Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 3)
25 câu hỏi
Cho x, y thuộc Q. Chứng minh rằng – (x.y) = (−x). y = x. (−y)
Tính nhanh giá trị của biểu thức
Cho với . Chứng minh rằng:
a)
b)
Tính giá trị của biểu thức
Tính giá trị của biểu thức
Tìm x biết:
a)
b)
Tìm các số nguyên x thỏa mãn
Tìm x biết:
a)
b)
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương
Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương
Cho biểu thức . Tìm các giá trị của x để
a) A = 0
b) A > 0
c) A < 0
Tìm x biết:
a)
b)
Tìm x biết:
a)
b)
Cho hai biểu thức
a) So sánh A với
b) So sánh B với
a) Ta có
b) Ta có:
Vậy
Tính nhanh
a) A = 6,3 + (−3,7) + 2,4 + (− 0,3)
b) B = (−4,9) + 5,5 + 4,9 + (−5,5)
a) Ta có
A = [6,3 + 2,4] + [(−3,7) + (−0,3)] = 8,7 – 4 = 4,7
Hoặc biến đổi
A = [6,3 + (−0,3)] + [(−3,7) + 2,4] = 6 – 1,3 = 4,7
b) B = [(−4,9) + 4,9] + [5,5 + (−5,5)] = 0
Tính nhanh
a) A = 2,9 + 3,7 + (−4,2) + (−2,9) + 4,2
b) B = (−6,5). 2,8 + 2,8. (−3,5)
a) Ta có
A = [2,9 + (−2,9)] + 3,7 + [(−4,2) + 4,2] = 3,7
b) Ta có
B = [(−6,5) + (−3,5)]. 2,8 = −10 . 2,8 = −28
Tìm x biết.
a)
b) |x| = 0,37
c) |x| = 0
d)
Tìm x biết
a) |x – 1,7| = 2,3
b)
Tìm x biết
a)
b)
Tìm x, y, z biết:
Tìm x, y, z biết:
Chứng minh rằng với mọi x, y thuộc Q, ta có:
a)
b)
Tính nhanh
a)
b)
a) Ta có
b) Ta có
Tính nhanh
a)
b)
a) Ta có
b) Ta có








