2048.vn

Bài tập: Phép cộng và phép nhân
Đề thi

Bài tập: Phép cộng và phép nhân

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
67 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 

a) 503 + 120;

b) 732 +1013 + 2008.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 1000 + 12.80;

b) 2018 + 120.7.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 96.50 + 25.400;

b) 125.80 + 50.20.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 

a) 1100 + 30.45;

b) 1880 +120.6.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 

a) 1703 + 220;

b) 3200 + 1022 + 407.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 

a) 65.100 + 80.125;

b) 200.4 + 10.20 + 732.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây: Bảng giá nhập các loại rau của nhà hàng VIET TASTE:

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:

Bảng giá nhập các loại rau của nhà hàng FRESH FOOD:

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phân xưởng sản xuất A gồm 25 công nhân, mỗi người làm trong một ngày được 40 sản phẩm. Phân xưởng sản xuất B có số công nhân nhiều hơn phân xưởng A là 5 người nhưng mỗi người làm trong 1 ngày chỉ được 30 sản phẩm. Tính tổng số sản phẩm cả hai phân xưởng đó làm được trong 1 ngày.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Ngày hôm qua thịt lợn được bán đồng giá: 60.000 đồng/kg. Hôm nay giá thịt lợn đã tăng lên 5000 đồng/kg so với hôm qua. Một quán cơm bình dân hôm qua mua 12 kg thịt lợn, hôm nay mua 10 kg. Hỏi tổng số tiền quán cơm đó phải trả trong hai ngày hôm qua và hôm nay là bao nhiêu?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 67 + 135+33.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 56+ (47 + 44).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 146 + 121 + 54 + 379.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 27 + 132 + 237 + 868 + 763.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 22 + 23 + 24 + ... + 27 + 28.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 84 + 298 + 16.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (67+ 95) + 33.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 246 + 58 + 54 + 242.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 41 + 205 + 159 + 389 + 595.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (25.67).4

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (15.125).8

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 16.6.125

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 25.204

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (25.43).8

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (125.42).4

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 32.125.7

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 125.108

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 23.56 + 56.77.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 32.19 + 32.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 35.34 + 35,86 + 65.75 + 65.45.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 43.17 + 29.57 + 13.43 + 57.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 3.25.8+4.37.6 + 2.38.12.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 64.16+81.84+17.16.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 42.15 + 15.58.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 27 + 27.39.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 13.28+72.13+37 + 37.99.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 18.15 + 35 + 15.32 + 35.49.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 2.19.6 + 3.37.4+44.12.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 32.27 + 47.73 + 27.15.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=  1 + 2 + 3 + 4 +...+50

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B = 2 + 4 + 6 + 8 + ...+ 100

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: C = 1 + 3 + 5 + 7 + ...+ 99

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: D = 2 + 5 + 8 + 11+...+ 98

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (x - 7):5 = 0.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x : 3 - 13 = 47.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (x : 7 - 7) (x: 12 - 12) = 0.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 135 + x : 2 = 150.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 140 - 100 : x = 120.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 300 - x : 5 = 273.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: (x - 5):3 = 0.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 

a) (x - 3.5).12 = 0;

b) 35. (x-10) = 35;

c) ( x -5): 3 + 3 = 24;

d) ( x- 4) : 3 - 2 = 100.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) (x- 5.9).2 = 0;

b) 21. (32 - x) = 21;

c) 25.(2.x - 4).12 = 0;

d) (x- 4) : 6 - 5 = 10.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép, tính điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 2983 + 1347 □1347 + 2938b) 93.253 □243.83c) 3725 + 147.3□3752 + 3.147d) 3194 + 125. 11□3124 + 11.123

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính, điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 2909 + 5479□ 5479 + 2099; b) 23.258□257.23; c) 6485 + 3.346□346.3 +6548 d) 14.196 + 9.214□ 214.9 + 196.15.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

So sánh hai tích sau mà không tính cụ thể giá trị của chúng: A = 2018.2018 và B = 2017.2019

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

So sánh hai tích sau mà không tính cụ thể giá trị của chúng: A = 2019.2021 và B = 2018.2022

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

So sánh hai tích sau mà không tính cụ thể giá trị của chúng:

a) M = 1991.1991 và N = 1990.1992;

b) M = 2022.2026 và N = 2025.2023.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 2436 + 165;

b) 2537 + 1033+463;

c) 4.2000 + 5.800;

d) 205.99 + 205;

e) 25.400 +125.80;

f) 125.40 + 250.8 + 200.5.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Nhà Minh đem bán lợn cho thương lái. Trung bình cộng cân nặng của 4 con lợn đem bán là 62/kg. Biết giá tiền mỗi cân lợn bán tại chuồng như vậy là 40000 đồng. Tính số tiền nhà Minh thu được khi bán 4 con lợn này.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 42 + 257 + 43+158;

b) 205 + ( 2003 + 95);

c) 283+119 + 37+17 + 81;

d) (25.35).40;

e) (125.9).80;

f) 11 + 12 + 13 + …+ 28 + 29.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 92.17 + 83.92;

b) 108.12 + 25.92 + 13. 108;

c) 1 + 3 + 5 +... + 39;

d)  2 + 7 + 12 + 17 + …+ 62.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính., điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 3126 + 985□958 + 3126;  b) 34.193□139.31;  c) 1065.14 + 147□145 + 1065.13;  d) 532.17 + 131.13□13.132 + 17.53

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) (x - 8.25).4 = 0;

b) (x - 50): 4 - 3 = 97;

c) 8.(22 -x) = 8;

d) (x : 3-3)(x: 6-6) = 0.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

So sánh hai tích sau mà không tính cụ thể giá trị của chúng:

a) A = 123.123 và B = 124.122;

b) A = 987.984 và B = 986.985.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack