Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 1)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 1)

A
Admin
ToánLớp 774 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nêu các bước để biểu diễn số hữu tỉ 32 trên trục số. Từ đó, biểu diễn số hữu tỉ -52 trên trục số đó

Xem đáp án

Ta thực hiện theo các bước

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành hai phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới. Ta được

- Biểu diễn 3 theo đơn vị mới. Do đó, số hữu tỉ 32 được biểu diễn bằng điểm A nằm ở trên điểm O và cách điểm O một đoạn bằng 3. Điểm -52 được biểu diễn hoàn toàn tương tự.

2. Tự luận
1 điểm

Viết 3 đại diện của mỗi số hữu tỉ sau rồi nêu dạng tổng quát của nó.

x1=-6, x2=-73, x3=512,x4=-1,25, x5=64

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất hãy xem các phân số sau đây có bằng nhau không?

a) −56 và 15−18

b) 127 và −47−28

c) −175 và −53

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh hai số hữu tỉ

a) -0,3 và −15

b) -0,6 và 1−2

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Cho x = am; y = bm. Biết a, b, m thuộc Z, m > 0 và x < y. Hãy chứng tỏ rằng x < a+b2m < y

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Cho a, b thuộc Z và b > 0. So sánh hai số hữu tỉ ab và a+1b+1

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ

a) −1516 và 5−8

b) −73 và −65

Xem đáp án

Ta sẽ đưa các phân số về dạng cùng mẫu số:

8. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ

a) 139 và −16−3

b) 23 và 67

Xem đáp án

Ta sẽ đưa các phân số về dạng cùng mẫu số:

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau đây theo thứ tự tăng dần

−0,25; 12; −0,5; 56;1312;−524; 0; 148;23;−98

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Với mọi b > 0, ta có:

a) ab> 1 ⇔ a > b

b) ab<1 ⇔ a < b

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Viết 3 đại diện của mỗi số hữu tỉ sau rồi nêu dạng tổng quát của nó

x1 = −2,5; x2 = 56; x3 =-75 ; x4 = −0,36; x5 =-9-25 ; x6 =276

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho hai số hữu tỉ x=2a+75 và y=3b−8−5. Với giá trị nào của a, b thì

a) x và y là số dương

b) x và y là số âm

c) x và y không là số dương cũng không là số âm

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số hữu tỉ ab (a, b∈ℤ, b ≠ 0) với số 0, biết:

a) Hai số a và b cùng dấu

b) Hai số a và b trái dấu

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Cho a, b thuộc Z, b > 0. So sánh hai số hữu tỉ ab và a+2005b+2005

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Q, biết rằng x là số âm lớn nhất được viết bởi ba số 1

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Hãy thực hiện các phép tính

a) 32+2−3

b) -2-−37

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) 0,6+4−3

b) 37- (-0,2)

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức

a) A=232−335+14

b) B=527−813+121

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=6−23+12−5+53−32−3−73+52

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x + 13=34

b) x -25=57

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) -x - 23=−67

b) 47−x=13

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm [x] biết:

a) x - 85 < -6 < x

b) -114 < x +23 và x < −14

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất (hoặc giá trị nhỏ nhất) của biểu thức A=x+232+12 với x∈ℚ

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất (hoặc giá trị nhỏ nhất) của biểu thức A=2x−122+2 với x∈ℚ

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Viết số hữu tỷ 512 dưới các dạng sau đây

a) Tổng của hai số hữu tỷ dương

b) Tổng của một số hữu tỷ dương và một số hữu tỷ âm

c) Tổng của hai số hữu tỷ dương trong đó một số là 14

Xem đáp án