2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 5)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 5)

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số x, y, z biết rằng x2=y3, y5=z4 và x – y + z = −49

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D nhận chăm sóc một mảnh vườn có diện tích 450m2. Trong đó, lớp 7A nhận chăm sóc 20% diện tích, lớp 7B nhận chăm sóc 13 diện tích còn lại. Sau khi hai lớp trên nhận phần vườn còn lại được chia cho hai lớp 7C và 7D với tỉ lệ 23. Tính diện tích vườn giao cho mỗi lớp.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tỉ lệ thức ab=cd (a – b≠0 và c – d≠0) ta có thể suy ra tỉ lệ thức a+ba-b=c+dc-d

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số a, b, c biết:

a) a = b3= c5 và 15a – 5b + 3c = 45

b) a+12=b+23=c+24 và 3a – 2b + c = 105

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Năm lớp 7A, 7B, 7C, 7D, 7E nhận chăm sóc một mảnh vườn có diện tích 500m2. Trong đó, lớp 7A nhận chăm sóc 25% diện tích, lớp 7B nhận chăm sóc 13 diện tích còn lại. Sau khi hai lớp trên nhận, phần vườn còn lại được chia cho ba lớp 7C, 7D, 7E với tỉ lệ 32:95:1710. Tính diện tích vườn giao cho mỗi lớp.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tỉ lệ thức ab=cd (c+d≠0 và x – d ≠0) ta có thể suy ra tỉ lệ thức a+bc+d=a−bc−d

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu:

(a + b + c – d)(a – b – c – d) = (a + b – c + d)(a – b + c + d)

thì a+ba−b=c−dc+d

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm một số có ba chữ số. Biết số đó chia hết cho 6 và các chữ số của nó tỉ lệ với 1, 2, 5

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có số đo các góc  lần lượt tỉ lệ với 1, 2, 3. Tính số đo các góc của tam giác ABC

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân 19;1299;123999;12349999

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của phép tính: 8,673 : 5,829

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân 199;1999;19999

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân 49;1399;41999;979999

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân −89;1125;380;−415;527;1314

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

0,(8); 1,(25); −2,(38); 7,21(321); 5,(8218)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

0,(6); 4,(75); −6,(81); 8,24(25); 7,(8182)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính đến hết học kỳ I, điểm toán của bạn Hoa như sau:

- Điểm hệ số 1 (kiểm tra miệng và 15 phút): 9; 6; 10

- Điểm hệ số 2 (kiểm tra 45 phút): 6; 7; 9

- Điểm hệ số 3 (kiểm tra học kỳ): 8

Em hãy tính điểm trung bình môn toán học kỳ I của bạn Hoa (chính xác đến chữ số thập phân thứ hai)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai của các số sau:

a) 81;(−9)2;92;0,81

b) −101; 95; 1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai của các số sau:

a) 5;0,2;n2(n∈Q)

b) n + 1n∈N

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=1125+1−20180−1310+16

b) B=20,011,21+32202+22+40−34

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số

a) m =9+25 và n =  9+25

b) p =49−16 và q =q =49−16

c) 0,04 và 0,04

d) 8 và 8

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x2+5x+6=3x+34+2x–9

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2 x+ 8x + 5 = 5x – 4 + 3x + 19

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 5 x + 2x – 8 = 5x + 4 – 3x – 19

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai của các số sau:

a) 25;(−7)2;1932;0,16

b) 65; 0,21

c) −100; 175; 125

d) (n–2)2(n∈Q);n–1(n∈N*)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy tính:

a) 64

b) 2564

c) -−72

d) −4916+2

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số sau:

a) -64 và -65

b) 8 và −82

c) −72 và 6

d) 7425−1 và 65

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số sau:

a) -64+15 và -15-8

b) 7+−92 và 103

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số sau:

a) 54 và 9-27

b) 8125−87 và 95−87

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 2x2+5x+8+x =x2+3x+35+x2+2x–7

b) 3x+7x + 5 =x+ 4x – 6 + 3x + 18

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 8x + 2x – 9 = 5x + 7 + 6x − 3x – 2

b) 2 3x+ 11x – 18 = 5x + 2 + 6 3x+ 6x – 21

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack