Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 2)
25 câu hỏi
Tính tổng S =11.2+12.3+...+1999.1000
Tính giá trị của biểu thức A=−57+7−5+47+74
A=−57+7−5+47+74=−57+−75+47+74=−7435+6528=−296140+325140=29140
Tính giá trị của biểu thức B=2−5+−37+−710+3−8
B=2−5+−37+−710+3−8=−112280+−120280+−196280+−105280=−533280=−1253280
Tính giá trị của biểu thức C=−57+2−7+4−9+49
C=−57+2−7+4−9+49=−57+−27+−49+49=−1
Tính giá trị của biểu thức D= 3−34+23−2+43−32−1−73−92
D = (3 – 2 – 1)+ 23−43+73+−34+32+92=53+214=8312
Tính giá trị của biểu thức A=118−89+325+14−516+1925−19+225−181
A=118−516+14−89+19+181+325+1925+225=1716−8281+2425=3272932400
Tính giá trị của biểu thức B=−13−835+−29−1135+45+−49+37
B=−13+−29+−49+−835+45+37−1135=−1+1−1135=−1135
Tìm x biết:
a) x - 225=−335
b) −29−x=13
Tìm x biết:
a) 1112−x+25=23
b) 54−x+13=12
Điền số nguyên thích hợp vào ô trống: 12−13+14< <148−116−16
Ta có
13+14=1.3+1.412=712⇒12−13+14=12−712=612−712=−112
116−16=348−848=−548⇒148−116−16=148−−548=648=18
Gọi x là số nguyên cần tìm. Khi đó x phải thỏa mãn −112<x<18⇒x=0
Vậy số nguyên cần tìm là 0
Viết số hữu tỉ 720 dưới các dạng sau đây:
a) Tổng của một số hữu tỉ dương và một số hữu tỉ âm
b) Tổng của hai số hữu tỉ dương trong đó có một số là 14
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=x−152+1112
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: B=−x+1812732−183121
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: C=4x+132+5
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: D=15x−82−4
Tính nhanh giá trị của các biểu thức A=0,75+0,6+37+9242,75+2,2+117+3324
Viết lại biểu thức A dưới dạng:
A=34+35+37+38114+115+117+118=314+15+17+181114+15+17+18=311
Như vậy, bằng việc chuyển các số thập phân về dạng hữu tỉ, rồi thiết lập nhân tử chung, ta đã có được kết quả nhanh chóng.
Thực hiện phép tính
a) A=2+11+12
b) B=2+11+12+11+12
a) Ta có A=2+132=2+23=83
b) Từ kết quả câu a), ta có:
B=2+11+83=2+11+38=2+1118=2+811=3011
Tính giá trị của biểu thức A=−34.12−5.−256
Ta có thể giải theo các cách sau:
Cách 1. Ta có biến đổi: A=−34.12−5.−256=−3.12.−254.−5.6=900−120=−152
Cách 2: Ta có biến đổi: A=3.35.−256=3.−52=−152
Tính giá trị của biểu thức B=−2.−3821.−74.−38
Ta có thể giải theo cách sau:
Cách 1: Ta có biến đổi: B=−2.−38.−7.−321.4.8=1596672=198
Cách 2: Ta có biến đổi: B=383.12.38=19.18=198
Tính giá trị của biểu thức A=1112:3316.35
Ta có biến đổi: A=1112.1633.35=13.43.35=415
Tính giá trị của biểu thức B=723.−86−4518
Ta có biến đổi: B=723.−86−4518=723.−24−4518=723.−6918=−76
Hoặc thực hiện theo cách: B=723.−43−52=723.−8−156=723.−236=−76
Tính giá trị của biểu thức: A=−23+37:45+−13+47:45
A=−23+37+−13+47:45=−23+−13+37+47.54= (−1 + 1). 54= 0
Tính giá trị của biểu thức: B=59:111−522+59:115−23
B=59:2−522+59:1−1015=59:−322+59:−35=−59.223−59.53=−110−2527=−13527=-5
Cho biểu thức A=2x−35x+1. Tìm các giá trị của x để:
a) A = 0
b) A > 0
c) A < 0
Tìm hai số x, y sao cho x + y = xy = xy, với y≠ 0








