Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 2)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 767 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính tổng S =11.2+12.3+...+1999.1000

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=−57+7−5+47+74

Xem đáp án

A=−57+7−5+47+74=−57+−75+47+74=−7435+6528=−296140+325140=29140

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=2−5+−37+−710+3−8

Xem đáp án

B=2−5+−37+−710+3−8=−112280+−120280+−196280+−105280=−533280=−1253280

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức C=−57+2−7+4−9+49

Xem đáp án

C=−57+2−7+4−9+49=−57+−27+−49+49=−1

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức D= 3−34+23−2+43−32−1−73−92

Xem đáp án

D = (3 – 2 – 1)+ 23−43+73+−34+32+92=53+214=8312

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=118−89+325+14−516+1925−19+225−181

Xem đáp án

A=118−516+14−89+19+181+325+1925+225=1716−8281+2425=3272932400

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=−13−835+−29−1135+45+−49+37

Xem đáp án

B=−13+−29+−49+−835+45+37−1135=−1+1−1135=−1135

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x - 225=−335

b) −29−x=13

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 1112−x+25=23

b) 54−x+13=12

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Điền số nguyên thích hợp vào ô trống: 12−13+14<       <148−116−16

Xem đáp án

Ta có
13+14=1.3+1.412=712⇒12−13+14=12−712=612−712=−112

116−16=348−848=−548⇒148−116−16=148−−548=648=18

Gọi x là số nguyên cần tìm. Khi đó x phải thỏa mãn −112<x<18⇒x=0

Vậy số nguyên cần tìm là 0

11. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu tỉ 720 dưới các dạng sau đây:

a) Tổng của một số hữu tỉ dương và một số hữu tỉ âm

b) Tổng của hai số hữu tỉ dương trong đó có một số là 14

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=x−152+1112

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: B=−x+1812732−183121

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: C=4x+132+5

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: D=15x−82−4

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của các biểu thức A=0,75+0,6+37+9242,75+2,2+117+3324

Xem đáp án

Viết lại biểu thức A dưới dạng:

A=34+35+37+38114+115+117+118=314+15+17+181114+15+17+18=311

Như vậy, bằng việc chuyển các số thập phân về dạng hữu tỉ, rồi thiết lập nhân tử chung, ta đã có được kết quả nhanh chóng.

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) A=2+11+12

b) B=2+11+12+11+12

Xem đáp án

a) Ta có A=2+132=2+23=83

b) Từ kết quả câu a), ta có:

B=2+11+83=2+11+38=2+1118=2+811=3011

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=−34.12−5.−256

Xem đáp án

Ta có thể giải theo các cách sau:

Cách 1. Ta có biến đổi: A=−34.12−5.−256=−3.12.−254.−5.6=900−120=−152

Cách 2: Ta có biến đổi: A=3.35.−256=3.−52=−152

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=−2.−3821.−74.−38

Xem đáp án

Ta có thể giải theo cách sau:

Cách 1: Ta có biến đổi: B=−2.−38.−7.−321.4.8=1596672=198

Cách 2: Ta có biến đổi: B=383.12.38=19.18=198

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=1112:3316.35

Xem đáp án

Ta có biến đổi: A=1112.1633.35=13.43.35=415

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=723.−86−4518

Xem đáp án

Ta có biến đổi: B=723.−86−4518=723.−24−4518=723.−6918=−76

Hoặc thực hiện theo cách: B=723.−43−52=723.−8−156=723.−236=−76

22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A=−23+37:45+−13+47:45

Xem đáp án

A=−23+37+−13+47:45=−23+−13+37+47.54= (−1 + 1). 54= 0

23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: B=59:111−522+59:115−23

Xem đáp án

B=59:2−522+59:1−1015=59:−322+59:−35=−59.223−59.53=−110−2527=−13527=-5

24. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=2x−35x+1. Tìm các giá trị của x để:

a) A = 0

b) A > 0

c) A < 0

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số x, y sao cho x + y = xy = xy, với y≠ 0

Xem đáp án