Bài tập Nito - Photpho có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P1)
40 câu hỏi
Thành phần hóa học của supephotphat kép là?
Ca(H2PO4)2và CaSO4
(NH2)2CO
Ca(H2PO4)2
KNO3
Đáp án C
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
Ag, NO, O2
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Đáp án C
Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
NaNO2
NaOH
Na2O
Na
Đáp án A
NaNO3 → NaNO2 + ½ O2
HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau:
BaO, CO2
NaNO3, CuO
Na2O, Na2SO4
Cu, MgO
Đáp án D
A sai do HNO3 không tác dụng với CO2
B sai do HNO3 không tác dụng với NaNO3
C sai do HNO3 không tác dụng với Na2SO4
D đúng
Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?
NaCl
(NH2)2CO
NH4NO2
KNO3
Đáp án D
Phân kali là phân chứa K trong CTHH là KNO3
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng nhúm bông
tẩm nước vôi
tẩm nước
khô
tẩm giấm ăn
Đáp án A
2OH- + 2NO2 → NO3- + NO2- + H2O
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách
Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng.
Nhiệt phân muối NH4Cl.
Nhiệt phân muối NH4HCO3.
Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng.
Đáp án D
Công thức nào sau đây là một loại phân đạm?
(NH2)2CO
Ca3(PO4)2
K2SO4
Ca(H2PO4)2
Đáp án A
Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất
N2O5.
NH4NO3.
NO2
NO.
Đáp án A
N2O5 nitơ có số oxi hóa + 5 cao nhất nên không thể là sản phẩm khử được
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Cồn
Nước cất
Xút
Đáp án D
Cho sơ đồ phản ứng: . Chất X là
Fe3O4.
Fe(NO2)2.
FeO.
Fe2O3.
Đáp án D
Trong không khí chứa nhiều nhất chất khí nào sau đây?
CO2.
NH3.
N2.
O2.
Đáp án C
Không khí chiếm khoảng 78% N2 , 21% O2 và 1% còn lại là các khí khác
Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
Chất khử
Môi trường
Chất xúc tác
Chất oxi hóa
Đáp án D
Trong các loại phân bón hóa học sau, phân bón nào là phân bón kép
KCl
Ca(H2PO4)2
(NH4)SO4
KNO3
Đáp án B
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
N2
N2O
NO
NO2
Đáp án D
Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là:
NO2
H2
O2
NO
Đáp án D
Trong công nhiệp HNO3 được điều chế bằng cách
Hấp thụ đồng thời khí NO2 và O2 vào H2O
Hấp thụ khí N2 vào H2O
Cho dung dung dịch HCl phản ứng với dung dịch KNO3
Cho O2 phản ứng với khí NH3.
Đáp án A
4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu?
Dung dịch HCl
Dung dịch HNO3
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaNO3
Đáp án B
Phân lân là phân chứa
Cacbon
Clo
Nitơ
Photphat
Đáp án D
Thành phần chính của quặng photphorit là
Ca3(PO4)2.
CaHPO4.
NH4H2PO4.
Ca(H2PO4)2.
Đáp án A
Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
NO2
CO
NO
N2O
Đáp án D
Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?
Ca(OH)2.
MgCl2.
FeSO4.
NaOH.
Đáp án D
Cho các phản ứng sau; NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng:
Đáp án C
NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa, sau phản ứng số oxi hóa của N sẽ tăng
Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?
Cr.
Cu.
Fe.
Al.
Đáp án B
Chú ý:
Kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động với HNO3 đặc nguội
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HNO3.
Na2CO3.
NaOH.
CH3COOH.
Đáp án D
Ghi nhớ: Chất điện li yếu là các axit yếu, bazo yếu
Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?
Cr.
Cu.
Fe.
Al.
Đáp án B
Chú ý:
Kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động với HNO3 đặc nguội
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoni nitrat.
không khí.
axit nitric.
amoniac.
Chọn đáp án B
Trong công nghiệp, khí N2 được sản xuất bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
HNO3 có nhiệt độ sôi thấp ( 830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.
HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Đáp án B
A,C, D đúng
B sai vì HNO3 là axit mạnh, bị đẩy ra khỏi dung dịch muối do tính dễ bay hơi của HNO3
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
4
5
2
3
Đáp án D
Chất khử là chất cho e, tức là số oxi hóa tăng.
Các phản ứng N đóng vai trò chất khử là (2)(3)(4)
Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao.
Chế tạo thuốc nổ.
Dùng làm phân bón.
Không tan trong nước.
Đáp án D
A,B,C đúng
D sai vì KNO3 tan rất tốt trong nước
Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là
1s22s32p3.
1s22s22p4
1s22s22p3
1s22s22p5
Đáp án C
N có Z = 7. Công thức electron của N là 1s22s22p3.
Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
N2 + O2 → 2NO
N3 + 3H2 2NH3
N2 + 6Li → 2Li3N
N2 + 3Ca → Ca3N2
Đáp án A
Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan. Chất X là
NH4Cl.
KBr.
(NH4)3PO4.
KCl
Đáp án C
AgNO3 + X → T↓
T↓ + HNO3dư →
=> T phải là kết tủa có gốc axit yếu hơn HNO3
=> chỉ có đáp án (NH4)3PO4 phù hợp
(NH4)3PO4 + AgNO3 → NH4NO3 + Ag3PO4↓ vàng
Ag3PO4↓ + 3HNO3 → 3AgNO3 + H3PO4
Thành phần chính của thuốc nổ đen là
KNO3
Ca(NO3)2
CH3COONa
NH4NO3
Đáp án A
Thành phần chính của thuốc nổ đen là KNO3
Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2
Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.
Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.
Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2,H2O.
Đáp án D
Thành phần chính của supephotphat kép là
CaHPO4.
Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
KH2PO4.
Ca(H2PO4)2.
Đáp án D
Ca(H2PO4)2 và CaSO4 là supe photphat đơn
Ca(H2PO4)2 là supe photphat kép
Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
Dung dịch H2SO4.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch NaNO3
Dung dịch NH3
Đáp án B
Nhận định nào đúng khi nói về các dạng thù hình của photpho
1. Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước
2. Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc
3. Photpho trắng có cấu trúc polime
4. Photpho đỏ có cấu trúc polyme
5. Photpho trắng dễ cháy hơn photpho đỏ
1,2,3,4
1,2,4,5
1,3,4,5
1,2,3,4,5
Đáp án B
1. Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước => đúng
2. Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc => đúng
3. Photpho trắng có cấu trúc polime => sai. Photpho trắng cấu trúc tinh thể phân tử
4. Photpho đỏ có cấu trúc polyme => đúng
5. Photpho trắng dễ cháy => đúng
=> chọn B
Tính tan của muối photphat:
Tất cả muối đihidrophotphat đều tan
Muối photphat của Na,K, amoni đều tan
Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan
Cả A, B, C
Đáp án D
Tất cả muối đihidrophotphat đều tan => đúng
Muối photphat của Na,K, amoni đều tan => đúng
Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan => đúng
Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào bao diêm là:
4P + 3O2 → 2P2O3
4P + 5O2 → 2P2O5
6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl
2P + 3S → P2S3
Đáp án C
Khi quẹt que diêm vào vở bao diêm => Xảy ra phản ứng giữa P và KClO3
6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl
=> chọn C








