:514

310x−32=−27.145310x−32=−45310x=−45+32310x=−810+1510310x=710x=710:310x=710.103x=73

Vậyx=73

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 29:x+56=0,5

b) 34−x−23=113

c) 114:x−23=0,75

d) −56x+54:32=43

Xem đáp án

a) 29:x+56=0,5

29:x=12−56

29:x=36−56

29:x=−26

x=29:−26

x=29.6−2

x=−23

Vậy x=−23

b) 34−x−23=113

34−x−23=43

x−23=34−43

x−23=912−1612

x−23=−712

x=−712+23

x=−712+812

x=112

Vậy x=112

c) 114:x−23=0,75

54:x−23=34

x−23=54:34

x−23=54.43

x−23=53

x=53+23

x=73

d) −56x+54:32=43

−56x+54=43.32

−56x+54=2

−56x=2−54

−56x=84−54

−56x=34

x=34:−56

x=34.−65

x=−1820

x=−910

Vậy x=−910

 

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 1323.711+1023.711

b) 59.2311−111.59+59

c) −49+35:1317+25−59:1317

d) 316:322−311+316:110−25

Xem đáp án

a) 1323.711+1023.711

=711.1323+1023

=711.2323=711

b) 59.2311−111.59+59

=59.2311−111+1

=59.2211+1=59.3=53

c) −49+35:1317+25−59:1317

=−49+35.1713+25−59.1713

=1713.−49+35+25−59

=1713.−49−59+35+25=1713.−1+1=0.

d) 316:322−311+316:110−25

=316:322−622+316:110−410

=316:−322+316:−310

=316.22−3+316.10−3

=316.22−3+10−3=316.32−3=−2