2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 4)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 4)

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm |x| biết

a) x = 512

b) x = -32

c) x = -15-18

d) x = 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) |x – 1| − 18=34

b) |x| + 52=56

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) |x| = 57

b) |x| = -13-17

c) |x| = -34

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) |0,9 – x| = 1,7

b) x−15=215

c) x+98=1

d) 2.23−x+14=34

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: 14−x + |x-y+z| + 23+y = 0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: 1532−x+425−y+z−1431<0

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = |x – 5| − |x – 7|

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = |125 − x| + |x − 65|

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A=22–(−32)3+4−2.16–2.52

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: B=23:12.18+3−2.9–7.14250+5

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau:

a) 3−2.9n=3n

b) 925n=35−4

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau:

a)a(n + 5)(n – 3) = 1

b) 12.2n=21.32.42–4.2n

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) (2x–2)2=16

b) 3x+1–3x=162

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) (1–x)3=216

b) 5x+1–2.5x=375

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n, biết:

a) 4<2n≤ 2.16

b) 9.27≤ 3n≤ 243

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị của biểu thức:

a) A=253.556.510

b) B=25.6382.92

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính các giá trị của biểu thức:

a) A=153+5.152−53183+6.182−63

b) B=74−732493

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n, biết:

a) 8<2n≤2.32

b) 3.27≤ 3n ≤243

c) 8.27 ≤ 6n ≤36.4.9

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n, biết:

a) 14≤2n≤4

b) 9.27≤13n≤27.243

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

a) 1,2 : 3,24

b) 215:34

c) 27:0,42

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:

28:14; 212:2; 8:4; 12:23; 3:10; 2,1:7; 3:0,3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) x27=−23,6

b) −0,52 : x = −9,36 : 16,38

c) 414278=x1,61

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số x, y biết rằng:

a) x2=y5 và 2x – y = 3

b) x2=y5 và xy = 10

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có chu vi bằng 22cm và các cạnh a, b, c của tam giác tỉ lệ với các số 2, 4, 5. Tính độ dài các cạnh của tam giác

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số x, y, z, biết rằng x2=y3=z4 và x + 2y – 3z = −20

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack