Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 3)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực có đáp án (Phần 3)

A
Admin
ToánLớp 781 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thuộc Q. Chứng minh rằng – (x.y) = (−x). y = x. (−y)

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thức A=0,75+0,6−37−3132,75+2,2−117−1113

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Cho x, y ∈ Q với x ≠ 0, y ≠ 0. Chứng minh rằng:

a) (x. y)−1 = x−1. y−1

b) (x.y−1)−1 = x−1. y

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=−819.2534.−175.19−27

Xem đáp án

A=−819.19−27.2534.−175=827.−52=−2027

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B=−1235.−2115.259

Xem đáp án

B=−1235.−2115.259=−12.−21.2535.15.9=−3.4.−3.7.5.55.7.3.5.3.3=43

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x.x−32=0

b) 23+32:x=45

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn 2311.1112.−2,2<x<0,4−4534−0,2

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) (x + 1)x−32< 0

b) (x – 2)x−12 > 0

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương A=x2+6

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương B = (5 – x)(x + 8)

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x để biểu thức sau nhận giá trị dương C=x−1x−2x−3

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=5x+43x−1. Tìm các giá trị của x để

a) A = 0

b) A > 0

c) A < 0

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 67x=−528

b) 25+14x=−310

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x+47x−89=0

b) (3x - 2)2x−23=0

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức

A=1−121−131−14...1−1191−120

B=1−141−191−116...1−1811−1100

a) So sánh A với 121

b) So sánh B với 1121

Xem đáp án

a) Ta có A=12.23.34...1819.1920=120>121

b) Ta có: 

B=34.89.1516.2425...8081.99100=322.2.432.3.542.4.652...8.1092.9.11102=2.32.42.52...92.10.1122.32.42.52...92.102=1120>1121

Vậy B>1121

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 6,3 + (−3,7) + 2,4 + (− 0,3)

b) B = (−4,9) + 5,5 + 4,9 + (−5,5)

Xem đáp án

a) Ta có

A = [6,3 + 2,4] + [(−3,7) + (−0,3)] = 8,7 – 4 = 4,7

Hoặc biến đổi

A = [6,3 + (−0,3)] + [(−3,7) + 2,4] = 6 – 1,3 = 4,7

b) B = [(−4,9) + 4,9] + [5,5 + (−5,5)] = 0

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 2,9 + 3,7 + (−4,2) + (−2,9) + 4,2

b) B = (−6,5). 2,8 + 2,8. (−3,5)

Xem đáp án

a) Ta có

A = [2,9 + (−2,9)] + 3,7 + [(−4,2) + 4,2] = 3,7

b) Ta có

B = [(−6,5) + (−3,5)]. 2,8 = −10 . 2,8 = −28

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết.

a) |x| = 15

b) |x| = 0,37

c) |x| = 0

d) |x| = 123

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) |x – 1,7| = 2,3

b) x+34−13=0

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) |x – 1| + 12=23

b) |x – 1| + 23=12

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: x−12+y+32+x+y−z−12=0

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: 1−x+y−23+x+z≤0

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi x, y thuộc Q, ta có: 

a) |x + y| ≤ |x| + |y|

b) |x – y| ≥ |x| − |y|

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 5,6 + (−7,3) – 15,6 + (−65,7)

b) B = 3,5 . (−31,7) + 45,9. 0,6 + 3,5. 21,7 – 0,6. (−54,1)

Xem đáp án

a) Ta có

A = (5,6 – 15,6) + [(−7,3) + (−65,7)]  = (−10) + (−73) = −83

b) Ta có

B = 3,5. [(−31,7) + (21,7)] + [45,9 – (−54,1)]. 0,6  = 3,5. (−10) + 100 .0,6 = −35 + 60 = 25.

25. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) A = 3,7 + (−11,8) – 15,7 + (−35,2)

b) B = 13,9 . (−24,5) + 17,2 . 0,3 + 13,9 . 14,5 – 0,3 . (82,8)

Xem đáp án

a) Ta có

A = (3,7 – 15,7) + [(−11,8) + (−35,2)] = (−12) + (−47) = −59

b) Ta có

B = 13,9. [(−24,5) + 14,5] + [17,2 – (−82,8)]. 0,3  = 13,9 . (−10) + 100. 0,3  = −139 + 30 = −109