2048.vn

Bài tập Nito - Photpho có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)
Đề thi

Bài tập Nito - Photpho có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 114 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần hóa học của supephotphat kép là?

Ca(H2PO4)2và CaSO4

(NH2)2CO

Ca(H2PO4)2

KNO3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?

Ag, NO, O2

Ag2O, NO2, O2

Ag, NO2, O2

Ag2O, NO, O2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là

NaNO2

NaOH

Na2O

Na

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau:

BaO, CO2

NaNO3, CuO

Na2O, Na2SO4

Cu, MgO

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?

NaCl

(NH2)2CO

NH4NO2

KNO3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng nhúm bông

tẩm nước vôi

tẩm nước

khô

tẩm giấm ăn

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách

Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng.

Nhiệt phân muối NH4Cl.

Nhiệt phân muối NH4HCO3.

Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là một loại phân đạm?

(NH2)2CO

Ca3(PO4)2

K2SO4

Ca(H2PO4)2

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất

N2O5.

NH4NO3.

NO2

NO.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Giấm ăn

Cồn

Nước cất

Xút

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: . Chất X là

Fe3O4.

Fe(NO2)2.

FeO.

Fe2O3.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không khí chứa nhiều nhất chất khí nào sau đây?

CO2.

NH3.

N2.

O2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:

Chất khử

Môi trường

Chất xúc tác

Chất oxi hóa

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại phân bón hóa học sau, phân bón nào là phân bón kép

KCl

Ca(H2PO4)2

(NH4)SO4

KNO3

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

N2

N2O

NO

NO2

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là:

NO2

H2

O2

NO

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nhiệp HNO3 được điều chế bằng cách

Hấp thụ đồng thời khí NO2 và O2 vào H2O

Hấp thụ khí N2 vào H2O

Cho dung dung dịch HCl phản ứng với dung dịch KNO3

Cho O2 phản ứng với khí NH3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu?

Dung dịch HCl

Dung dịch HNO3

Dung dịch NaOH

Dung dịch NaNO3

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân lân là phân chứa

Cacbon

Clo

Nitơ

Photphat

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng photphorit là

Ca3(PO4)2.

CaHPO4.

NH4H2PO4.

Ca(H2PO4)2.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là

NO2

CO

NO

N2O

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ? 

Ca(OH)2.

MgCl2.

FeSO4.

NaOH.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau; NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng:

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?

Cr.

Cu.

Fe.

Al.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

HNO3.

Na2CO3.

NaOH.

CH3COOH.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?

Cr.

Cu.

Fe.

Al.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

amoni nitrat.

không khí.

axit nitric.

amoniac.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

 

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp ( 830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.

HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

4

5

2

3

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?

Bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

Chế tạo thuốc nổ.

Dùng làm phân bón.

Không tan trong nước.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

1s22s32p3.

1s22s22p4

1s22s22p3

1s22s22p5

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

N2 + O2 → 2NO

N3 + 3H22NH3

N2 + 6Li → 2Li3N

N2 + 3Ca → Ca3N2

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan. Chất X là

NH4Cl.

KBr.

(NH4)3PO4.

KCl

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của thuốc nổ đen là

KNO3

Ca(NO3)2

CH3COONa

NH4NO3

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2

Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.

Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.

Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2,H2O.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của supephotphat kép là

CaHPO4.

Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

KH2PO4.

Ca(H2PO4)2.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

Dung dịch H2SO4.

Dung dịch NaOH.

Dung dịch NaNO3

Dung dịch NH3

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào đúng khi nói về các dạng thù hình của photpho

1. Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước

2. Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc

3. Photpho trắng có cấu trúc polime

4. Photpho đỏ có cấu trúc polyme

5. Photpho trắng dễ cháy hơn photpho đỏ

1,2,3,4

1,2,4,5

1,3,4,5

1,2,3,4,5

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tan của muối photphat:

Tất cả muối đihidrophotphat đều tan

Muối photphat của Na,K, amoni đều tan

Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan

Cả A, B, C

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào bao diêm là:

4P + 3O2 → 2P2O3

4P + 5O2 → 2P2O5

6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl

2P + 3S → P2S3

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack