2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 3)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 3)

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thuộc Q. Chứng minh rằng – (x.y) = (−x). y = x. (−y)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thức A=0,75+0,6−37−3132,75+2,2−117−1113

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho x, y ∈ Q với x ≠ 0, y ≠ 0. Chứng minh rằng:

a) (x. y)−1 = x−1. y−1

b) (x.y−1)−1 = x−1. y

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=−819.2534.−175.19−27

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=−1235.−2115.259

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x.x−32=0

b) 23+32:x=45

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn 2311.1112.−2,2<x<0,4−4534−0,2

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) (x + 1)x−32< 0

b) (x – 2)x−12 > 0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương A=x2+6

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương B = (5 – x)(x + 8)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương C=x−1x−2x−3

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=5x+43x−1. Tìm các giá trị của x để

a) A = 0

b) A > 0

c) A < 0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 67x=−528

b) 25+14x=−310

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x+47x−89=0

b) (3x - 2)2x−23=0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức

A=1−121−131−14...1−1191−120

B=1−141−191−116...1−1811−1100

a) So sánh A với 121

b) So sánh B với 1121

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 6,3 + (−3,7) + 2,4 + (− 0,3)

b) B = (−4,9) + 5,5 + 4,9 + (−5,5)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 2,9 + 3,7 + (−4,2) + (−2,9) + 4,2

b) B = (−6,5). 2,8 + 2,8. (−3,5)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết.

a) |x| = 15

b) |x| = 0,37

c) |x| = 0

d) |x| = 123

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) |x – 1,7| = 2,3

b) x+34−13=0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) |x – 1| + 12=23

b) |x – 1| + 23=12

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: x−12+y+32+x+y−z−12=0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: 1−x+y−23+x+z≤0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi x, y thuộc Q, ta có: 

a) |x + y| ≤ |x| + |y|

b) |x – y| ≥ |x| − |y|

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 5,6 + (−7,3) – 15,6 + (−65,7)

b) B = 3,5 . (−31,7) + 45,9. 0,6 + 3,5. 21,7 – 0,6. (−54,1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 3,7 + (−11,8) – 15,7 + (−35,2)

b) B = 13,9 . (−24,5) + 17,2 . 0,3 + 13,9 . 14,5 – 0,3 . (82,8)

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack