Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 3)
25 câu hỏi
Cho x, y thuộc Q. Chứng minh rằng – (x.y) = (−x). y = x. (−y)
Tính nhanh giá trị của biểu thức A=0,75+0,6−37−3132,75+2,2−117−1113
Cho x, y ∈ Q với x ≠ 0, y ≠ 0. Chứng minh rằng:
a) (x. y)−1 = x−1. y−1
b) (x.y−1)−1 = x−1. y
Tính giá trị của biểu thức A=−819.2534.−175.19−27
Tính giá trị của biểu thức B=−1235.−2115.259
Tìm x biết:
a) x.x−32=0
b) 23+32:x=45
Tìm các số nguyên x thỏa mãn 2311.1112.−2,2<x<0,4−4534−0,2
Tìm x biết:
a) (x + 1)x−32< 0
b) (x – 2)x−12 > 0
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương A=x2+6
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương B = (5 – x)(x + 8)
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương C=x−1x−2x−3
Cho biểu thức A=5x+43x−1. Tìm các giá trị của x để
a) A = 0
b) A > 0
c) A < 0
Tìm x biết:
a) 67x=−528
b) 25+14x=−310
Tìm x biết:
a) x+47x−89=0
b) (3x - 2)2x−23=0
Cho hai biểu thức
A=1−121−131−14...1−1191−120
B=1−141−191−116...1−1811−1100
a) So sánh A với 121
b) So sánh B với 1121
Tính nhanh
a) A = 6,3 + (−3,7) + 2,4 + (− 0,3)
b) B = (−4,9) + 5,5 + 4,9 + (−5,5)
Tính nhanh
a) A = 2,9 + 3,7 + (−4,2) + (−2,9) + 4,2
b) B = (−6,5). 2,8 + 2,8. (−3,5)
Tìm x biết.
a) |x| = 15
b) |x| = 0,37
c) |x| = 0
d) |x| = 123
Tìm x biết
a) |x – 1,7| = 2,3
b) x+34−13=0
Tìm x biết
a) |x – 1| + 12=23
b) |x – 1| + 23=12
Tìm x, y, z biết: x−12+y+32+x+y−z−12=0
Tìm x, y, z biết: 1−x+y−23+x+z≤0
Chứng minh rằng với mọi x, y thuộc Q, ta có:
a) |x + y| ≤ |x| + |y|
b) |x – y| ≥ |x| − |y|
Tính nhanh
a) A = 5,6 + (−7,3) – 15,6 + (−65,7)
b) B = 3,5 . (−31,7) + 45,9. 0,6 + 3,5. 21,7 – 0,6. (−54,1)
Tính nhanh
a) A = 3,7 + (−11,8) – 15,7 + (−35,2)
b) B = 13,9 . (−24,5) + 17,2 . 0,3 + 13,9 . 14,5 – 0,3 . (82,8)








