Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 4)
25 câu hỏi
Tìm |x| biết
a) x = 512
b) x = -32
c) x = -15-18
d) x = 0
Tìm x biết
a) |x – 1| − 18=34
b) |x| + 52=56
Tìm x biết:
a) |x| = 57
b) |x| = -13-17
c) |x| = -34
Tìm x biết:
a) |0,9 – x| = 1,7
b) x−15=215
c) x+98=1
d) 2.23−x+14=34
Tìm x, y, z biết: 14−x + |x-y+z| + 23+y = 0
Tìm x, y, z biết: 1532−x+425−y+z−1431<0
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = |x – 5| − |x – 7|
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = |125 − x| + |x − 65|
Tính giá trị của biểu thức: A=22–(−32)3+4−2.16–2.52
Tính giá trị của biểu thức: B=23:12.18+3−2.9–7.14250+5
Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau:
a) 3−2.9n=3n
b) 925n=35−4
Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau:
a)a(n + 5)(n – 3) = 1
b) 12.2n=21.32.42–4.2n
Tìm x biết:
a) (2x–2)2=16
b) 3x+1–3x=162
Tìm x biết:
a) (1–x)3=216
b) 5x+1–2.5x=375
Tìm các số tự nhiên n, biết:
a) 4<2n≤ 2.16
b) 9.27≤ 3n≤ 243
Tính các giá trị của biểu thức:
a) A=253.556.510
b) B=25.6382.92
Tính các giá trị của biểu thức:
a) A=153+5.152−53183+6.182−63
b) B=74−732493
Tìm các số tự nhiên n, biết:
a) 8<2n≤2.32
b) 3.27≤ 3n ≤243
c) 8.27 ≤ 6n ≤36.4.9
Tìm các số tự nhiên n, biết:
a) 14≤2n≤4
b) 9.27≤13n≤27.243
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
a) 1,2 : 3,24
b) 215:34
c) 27:0,42
Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:
28:14; 212:2; 8:4; 12:23; 3:10; 2,1:7; 3:0,3
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x27=−23,6
b) −0,52 : x = −9,36 : 16,38
c) 414278=x1,61
Tìm hai số x, y biết rằng:
a) x2=y5 và 2x – y = 3
b) x2=y5 và xy = 10
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 22cm và các cạnh a, b, c của tam giác tỉ lệ với các số 2, 4, 5. Tính độ dài các cạnh của tam giác
Tìm ba số x, y, z, biết rằng x2=y3=z4 và x + 2y – 3z = −20








